TỪ VỰNG TIẾNG ANH NÂNG CAO

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/108

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:17 PM on 4/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

109 Terms

1
New cards

Abandon

ngừng làm một hoạt động trước khi bạn hoàn thành

2
New cards

abandon yourself to sth

đắm chìm vào, buông thả bản thân (cảm xúc, cách sống)

3
New cards

able

giỏi, thông minh, tài tình

4
New cards

abrupt

bất ngờ, đột ngột
cộc lốc, lấc cấc, thô lỗ

5
New cards

absorb

làm cho ai đó hứng thú = engross

6
New cards

accommodate

giúp ai đó bằng cách làm những gì họ muốn

7
New cards

accommodate yourself

thích nghi, thích ứng với

8
New cards

account

báo cáo, bài tường thuật, sự tường thuật, sự miêu tả

9
New cards

act

cư xử
có ảnh hưởng

10
New cards

address

xưng hô, gọi

11
New cards

administer

trông nom, quản lí
phân phát, phân phối

12
New cards

adopt

bắt đầu sử dụng cái gì đó mới (phương pháp)
bắt đầu cư xử như thế nào đó

13
New cards

advance

thúc đẩy (giúp cho cái gì thành công)
đề xuất, đưa ra
ứng trước, trả trước (tiền)

14
New cards

advise

thông báo cho ai đó = inform

15
New cards

affair

việc, vấn đề

16
New cards

afford

cung cấp ai đó với cái gì

17
New cards

agenda

lịch trình cuộc họp

18
New cards

agenda

danh sách các mục tiêu hoặc thành tích có được trong tương lai

19
New cards

agenda

mục đích hoặc ý đồ

20
New cards

aggressive

hung hãn, hung hăng
quyết tâm, quyết liệt

21
New cards

agree

giống với, trùng khớp với

22
New cards

answer

biện bác (bảo vệ bản thân trước sự buộc tội hoặc chỉ trích)

23
New cards

answer

xứng với, đúng với, đáp ứng

24
New cards

appeal

kêu gọi, cầu khẩn

25
New cards

application

ứng dụng
sự chuyên cần, sự chuyên tâm

26
New cards

apply oneself

làm việc hoặc nghiên cứu một cái gì đó rất chăm chỉ

27
New cards

appreciate

cảm kích, đánh giá cao
nhận thức được, nhận ra điều gì là đúng

28
New cards

approach

giải quyết vấn đề

29
New cards

arrest

làm ngừng lại, chặn lại

30
New cards

assert

khẳng định, quả quyết
cư xử một cách tự tin và kiên quyết để người khác chú ý đến ý kiến của bạn

31
New cards

assume

đảm đương, gánh vác, giành lấy
làm ra vẻ, giả bộ

32
New cards

assure yourself

chấn an bản thân

33
New cards

astronomical

(thuộc) thiên văn (học)
rất lớn (về giá cả, lượng,….)

34
New cards

attack

công kích, chỉ trích gay gắt
bắt đầu, bắt tay vào, lao vào (công việc)

35
New cards

authority

sự cho phép
chuyên gia

36
New cards

avenue

đại lộ
phương pháp, cách làm gì

37
New cards

beat

thắng, đánh bại
tốt hơn
kiểm soát
quá khó khăn cho ai
tránh cái gì

38
New cards

bitter

gat gắt, quyết liệt
cay đắng, chua cay, đau xót

39
New cards

boast

khoe khoang, khoác lác
có điều gì ấn tượng

40
New cards

boom

phất lên, phát triển, nở rộ

41
New cards

brace

gắng (hết sức mình), dốc (hết nghị lực ….)
móc, chằng, nối cho vững, làm chắc thêm

42
New cards

build

xây dựng
tạo ra hoặc phát triển một cái gì đó

43
New cards

buy

mua chuộc (ai)
đổi lại bằng cái gì
tin, chấp nhận

44
New cards

champion

đấu tranh hoặc lên tiếng ủng hộ

45
New cards

channel (n)

phương tiện, cách thức giao tiếp hoặc làm gì

46
New cards

channel (v)

điều hướng
bắt chước một ai khác

47
New cards

chase

cố gắng đạt được điều gì
theo đuổi ai đó

48
New cards

check

đảm bảo điều gì diễn ra, đúng đắn
ngăn cản, cản trở điều gì diễn ra, tăng lên (kiểm soát = control)

49
New cards

claim

khẳng định
đòi, yêu sách, thỉnh cầu
lấy mạng, làm bị chết

50
New cards

clash

đụng độ với, tranh cãi
diễn ra trùng với
không hợp, tương phản (màu sắc)

51
New cards

clear

tỉnh táo (đầu óc, tâm trí)

52
New cards

click

thân nhau ngay (với ai)

53
New cards

climate

tình hình, tình huống

54
New cards

cloud

làm cho ai đó bối rối hoặc làm cho điều gì đó khó hiểu hơn
cho thấy rằng bạn cảm thấy buồn, sợ hãi, tức giận
để làm cho ai đó trông buồn, sợ hãi, tức giận

55
New cards

coast

đi men bờ biển (tàu bè(
tiến bộ, thành công mà không gặp bất cứ khó khăn nào

56
New cards

code

bộ quy tắc, nguyên tắt

57
New cards

collapse

thất bại

58
New cards

collect

thu lượm, sưu tầm

59
New cards

collect yourself/ your thoughts

kiểm soát suy nghĩ, hành vi

60
New cards

command (v)

ra lệnh, yêu cầu ai làm gì
chỉ huy, điều khiển
đáng được, đủ tư cách để

61
New cards

command (n)

mệnh lệnh
kiến thức

62
New cards

commit

phạm tội, phạm lỗi
đưa vào viện
tự tử
cam kết

63
New cards

commit yourself (to something)

đưa ra ý kiến hoặc đưa ra quyết định một cách cởi mở để sau đó khó thay đổi

64
New cards

communicate

truyền bệnh từ người, động vật, …. sang người khác

65
New cards

company

sự đồng hành, đi cùng với

66
New cards

complaint

chứng bệnh

67
New cards

compose

cấu thành
kiểm soát cảm xúc, biểu hiện

68
New cards

compromise

thỏa hiệp
làm tổn hại

69
New cards

conceive

nghĩ, hiểu, nhận thức
nghĩ ra một kế hoạch, ý kiến

70
New cards

concern

khiến ai lo lắng
có liên quan đến

71
New cards

concrete

làm từ bê tông
rõ ràng, chắc chắn

72
New cards

condition

huấn luyện người hoặc con vật cư xử hoặc trở nên quen thuộc với một tình huống

73
New cards

conduct

hành xử, cư xử

74
New cards

confer

bàn bạc, hỏi ý kiến, hội ý
phong, ban cho (danh hiệu)

75
New cards

connect

tạo mối quan hệ tốt với ai

76
New cards

conquer

chinh phục (lãnh thổ)
giải quyết, đương đầu khó khăn, nỗi sợ hãi

77
New cards

consequence

tầm quan trọng

78
New cards

consume

đốt sạch, tiêu hủy sạch
đong đầy cảm xúc

79
New cards

contract

trở nên nhỏ hơn, thu hẹp lại
mắc, nhiễm

80
New cards

correspond

giao thiệp bằng thư từ, trao đổi thư từ
tương ứng, phù hợp, đúng với

81
New cards

count

có giá trị, tầm quan trọng, được tính đến

82
New cards

course

món ăn (đưa lần lượt)
hướng, chiều hướng, đường đi
tiến trình, sự phát triển

83
New cards

cover

đưa tin
cung cấp đủ tiền cho một cái gì đó

84
New cards

crack

tìm giải pháp cho một vấn đề

85
New cards

credit

sự khen ngợi, sự ca ngợi
sự cho nợ, sự tín dụng
tín chỉ (khóa học)

86
New cards

critical

rất quan trọng, cần thiết
phản đối, phê phán
nguy kịch

87
New cards

crush

đè nét, nghiền nát
phá hủy sự tự tin hoặc hạnh phúc của ai đó

88
New cards

cultivate

phát triển, cải thiện điều gì

89
New cards

cure

thành công giải quyết một vấn đề

90
New cards

decide

quyết định, định đoạt
ảnh hưởng đến kết quả của một cái gì đó

91
New cards

decorate

tặng thưởng huy chương, tặng thưởng huân chương cho ai đó

92
New cards

defeat

khiến cho bất lực, khiến cho thất bại

93
New cards

delegate

chọn ai làm gì

94
New cards

demolish

chứng minh một quan niệm hoặc lập luận nào đó ai, bác bỏ

95
New cards

demonstrate

chứng minh, giải thích
biểu lộ cảm xúc, bộc lộ phẩm chất

96
New cards

deny

không cho phép bản thân có hoặc làm những việc gì

97
New cards

descend

hạ xuống, di chuyển từ vị trí cao xuống vị trí thấp ơn
(cảm xúc tiêu cực) tràn về, ùa về

98
New cards

desert

rời bỏ (công ty, tổ chức)
tạm thời mất đi một đặc điểm nài đí

99
New cards

devastate

làm ai đau buồn

100
New cards

digest

suy nghĩ về điều gì đó để hiểu kĩ càng