1/134
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
早上
/zǎoshang/ Buổi sáng
晚上
/wǎnshang/ Buổi tối
时间
/shíjiān/ Thời gian
小时
/xiǎoshí/ Tiếng đồng hồ, giờ
起床
/qǐ chuáng/ Thức dậy
事情
/shìqing/ Sự việc
已经
/yǐjīng/ Đã, rồi
正在
/zhèngzài/ Đang
再
/zài/ Nữa (biểu thị lại lần nữa)
哥哥
/gēge/ Anh trai
姐姐
/jiějie/ Chị gái
弟弟
/dìdi/ Em trai
妹妹
/mèimei/ Em gái
\妻子
/qīzi/ Vợ
丈夫
/zhàngfu/ Chồng
孩子
/háizi/ Trẻ con, con cái
您
/nín/ Ngôi thứ 2 số ít: ông, bà, ngài (tỏ ý kính trọng)
姓
/xìng/ Mang họ, họ là…
它
/tā/ Nó (chỉ vật, con vật)
房间
/fángjiān/ Căn phòng
题
/tí/ Câu (câu hỏi)
课
/kè/ Tiết học, môn học, bài
问题
/wèntí/ Vấn đề, câu hỏi
回答
/huídá/ Trả lời
教室
/jiàoshì/ Lớp học
考试
/kǎoshì/ Kỳ thi, bài kiểm tra
大家
/dàjiā/ Mọi người
马上
/mǎshàng/ Lập tức, ngay
准备
/zhǔnbèi/ Chuẩn bị
错
/cuò/ Sai
懂
/dǒng/ Hiểu
对
/duì/ Đúng
次
/cì/ Lần
运动
/yùndòng/ Vận động, chơi thể thao
唱歌
/chàng gē/ Hát, ca hát
比较
/bǐjiào/ Tương đối, khá
跳舞
/tiào wǔ/ Khiêu vũ, nhảy
游泳
/yóuyǒng/ Bơi
跑步
/pǎo bù/ Chạy, chạy bộ
第一
/dì yī/ Thứ nhất
快
/kuài/ Nhanh
慢
/màn/ Chậm
踢足球
/tī zúqiú/ Đá bóng
打篮球
/dǎ lánqiú/ Chơi bóng rổ
离
/lí/ cách, khoảng cách
近
/jìn/ gần
远
/yuǎn/ xa
左边
/zuǒbian/ bên trái
右边
/yòubian/ bên phải
进
/jìn/ vào
开始
/kāishǐ/ bắt đầu
出
/chū/ ra
外
/wài/ ngoài
走
/zǒu/ đi, đi bộ
公里
/gōnglǐ/ cây số, kilomet
从
/cóng/ từ
到
/dào/ đến
公司
/gōngsī/ Công ty
机场
/jīchǎng/ Sân bay
等
/děng/ Đợi
上班
/shàng bān/ Đi làm
知道
/zhīdào/ Biết
一起
/yìqǐ/ Cùng
旁边
/pángbiān/ Bên cạnh
门
/mén/ Cửa, cổng
公共汽车
/gōnggòng qìchē/ xe buýt công cộng
自行车
/zìxíngchē/ xe đạp
路
/lù/ con đường
船
/chuán/ thuyền
欢迎
/huānyíng/ chào mừng
票
/piào/ vé
玩
/wán/ chơi
旅游
/lǚyóu/ du lịch
去年
/qùnián/ năm ngoái
服务员
/fúwùyuán/ nhân viên phục vụ
号
/hào/ số
雪
/xuě/ tuyết
阴
/yīn/ âm u, nhiều mây
晴
/qíng/ có nắng, nắng ráo
真
/zhēn/ thật, quả là
希望
/xīwàng/ mong, hy vọng
因为
/yīnwèi/ bởi vì
所以
/suǒyǐ/ cho nên
可能
/kěnéng/ có thể, có lẽ
最
/zuì/ nhất
男
/nán/ thuộc về nam giới
女
/nǚ/ thuộc về nữ giới
还
/hái/ vẫn, còn (tiếp diễn)
便宜
/piányi/ rẻ
贵
/guì/ đắt
买
/mǎi/ mua
卖
/mài/ bán
送
/sòng/ tặng, gửi
忙
/máng/ bận
帮助
/bāngzhù/ giúp đỡ
告诉
/gàosu/ nói với, dặn dò
可以
/kěyǐ/ không tồi, tạm được
报纸
/bàozhǐ/ báo giấy
张
/zhāng/ trang, tờ
元
/yuán/ đồng, tệ (đơn vị tiền tệ)