1/176
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
evidence to be fake
(n) bằng chứng bị làm giả
be unwilling to admit
(v) không muốn thừa nhận
playful nature
(n) tính chất vui đùa
misuse results
(v) sử dụng sai kết quả
scientific language
(n) ngôn ngữ khoa học
put something to scientific use
(v) đưa vật gì vào mục đích khoa học
provide relief from
(v) giúp giải tỏa khỏi
predispose somebody to
(v) khiến ai có xu hướng
secretive about
(adj) kín tiếng / bí mật về
colleague
(n) đồng nghiệp
trick going wrong
(n) trò mẹo thất bại
everyday object
(n) vật dụng hằng ngày
scientific use
(n) mục đích khoa học
spend time as teachers
(v) dành thời gian làm giáo viên
playful
(adj) mang tính vui đùa
fake evidence
(n) bằng chứng giả
similarity between
(n) sự tương đồng giữa
scientific skill
(n) kỹ năng khoa học
get ideas from
(v) lấy ý tưởng từ
children’s questions
(n) câu hỏi của trẻ em
play
(n/v) sự vui chơi / đùa nghịch
relief
(n) sự giải tỏa
predisposition
(n) khuynh hướng sẵn có
misuse
(v) lạm dụng / dùng sai
colleague misusing results
(n) đồng nghiệp sử dụng sai kết quả
arise from
(v) nảy sinh từ
playfulness
(n) tính nghịch ngợm / vui đùa
hoax
(n) trò lừa bịp
fake NMR spectrum
(n) phổ cộng hưởng từ hạt nhân giả
trap the offender
(v) gài bẫy kẻ phạm lỗi
take something for granted
(v) xem là điều hiển nhiên
self-conscious about
(adj) ngại ngùng / ý thức quá mức về
elusive
(adj) khó nắm bắt
fundamental to
(adj) mang tính nền tảng đối với
exploration of
(n) sự khám phá
curiosity
(n) sự tò mò
word jokes
(n) trò chơi chữ
play jokes on
(v) chơi khăm ai
element of play
(n) yếu tố vui chơi
scientific playfulness
(n) tính vui đùa trong khoa học
reveal that
(v) tiết lộ rằng
carried out by
(v) được thực hiện bởi
left behind
(v) để quên lại
offender
(n) người vi phạm
spectrum
(n) quang phổ / phổ
famous physicist
(n) nhà vật lý nổi tiếng
material analysis
(n) phân tích vật liệu
director of the laboratory
(n) giám đốc phòng thí nghiệm
difficult topic
(n) chủ đề khó nắm bắt
everyday curiosity
(n) sự tò mò thường nhật
jigsaw puzzle
(n) trò chơi ghép hình
two-dimensional fragments
(n) các mảnh ghép hai chiều
reconstruct an overall picture
(v) tái tạo bức tranh tổng thể
scientific problem
(n) vấn đề khoa học
inspect data
(v) xem xét dữ liệu
possible fit
(n) sự phù hợp khả thi
bit by bit
(adv) từng chút một
construct an argument
(v) xây dựng lập luận
characteristic shape
(n) hình dạng đặc trưng
fit with neighbours
(v) khớp với các phần lân cận
make guesses
(v) đưa ra phỏng đoán
overall picture
(n) bức tranh tổng thể
reconstruct
(v) tái dựng / tái tạo
fragment
(n) mảnh vụn / mảnh ghép
inspect
(v) kiểm tra kỹ
neighbour piece
(n) mảnh ghép bên cạnh
by bit
(adv) dần dần
scientific argument
(n) lập luận khoa học
complete a puzzle
(v) hoàn thành trò ghép hình
characteristic
(adj) đặc trưng
scientific guessing
(n) sự phỏng đoán khoa học
fit even before trying
(v) khớp ngay cả trước khi thử
overall reconstruction
(n) sự tái dựng tổng thể
out-guess each other
(v) đoán vượt nhau / vượt mặt nhau bằng suy đoán
shed light on
(v) làm sáng tỏ
sandbox time
(n) thời gian chơi trong hố cát
complex structures
(n) cấu trúc phức tạp
fantasies were composed
(v) những tưởng tượng được hình thành
organic chemistry
(n) hóa học hữu cơ
physical process
(n) quá trình vật lý
satisfying
(adj) mang lại sự thỏa mãn
amuse themselves
(v) tự giải trí
ingenious devices
(n) thiết bị khéo léo / sáng tạo
divert equipment for scientific purposes
(v) chuyển đổi thiết bị cho mục đích khoa học
commercial equipment
(n) thiết bị thương mại
novel scientific purposes
(n) mục đích khoa học mới lạ
apparatus
(n) bộ dụng cụ / thiết bị
measure the charge of the electron
(v) đo điện tích của electron
perfume atomiser
(n) bình xịt nước hoa
inspired tinkering
(n) sự mày mò đầy cảm hứng
chemistry lab
(n) phòng thí nghiệm hóa học
odour
(n) mùi
play in the sandbox for a living
(v) “chơi trong hố cát” để kiếm sống
come up with
(v) nghĩ ra
get a job done
(v) hoàn thành công việc
classic example
(n) ví dụ kinh điển
tendency
(n) xu hướng
tinkering
(n) sự mày mò sửa chữa thử nghiệm
keep a lid on
(v) kiềm chế / che giấu