Mini Test 9

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/137

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:06 PM on 5/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

138 Terms

1
New cards

sink like a stone (idiom)

flop, không nhận được sự ủng hộ, chú ý đến từ những người khác

2
New cards

shoot sb down in flames (idiom)

từ chối thẳng thừng yêu cầu của 1 ai đó

3
New cards

morale (n)

tinh thần

4
New cards

keep a finger on the pulse of sth/sb (idiom)

nắm bắt tình hình rõ ràng (của ai đó/cái gì đó)

5
New cards

slog away at sth (phr.v)

làm việc cật lực về (1 dự án, 1 công việc)

6
New cards

cream off (phr.v)

lấy đi phần xuất sắc nhất

7
New cards

fob off (phr.v)

đánh trống lãng

8
New cards

shrug off (phr.v)

phớt lờ

9
New cards

tick off (phr.v)

la mắng

10
New cards

give sb a ticking-off (phrase)

la mắng 1 ai đó

11
New cards

tend (v)

chăm sóc

12
New cards

pass the time of the day (idiom)

chào hỏi xã giao

13
New cards

pass sentence (idiom)

tuyên án, đưa ra mức án (trong toà án)

14
New cards

pass the buck (idiom)

đùn đẩy trách nhiệm

15
New cards

pass muster (idiom)

up to standard (đúng yêu cầu, đạt tiêu chuẩn)

16
New cards

grateful (adj)

biết ơn

17
New cards

creature comforts (idiom)

tiện nghi về mặt vật chất (gần gũi với tinh thần của con người)

18
New cards

argue the toss (idiom)

cãi nhau về 1 quyết định nào đó

19
New cards

jump the gun (idiom)

vội vàng, hấp tấp

20
New cards

cross the line (idiom)

vượt qua mức giới hạn

21
New cards

mollify (v)

xoa dịu 1 ai đó

22
New cards

rescind (v)

huỷ bỏ (1 quyết định)

23
New cards

malign (v)

nói xấu, vu khống

24
New cards

disburse (v)

chi trả (khoản tiền)

25
New cards

run up (phr.v)

may, làm nhanh (1 trang phục nào đó)

26
New cards

tie up (phr.v)

buộc chặt

27
New cards

impart knowledge/wisdom to sb (phrase)

truyền đạt lại kiến thức/sự hiểu biết cho ai đó

28
New cards

inject (v)

tiêm vào

29
New cards

unfold (v)

mở ra

30
New cards

profess ignorance (collocation)

tỏ ra vô tội

31
New cards

proclaim victory (collocation)

tuyên bố chiến thắng

32
New cards

stay the course (idiom)

duy trì, kiên trì đến cùng

33
New cards

stay on top of things (idiom)

nắm rõ tình hình

34
New cards

stay out of trouble (idiom)

tránh xa rắc rối

35
New cards

stay ahead of the game (idiom)

đi đầu, dẫn đầu xu hướng

36
New cards

bogus (adj)

giả

37
New cards

zealous (adj)

nhiệt huyết

38
New cards

venal (adj)

có thể bị mua chuộc, tham nhũng

39
New cards

tepid (adj)

bình bình, không quá nhiệt tình

40
New cards

grow apart (phrase)

trở nên ngày càng xa cách

41
New cards

file for divorce (collocation)

nộp đơn li dị

42
New cards

work up an appetite (phrase)

bắt đầu cảm thấy thèm ăn (sau khi hoạt động mệt mỏi)

43
New cards

sullen (adj)

ủ rũ, buồn bã

44
New cards

glib (adj)

mồm mép, nói nghe rất hay nhưng không thành thật

45
New cards

florid (adj)

(văn chương) màu mè, (da dẻ) hồng hào

46
New cards

slick (adj)

khéo léo, dẻo miệng (nhưng không thành thật)

47
New cards

seniority (n)

thâm niên làm việc (họ đã có bao nhiêu thời gian kinh nghiệm làm việc)

48
New cards

in the event of (phrase)

trong tình huống nào đó

49
New cards

play to the gallery (idiom)

lấy lòng số đông (bằng lời hứa ko thật)

50
New cards

flashy (adj)

bóng bẩy (nhưng giả dối, không có thật)

51
New cards

throw a sickie (phrase)

giả vờ xin nghỉ (việc/học) vì bệnh

52
New cards

actualize (v)

hiện thực hoá, biến 1 cái gì đó thành sự thật

53
New cards

ensnare (v)

gài bẫy

54
New cards

unsuspecting (adj)

ngây thơ, không có cảnh giác/nghi ngờ nào cả

55
New cards

premiere (n)

buổi chiếu ra mắt (phim)

56
New cards

talkback (n)

chương trình đối thoại (truyền hình/radio)

57
New cards

unseasonally/unseasonably (adv)

trái mùa

58
New cards

fireproof (adj)

chống cháy

59
New cards

shape one's perception of sth (phrase)

định hình sự nhận thức của ai đó về điều gì đó

60
New cards

touchpoint (n)

điểm chạm (giữa nhãn hàng và khách hàng)

61
New cards

inexpressibly (adv)

1 cách không thể tả được

62
New cards

misstatement (n)

sự nói sai, tuyên bố sai, phát biểu sai

63
New cards

endless (adj)

kéo dài vô tận

64
New cards

time-waster (n)

người/điều gây tốn thời gian

65
New cards

unheard from (phrase)

không hề nghe tin tức nào cả

66
New cards

salvage (v)

hàn gắn, cứu vớt

67
New cards

worst-case scenario (n)

tình huống xấu nhất

68
New cards

best-case scenario (n)

tình huống tốt đẹp nhất

69
New cards

settle your conscience (phrase)

khiến lương tâm cảm thấy thanh thản

70
New cards

leave sb dangling (phrase)

khiến ai đó cảm thấy chới với/vô vọng

71
New cards

open to sth/sb (adj)

sẵn lòng đón nhận 1 điều gì đó/ai đó

72
New cards

close the loop (phrase)

khép lại vấn đề

73
New cards

let sth slide/rest (idiom)

bỏ qua, cho qua 1 chuyện nào đó

74
New cards

dormancy (n)

sự không hoạt động, sự không liên lạc với nhau (trong khoảng thời gian dài)

75
New cards

bind sb to sth (phr.v)

khiến ai đó có 1 nghĩa vụ nào đó

76
New cards

slow-play (v)

từ từ thể hiện 1 điều gì đó

77
New cards

guilt-trip (v)

làm ai đó cảm thấy tội lỗi

78
New cards

less about A and more about B (phrase)

ít liên quan đến A mà liên quan nhiều hơn đến B

79
New cards

move on (phr.v)

chuyển sang 1 chủ đề khác, tiếp tục với 1 chủ đề khác

80
New cards

self-employed (adj)

tự làm thuê chính mình

81
New cards

Zoom call/meeting (n)

cuộc điện thoại qua Zoom

82
New cards

reach out (phr.v)

tiếp cận, liên lạc với ai đó

83
New cards

get-rich-quick scheme (n)

kế hoạch/dự án làm giàu nhanh

84
New cards

deploy (v)

tận dụng, triển khai sử dụng

85
New cards

establish (v)

thành lập => antidisestablishmentarianism (n)

86
New cards

rewrite (n)

sự điều chỉnh lại (văn bản,…)

87
New cards

core mission (n)

mục tiêu cốt lõi

88
New cards

choral (adj)

thuộc về điệp khúc

89
New cards

enlist the help of sb (phrase)

kêu gọi sự giúp đỡ của ai đó

90
New cards

enrich (v)

làm cho giàu mạnh

91
New cards

unsupervised (adj)

không được kiểm soát, quản lí

92
New cards

revive (v)

hồi sinh lại, làm cho sống lại

93
New cards

revoke (v)

thu hồi, huỷ bỏ (quyết định) => revocation (n)

94
New cards

crime scene (n)

hiện trường phạm tội

95
New cards

wake-up call (n)

hồi chuông cảnh tỉnh

96
New cards

incident (n)

vụ việc, sự việc

97
New cards

rail (v)

chửi bới

98
New cards

bar (v)

cấm

99
New cards

bar sb from doing sth (phr.v)

ngăn ai đó không làm gì đó

100
New cards

shaft (n)

cán, tay cầm (của giáo mác)