1/137
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
sink like a stone (idiom)
flop, không nhận được sự ủng hộ, chú ý đến từ những người khác
shoot sb down in flames (idiom)
từ chối thẳng thừng yêu cầu của 1 ai đó
morale (n)
tinh thần
keep a finger on the pulse of sth/sb (idiom)
nắm bắt tình hình rõ ràng (của ai đó/cái gì đó)
slog away at sth (phr.v)
làm việc cật lực về (1 dự án, 1 công việc)
cream off (phr.v)
lấy đi phần xuất sắc nhất
fob off (phr.v)
đánh trống lãng
shrug off (phr.v)
phớt lờ
tick off (phr.v)
la mắng
give sb a ticking-off (phrase)
la mắng 1 ai đó
tend (v)
chăm sóc
pass the time of the day (idiom)
chào hỏi xã giao
pass sentence (idiom)
tuyên án, đưa ra mức án (trong toà án)
pass the buck (idiom)
đùn đẩy trách nhiệm
pass muster (idiom)
up to standard (đúng yêu cầu, đạt tiêu chuẩn)
grateful (adj)
biết ơn
creature comforts (idiom)
tiện nghi về mặt vật chất (gần gũi với tinh thần của con người)
argue the toss (idiom)
cãi nhau về 1 quyết định nào đó
jump the gun (idiom)
vội vàng, hấp tấp
cross the line (idiom)
vượt qua mức giới hạn
mollify (v)
xoa dịu 1 ai đó
rescind (v)
huỷ bỏ (1 quyết định)
malign (v)
nói xấu, vu khống
disburse (v)
chi trả (khoản tiền)
run up (phr.v)
may, làm nhanh (1 trang phục nào đó)
tie up (phr.v)
buộc chặt
impart knowledge/wisdom to sb (phrase)
truyền đạt lại kiến thức/sự hiểu biết cho ai đó
inject (v)
tiêm vào
unfold (v)
mở ra
profess ignorance (collocation)
tỏ ra vô tội
proclaim victory (collocation)
tuyên bố chiến thắng
stay the course (idiom)
duy trì, kiên trì đến cùng
stay on top of things (idiom)
nắm rõ tình hình
stay out of trouble (idiom)
tránh xa rắc rối
stay ahead of the game (idiom)
đi đầu, dẫn đầu xu hướng
bogus (adj)
giả
zealous (adj)
nhiệt huyết
venal (adj)
có thể bị mua chuộc, tham nhũng
tepid (adj)
bình bình, không quá nhiệt tình
grow apart (phrase)
trở nên ngày càng xa cách
file for divorce (collocation)
nộp đơn li dị
work up an appetite (phrase)
bắt đầu cảm thấy thèm ăn (sau khi hoạt động mệt mỏi)
sullen (adj)
ủ rũ, buồn bã
glib (adj)
mồm mép, nói nghe rất hay nhưng không thành thật
florid (adj)
(văn chương) màu mè, (da dẻ) hồng hào
slick (adj)
khéo léo, dẻo miệng (nhưng không thành thật)
seniority (n)
thâm niên làm việc (họ đã có bao nhiêu thời gian kinh nghiệm làm việc)
in the event of (phrase)
trong tình huống nào đó
play to the gallery (idiom)
lấy lòng số đông (bằng lời hứa ko thật)
flashy (adj)
bóng bẩy (nhưng giả dối, không có thật)
throw a sickie (phrase)
giả vờ xin nghỉ (việc/học) vì bệnh
actualize (v)
hiện thực hoá, biến 1 cái gì đó thành sự thật
ensnare (v)
gài bẫy
unsuspecting (adj)
ngây thơ, không có cảnh giác/nghi ngờ nào cả
premiere (n)
buổi chiếu ra mắt (phim)
talkback (n)
chương trình đối thoại (truyền hình/radio)
unseasonally/unseasonably (adv)
trái mùa
fireproof (adj)
chống cháy
shape one's perception of sth (phrase)
định hình sự nhận thức của ai đó về điều gì đó
touchpoint (n)
điểm chạm (giữa nhãn hàng và khách hàng)
inexpressibly (adv)
1 cách không thể tả được
misstatement (n)
sự nói sai, tuyên bố sai, phát biểu sai
endless (adj)
kéo dài vô tận
time-waster (n)
người/điều gây tốn thời gian
unheard from (phrase)
không hề nghe tin tức nào cả
salvage (v)
hàn gắn, cứu vớt
worst-case scenario (n)
tình huống xấu nhất
best-case scenario (n)
tình huống tốt đẹp nhất
settle your conscience (phrase)
khiến lương tâm cảm thấy thanh thản
leave sb dangling (phrase)
khiến ai đó cảm thấy chới với/vô vọng
open to sth/sb (adj)
sẵn lòng đón nhận 1 điều gì đó/ai đó
close the loop (phrase)
khép lại vấn đề
let sth slide/rest (idiom)
bỏ qua, cho qua 1 chuyện nào đó
dormancy (n)
sự không hoạt động, sự không liên lạc với nhau (trong khoảng thời gian dài)
bind sb to sth (phr.v)
khiến ai đó có 1 nghĩa vụ nào đó
slow-play (v)
từ từ thể hiện 1 điều gì đó
guilt-trip (v)
làm ai đó cảm thấy tội lỗi
less about A and more about B (phrase)
ít liên quan đến A mà liên quan nhiều hơn đến B
move on (phr.v)
chuyển sang 1 chủ đề khác, tiếp tục với 1 chủ đề khác
self-employed (adj)
tự làm thuê chính mình
Zoom call/meeting (n)
cuộc điện thoại qua Zoom
reach out (phr.v)
tiếp cận, liên lạc với ai đó
get-rich-quick scheme (n)
kế hoạch/dự án làm giàu nhanh
deploy (v)
tận dụng, triển khai sử dụng
establish (v)
thành lập => antidisestablishmentarianism (n)
rewrite (n)
sự điều chỉnh lại (văn bản,…)
core mission (n)
mục tiêu cốt lõi
choral (adj)
thuộc về điệp khúc
enlist the help of sb (phrase)
kêu gọi sự giúp đỡ của ai đó
enrich (v)
làm cho giàu mạnh
unsupervised (adj)
không được kiểm soát, quản lí
revive (v)
hồi sinh lại, làm cho sống lại
revoke (v)
thu hồi, huỷ bỏ (quyết định) => revocation (n)
crime scene (n)
hiện trường phạm tội
wake-up call (n)
hồi chuông cảnh tỉnh
incident (n)
vụ việc, sự việc
rail (v)
chửi bới
bar (v)
cấm
bar sb from doing sth (phr.v)
ngăn ai đó không làm gì đó
shaft (n)
cán, tay cầm (của giáo mác)