1/10
VI SINH
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Đặc điểm của tế bào thuộc prokaryote
Cấu trúc đơn bào, nhân không có màng nhân, không có ty thể, bộ golgi, lưới nội bào, lục lạp
Tên đầy đủ của vi khuẩn bao gồm
tên giống + tên loài
Tên của virus
Tên họ = tên riêng + có thêm đuôi cuối viridae
Tên loài virus hiện chưa có quy định
HÌNH THỂ CỦA VI KHUẨN
Hình cầu, hình que, hình cong
Cấu tạo tế bào vi khuẩn
Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân
Nhân vi khuẩn
Hình thể đa dạng. Không có màng bao quanh. Là 1 phân tử DNA chuỗi đôi
Nguyên tương
Dạng keo, nhiều hạt ribosome tập trung thành đám
Thành tế bào vi khuẩn Gram dương
Có cấu trúc dày, xốp, được cấu tạo chủ yếu từ nhiều lớp peptidoglycan
Sinh lý của vi khuẩn, Dinh dưỡng
Nguồn thức ăn carbon, Nguồn thức ăn NH2, Muối khoáng, sinh tố, các chất vi lượng
Sinh lý của vi khuẩn, Chuyển hóa sinh năng lượng theo 3 hình thức
Hô hấp hiếu khí
Lên men
Hô hấp kỵ khí
Phát triển của vi khuẩn, 4 giai đoạn chính trong đường cong tăng trưởng
Pha tiềm phát
Pha lũy thừa
Pha cân bằng
Pha suy vong