1/49
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
analogy
tương tự
cue
tín hiệu
suppress
kiềm chế
diminish
giảm bớt
instinct
bản năng
impair
làm suy yếu
onset
sự bắt đầu vào cái gì đó
in retrospect
nhìn lại
taxonomy
phân loại
convict
kết án
distort
bóp méo, biến dạng
irrational
phi lý
legitimate
hợp pháp (c1)
reinforce
củng cố
analogous
tương tự (cái vô hình) (c2)
equivalent
tương đương (cái hữu hình)
ignorance
sự thiếu hiểu biết
excuse
viện cớ, biện minh
interpretation
cách diễn giải
democratize
dân chủ hoá
infringement
phá luật (copywright …)
gray areas
vùng gây tranh cãi
misconception
hiểu lầm
bound
bị ép buộc
equate with
đánh đồng
manipulation
thao túng
deliberately
1 cách cố ý
law court
toà án
innocent
vô tội
prosecution
truy tố, kiện (c1)
jury
bồi thẩm đoàn
driver
nhân tố thúc đẩy
sustain
(v) duy trì, cung cấp cho ai cái gì đó để sống
derive from
bắt nguồn từ cái gì đó
arguably
(c1) có thể nói rằng
dense
(a) dày đặt
density
sự dày đặt (population …)
neglect
thờ ơ, sao nhãng
deprive area = neglect area
khu vực kém phát triển (c1)
gridlock
kẹt xe
in a bid of
trong nỗ lực nhằm
housing surplus
dư thừa nhà ở
dweller
cư dân
cannot take place without
ko thể diễn ra nếu thiếu
catalyst
yếu tố thúc đẩy
notably
một cách đáng chú ý
utility
tiện ích (c1)
proximity
(n) sự gần gũi = the state of being near sb/sth in distance or time
degradation
sự suy thoái
mất uy tín
exponential
số mũ