1/72
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
arm
cánh tay
blood
máu
body
thân thể
brain
não
chest
ngực
ear
tai
eye
mắt
feet/foot
bàn chân
finger
ngón tay
hand
bàn tay
heart
trái tim
hip
hông
knee
đầu gối
leg
chân
lip
môi
lipstick
son môi
mouth
miệng
nail
móng tay
neck
cổ
nose
mũi
pain
đau
shoulder
vai
stomach
bụng / dạ dày
teeth/tooth
răng
thumb
ngón tay cái
toe
ngón chân
waist
vòng eo
wash
rửa/ giặt
face
mặt
hair
tóc
head
cái đầu
side
bên, cạnh, mặt (ví dụ: bên trái, bên phải, mặt bên của vật thể)
skin
da, bì.
vỏ.
belt
thắt lưng
boots
ủng
clothes
quần áo
coat
áo khoác dài, dày
dress
váy liền thân
glasses
mắt kính
global
toàn cầu
gloves
găng tay
handbag
túi xách tay
hat
mũ
have go … on
đang mặc cái gì đó/ có cái gì đó trên người
jacket
áo khoác ngắn, nhẹ
jeans
quần bò
jumper
áo len chui đầu
a pair of
để nói về đồ thường đi theo cặp
ring
nhẫn
scarf
khăn quàng cổ
shirt
áo sơ mi
t shirt
áo thun
shorts
quần ngắn
skirt
váy
socks
đôi tất
suit
bộ vest
sunglasses
kính râm
sweater
áo ấm bằng len hoặc vải dệt kim
take … off
cởi bỏ quần áo, giày dép, phụ kiện
tie
cà vạt
tights
quần tất bó sát
trainers
giày thể thao
trousers
quần dài
umbrella
cái dù
wear
Đang mặc, đội, đeo đồ trên người
bag
túi
carry
Mang, xách, vác
get undressed
cởi quần áo ra
get dressed
mặc quần áo vào
put … on
mặc, đội, đeo một thứ gì đó lên người
pyjamas
đồ ngủ
shoes
đôi giày ( bỏ ‘s’ thì là chiếc giày)
watch
đồng hồ đeo tay