Thẻ ghi nhớ: 10 Sau khi tan làm cùng đi tập luyện đi下課後一起去健身吧! | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/69

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:03 PM on 5/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

70 Terms

1
New cards

健身

jiànshēn tập thể hình, rèn luyện sức khỏe 他為了健康,每週去三次健身房。 (Tā wèile jiànkāng, měi zhōu qù sān cì jiànshēn fáng.) - Vì sức khỏe, anh ấy mỗi tuần đến phòng gym ba lần.

<p>jiànshēn tập thể hình, rèn luyện sức khỏe 他為了健康,每週去三次健身房。 (Tā wèile jiànkāng, měi zhōu qù sān cì jiànshēn fáng.) - Vì sức khỏe, anh ấy mỗi tuần đến phòng gym ba lần.</p>
2
New cards

頭痛

tóutòng đau đầu 我昨天晚上沒睡好,今天有點頭痛。 (Wǒ zuótiān wǎnshang méi shuì hǎo, jīntiān yǒudiǎn tóutòng.) - Tối qua tôi ngủ không tốt, hôm nay hơi đau đầu.

<p>tóutòng đau đầu 我昨天晚上沒睡好,今天有點頭痛。 (Wǒ zuótiān wǎnshang méi shuì hǎo, jīntiān yǒudiǎn tóutòng.) - Tối qua tôi ngủ không tốt, hôm nay hơi đau đầu.</p>
3
New cards

拉肚子

lā dùzi tiêu chảy, đau bụng đi ngoài 我吃了不乾淨的東西,一直在拉肚子。 (Wǒ chī le bù gānjìng de dōngxi, yīzhí zài lā dùzi.) - Tôi ăn phải đồ không sạch, bị tiêu chảy liên tục.

<p>lā dùzi tiêu chảy, đau bụng đi ngoài 我吃了不乾淨的東西,一直在拉肚子。 (Wǒ chī le bù gānjìng de dōngxi, yīzhí zài lā dùzi.) - Tôi ăn phải đồ không sạch, bị tiêu chảy liên tục.</p>
4
New cards

操場

cāochǎng sân vận động, sân tập 學生們在操場上打籃球。 (Xuéshēngmen zài cāochǎng shàng dǎ lánqiú.) - Các học sinh đang chơi bóng rổ trên sân vận động.

<p>cāochǎng sân vận động, sân tập 學生們在操場上打籃球。 (Xuéshēngmen zài cāochǎng shàng dǎ lánqiú.) - Các học sinh đang chơi bóng rổ trên sân vận động.</p>
5
New cards

救命

jiùmìng cứu mạng, cứu tôi với 救命啊!有沒有人可以幫我? (Jiùmìng a! Yǒu méiyǒu rén kěyǐ bāng wǒ?) - Cứu tôi với! Có ai có thể giúp tôi không?

<p>jiùmìng cứu mạng, cứu tôi với 救命啊!有沒有人可以幫我? (Jiùmìng a! Yǒu méiyǒu rén kěyǐ bāng wǒ?) - Cứu tôi với! Có ai có thể giúp tôi không?</p>
6
New cards

體育

tǐyù thể dục thể thao 我最喜歡的課是體育課。 (Wǒ zuì xǐhuān de kè shì tǐyù kè.) - Môn học tôi thích nhất là môn Thể dục.

<p>tǐyù thể dục thể thao 我最喜歡的課是體育課。 (Wǒ zuì xǐhuān de kè shì tǐyù kè.) - Môn học tôi thích nhất là môn Thể dục.</p>
7
New cards

zhào chiếu theo, dựa vào; chiếu (ảnh) 請照老師說的方法做練習。 (Qǐng zhào lǎoshī shuō de fāngfǎ zuò liànxí.) - Hãy theo phương pháp giáo viên nói để làm bài tập.

8
New cards

tuǐ chân 我昨天運動太久,現在腿很酸。 (Wǒ zuótiān yùndòng tài jiǔ, xiànzài tuǐ hěn suān.) - Hôm qua tôi vận động quá lâu, bây giờ chân rất mỏi.

<p>tuǐ chân 我昨天運動太久,現在腿很酸。 (Wǒ zuótiān yùndòng tài jiǔ, xiànzài tuǐ hěn suān.) - Hôm qua tôi vận động quá lâu, bây giờ chân rất mỏi.</p>
9
New cards

教練

jiàoliàn huấn luyện viên 我的游泳教練非常嚴格。 (Wǒ de yóuyǒng jiàoliàn fēicháng yángé.) - Huấn luyện viên bơi lội của tôi rất nghiêm khắc.

<p>jiàoliàn huấn luyện viên 我的游泳教練非常嚴格。 (Wǒ de yóuyǒng jiàoliàn fēicháng yángé.) - Huấn luyện viên bơi lội của tôi rất nghiêm khắc.</p>
10
New cards

看病

kànbìng đi khám bệnh 我覺得不舒服,下午要去醫院看病。 (Wǒ juéde bù shūfú, xiàwǔ yào qù yīyuàn kànbìng.) - Tôi cảm thấy không khỏe, chiều nay phải đến bệnh viện khám bệnh.

<p>kànbìng đi khám bệnh 我覺得不舒服,下午要去醫院看病。 (Wǒ juéde bù shūfú, xiàwǔ yào qù yīyuàn kànbìng.) - Tôi cảm thấy không khỏe, chiều nay phải đến bệnh viện khám bệnh.</p>
11
New cards

脖子

bózi cổ 我睡落枕了,脖子不能轉動。 (Wǒ shuì luòzhěn le, bózi bù néng zhuǎndòng.) - Tôi ngủ bị vẹo cổ rồi, cổ không quay được.

<p>bózi cổ 我睡落枕了,脖子不能轉動。 (Wǒ shuì luòzhěn le, bózi bù néng zhuǎndòng.) - Tôi ngủ bị vẹo cổ rồi, cổ không quay được.</p>
12
New cards

biàn thay đổi, biến thành 幾年不見,他變了很多。 (Jǐ nián bù jiàn, tā biàn le hěn duō.) - Mấy năm không gặp, anh ấy thay đổi rất nhiều.

<p>biàn thay đổi, biến thành 幾年不見,他變了很多。 (Jǐ nián bù jiàn, tā biàn le hěn duō.) - Mấy năm không gặp, anh ấy thay đổi rất nhiều.</p>
13
New cards

老是

lǎoshì luôn luôn, cứ mãi (thường hàm ý không mong muốn) 你怎麼老是遲到? (Nǐ zěnme lǎoshì chídào?) - Sao bạn lúc nào cũng đến muộn vậy?

<p>lǎoshì luôn luôn, cứ mãi (thường hàm ý không mong muốn) 你怎麼老是遲到? (Nǐ zěnme lǎoshì chídào?) - Sao bạn lúc nào cũng đến muộn vậy?</p>
14
New cards

sǐ chết 那隻小狗被車撞死了。 (Nà zhī xiǎo gǒu bèi chē zhuàng sǐ le.) - Con chó nhỏ đó bị xe đâm chết rồi.

<p>sǐ chết 那隻小狗被車撞死了。 (Nà zhī xiǎo gǒu bèi chē zhuàng sǐ le.) - Con chó nhỏ đó bị xe đâm chết rồi.</p>
15
New cards

體重

tǐzhòng cân nặng, trọng lượng cơ thể 為了健康,我要控制體重。 (Wèile jiànkāng, wǒ yào kòngzhì tǐzhòng.) - Vì sức khỏe, tôi phải kiểm soát cân nặng.

<p>tǐzhòng cân nặng, trọng lượng cơ thể 為了健康,我要控制體重。 (Wèile jiànkāng, wǒ yào kòngzhì tǐzhòng.) - Vì sức khỏe, tôi phải kiểm soát cân nặng.</p>
16
New cards

gǎi sửa đổi, thay đổi 我改主意了,明天不想去了。 (Wǒ gǎi zhǔyì le, míngtiān bù xiǎng qù le.) - Tôi đổi ý rồi, ngày mai không muốn đi nữa.

<p>gǎi sửa đổi, thay đổi 我改主意了,明天不想去了。 (Wǒ gǎi zhǔyì le, míngtiān bù xiǎng qù le.) - Tôi đổi ý rồi, ngày mai không muốn đi nữa.</p>
17
New cards

從小

cóngxiǎo từ nhỏ 我從小就喜歡畫畫。 (Wǒ cóngxiǎo jiù xǐhuān huàhuà.) - Tôi từ nhỏ đã thích vẽ tranh.

<p>cóngxiǎo từ nhỏ 我從小就喜歡畫畫。 (Wǒ cóngxiǎo jiù xǐhuān huàhuà.) - Tôi từ nhỏ đã thích vẽ tranh.</p>
18
New cards

誇張

kuāzhāng phóng đại, cường điệu 你說得太誇張了,事情沒那麼嚴重。 (Nǐ shuō de tài kuāzhāng le, shìqing méi nàme yánzhòng.) - Bạn nói quá phóng đại rồi, sự việc không nghiêm trọng đến thế.

<p>kuāzhāng phóng đại, cường điệu 你說得太誇張了,事情沒那麼嚴重。 (Nǐ shuō de tài kuāzhāng le, shìqing méi nàme yánzhòng.) - Bạn nói quá phóng đại rồi, sự việc không nghiêm trọng đến thế.</p>
19
New cards

jiǎn giảm, trừ 我想減肥,所以開始運動。 (Wǒ xiǎng jiǎn féi, suǒyǐ kāishǐ yùndòng.) - Tôi muốn giảm cân, nên đã bắt đầu tập thể dục.

<p>jiǎn giảm, trừ 我想減肥,所以開始運動。 (Wǒ xiǎng jiǎn féi, suǒyǐ kāishǐ yùndòng.) - Tôi muốn giảm cân, nên đã bắt đầu tập thể dục.</p>
20
New cards

健身房

jiànshēnfáng phòng tập gym 我家附近新開了一家健身房。 (Wǒ jiā fùjìn xīn kāi le yī jiā jiànshēnfáng.) - Gần nhà tôi mới mở một phòng tập gym.

<p>jiànshēnfáng phòng tập gym 我家附近新開了一家健身房。 (Wǒ jiā fùjìn xīn kāi le yī jiā jiànshēnfáng.) - Gần nhà tôi mới mở một phòng tập gym.</p>
21
New cards

jiào gọi; kêu, la 請你叫他一聲,我們該走了。 (Qǐng nǐ jiào tā yī shēng, wǒmen gāi zǒu le.) - Bạn hãy gọi anh ấy một tiếng, chúng ta nên đi rồi.

<p>jiào gọi; kêu, la 請你叫他一聲,我們該走了。 (Qǐng nǐ jiào tā yī shēng, wǒmen gāi zǒu le.) - Bạn hãy gọi anh ấy một tiếng, chúng ta nên đi rồi.</p>
22
New cards

xià (lượng từ) một lúc, một hồi (dùng cho động tác) 等我一下,我馬上就好。 (Děng wǒ yīxià, wǒ mǎshàng jiù hǎo.) - Chờ tôi một lát, tôi xong ngay đây.

23
New cards

救護車

jiùhùchē xe cứu thương 他受傷了,快打119叫救護車! (Tā shòushāng le, kuài dǎ yāoyāojiǔ jiào jiùhùchē!) - Anh ấy bị thương rồi, nhanh gọi 119 gọi xe cứu thương đi!

<p>jiùhùchē xe cứu thương 他受傷了,快打119叫救護車! (Tā shòushāng le, kuài dǎ yāoyāojiǔ jiào jiùhùchē!) - Anh ấy bị thương rồi, nhanh gọi 119 gọi xe cứu thương đi!</p>
24
New cards

年紀

niánjì tuổi tác 看他的樣子,我猜不出他的年紀。 (Kàn tā de yàngzi, wǒ cāi bù chū tā de niánjì.) - Nhìn bề ngoài của anh ấy, tôi đoán không ra tuổi của anh ấy.

<p>niánjì tuổi tác 看他的樣子,我猜不出他的年紀。 (Kàn tā de yàngzi, wǒ cāi bù chū tā de niánjì.) - Nhìn bề ngoài của anh ấy, tôi đoán không ra tuổi của anh ấy.</p>
25
New cards

男人

nánrén đàn ông 那個男人在問路。 (Nàge nánrén zài wèn lù.) - Người đàn ông đó đang hỏi đường.

<p>nánrén đàn ông 那個男人在問路。 (Nàge nánrén zài wèn lù.) - Người đàn ông đó đang hỏi đường.</p>
26
New cards

女人

nǚrén đàn bà, phụ nữ 這位女人是我的中文老師。 (Zhè wèi nǚrén shì wǒ de Zhōngwén lǎoshī.) - Người phụ nữ này là giáo viên tiếng Trung của tôi.

<p>nǚrén đàn bà, phụ nữ 這位女人是我的中文老師。 (Zhè wèi nǚrén shì wǒ de Zhōngwén lǎoshī.) - Người phụ nữ này là giáo viên tiếng Trung của tôi.</p>
27
New cards

老人

lǎorén người già 我們應該多關心老人。 (Wǒmen yīnggāi duō guānxīn lǎorén.) - Chúng ta nên quan tâm nhiều hơn đến người già.

<p>lǎorén người già 我們應該多關心老人。 (Wǒmen yīnggāi duō guānxīn lǎorén.) - Chúng ta nên quan tâm nhiều hơn đến người già.</p>
28
New cards

青菜

qīngcài rau xanh 多吃青菜對身體好。 (Duō chī qīngcài duì shēntǐ hǎo.) - Ăn nhiều rau xanh tốt cho cơ thể.

<p>qīngcài rau xanh 多吃青菜對身體好。 (Duō chī qīngcài duì shēntǐ hǎo.) - Ăn nhiều rau xanh tốt cho cơ thể.</p>
29
New cards

漢堡

hànbǎo bánh hamburger 我午餐想吃漢堡和薯條。 (Wǒ wǔcān xiǎng chī hànbǎo hé shǔtiáo.) - Bữa trưa tôi muốn ăn hamburger và khoai tây chiên.

<p>hànbǎo bánh hamburger 我午餐想吃漢堡和薯條。 (Wǒ wǔcān xiǎng chī hànbǎo hé shǔtiáo.) - Bữa trưa tôi muốn ăn hamburger và khoai tây chiên.</p>
30
New cards

餅乾

bǐnggān bánh quy 我買了一包巧克力餅乾。 (Wǒ mǎi le yī bāo qiǎokèlì bǐnggān.) - Tôi đã mua một gói bánh quy sô-cô-la.

<p>bǐnggān bánh quy 我買了一包巧克力餅乾。 (Wǒ mǎi le yī bāo qiǎokèlì bǐnggān.) - Tôi đã mua một gói bánh quy sô-cô-la.</p>
31
New cards

飲食

yǐnshí ăn uống, chế độ ăn 健康的飲食習慣很重要。 (Jiànkāng de yǐnshí xíguàn hěn zhòngyào.) - Thói quen ăn uống lành mạnh rất quan trọng.

<p>yǐnshí ăn uống, chế độ ăn 健康的飲食習慣很重要。 (Jiànkāng de yǐnshí xíguàn hěn zhòngyào.) - Thói quen ăn uống lành mạnh rất quan trọng.</p>
32
New cards

yóu dầu, mỡ 這道菜好像放太多油了。 (Zhè dào cài hǎoxiàng fàng tài duō yóu le.) - Món ăn này hình như cho quá nhiều dầu rồi.

<p>yóu dầu, mỡ 這道菜好像放太多油了。 (Zhè dào cài hǎoxiàng fàng tài duō yóu le.) - Món ăn này hình như cho quá nhiều dầu rồi.</p>
33
New cards

yán muối 湯不夠鹹,請幫我加一點鹽。 (Tāng bù gòu xián, qǐng bāng wǒ jiā yīdiǎn yán.) - Canh không đủ mặn, làm ơn giúp tôi thêm chút muối.

<p>yán muối 湯不夠鹹,請幫我加一點鹽。 (Tāng bù gòu xián, qǐng bāng wǒ jiā yīdiǎn yán.) - Canh không đủ mặn, làm ơn giúp tôi thêm chút muối.</p>
34
New cards

可樂

kělè nước ngọt Coca-Cola 小孩子不要喝太多可樂。 (Xiǎo háizi bù yào hē tài duō kělè.) - Trẻ con không nên uống quá nhiều Coca-Cola.

<p>kělè nước ngọt Coca-Cola 小孩子不要喝太多可樂。 (Xiǎo háizi bù yào hē tài duō kělè.) - Trẻ con không nên uống quá nhiều Coca-Cola.</p>
35
New cards

開水

kāishuǐ nước đun sôi 多喝開水,少喝飲料。 (Duō hē kāishuǐ, shǎo hē yǐnliào.) - Hãy uống nhiều nước lọc, uống ít nước ngọt.

<p>kāishuǐ nước đun sôi 多喝開水,少喝飲料。 (Duō hē kāishuǐ, shǎo hē yǐnliào.) - Hãy uống nhiều nước lọc, uống ít nước ngọt.</p>
36
New cards

來不及

láibují không kịp 只剩五分鐘了,我們來不及去車站了。 (Zhǐ shèng wǔ fēnzhōng le, wǒmen láibují qù chēzhàn le.) - Chỉ còn năm phút nữa, chúng ta không kịp ra ga rồi.

<p>láibují không kịp 只剩五分鐘了,我們來不及去車站了。 (Zhǐ shèng wǔ fēnzhōng le, wǒmen láibují qù chēzhàn le.) - Chỉ còn năm phút nữa, chúng ta không kịp ra ga rồi.</p>
37
New cards

來得及

láidejí kịp 別擔心,我們現在出發還來得及。 (Bié dānxīn, wǒmen xiànzài chūfā hái láidejí.) - Đừng lo, chúng ta bây giờ xuất phát vẫn kịp.

<p>láidejí kịp 別擔心,我們現在出發還來得及。 (Bié dānxīn, wǒmen xiànzài chūfā hái láidejí.) - Đừng lo, chúng ta bây giờ xuất phát vẫn kịp.</p>
38
New cards

三餐

sāncān ba bữa ăn (sáng, trưa, tối) 每天吃三餐是基本的健康習慣。 (Měi tiān chī sāncān shì jīběn de jiànkāng xíguàn.) - Mỗi ngày ăn đủ ba bữa là thói quen sức khỏe cơ bản.

<p>sāncān ba bữa ăn (sáng, trưa, tối) 每天吃三餐是基本的健康習慣。 (Měi tiān chī sāncān shì jīběn de jiànkāng xíguàn.) - Mỗi ngày ăn đủ ba bữa là thói quen sức khỏe cơ bản.</p>
39
New cards

國王

guówáng quốc vương, vua 這個故事裡的國王非常聰明。 (Zhège gùshì lǐ de guówáng fēicháng cōngmíng.) - Vị quốc vương trong câu chuyện này rất thông minh.

<p>guówáng quốc vương, vua 這個故事裡的國王非常聰明。 (Zhège gùshì lǐ de guówáng fēicháng cōngmíng.) - Vị quốc vương trong câu chuyện này rất thông minh.</p>
40
New cards

到底

dàodǐ rốt cuộc, rốt cuộc là 你到底想不想去?給我一個答案。 (Nǐ dàodǐ xiǎng bù xiǎng qù? Gěi wǒ yī gè dá'àn.) - Rốt cuộc bạn có muốn đi hay không? Cho tôi một câu trả lời.

<p>dàodǐ rốt cuộc, rốt cuộc là 你到底想不想去?給我一個答案。 (Nǐ dàodǐ xiǎng bù xiǎng qù? Gěi wǒ yī gè dá'àn.) - Rốt cuộc bạn có muốn đi hay không? Cho tôi một câu trả lời.</p>
41
New cards

huó sống, hoạt động 小貓被救起來了,還活著! (Xiǎo māo bèi jiù qǐlái le, hái huó zhe!) - Con mèo nhỏ được cứu rồi, vẫn còn sống!

<p>huó sống, hoạt động 小貓被救起來了,還活著! (Xiǎo māo bèi jiù qǐlái le, hái huó zhe!) - Con mèo nhỏ được cứu rồi, vẫn còn sống!</p>
42
New cards

訓練

xùnliàn huấn luyện, đào tạo 運動員每天都要接受嚴格的訓練。 (Yùndòngyuán měi tiān dōu yào jiēshòu yángé de xùnliàn.) - Vận động viên mỗi ngày đều phải tiếp nhận huấn luyện nghiêm ngặt.

<p>xùnliàn huấn luyện, đào tạo 運動員每天都要接受嚴格的訓練。 (Yùndòngyuán měi tiān dōu yào jiēshòu yángé de xùnliàn.) - Vận động viên mỗi ngày đều phải tiếp nhận huấn luyện nghiêm ngặt.</p>
43
New cards

慢跑

mànpǎo chạy bộ chậm 我爸爸每天早上都會去公園慢跑。 (Wǒ bàba měi tiān zǎoshang dōu huì qù gōngyuán mànpǎo.) - Bố tôi sáng nào cũng đến công viên chạy bộ.

<p>mànpǎo chạy bộ chậm 我爸爸每天早上都會去公園慢跑。 (Wǒ bàba měi tiān zǎoshang dōu huì qù gōngyuán mànpǎo.) - Bố tôi sáng nào cũng đến công viên chạy bộ.</p>
44
New cards

開夜車

kāi yèchē thức đêm học/làm việc 他為了準備考試,連續三天開夜車。 (Tā wèile zhǔnbèi kǎoshì, liánxù sān tiān kāi yèchē.) - Anh ấy để chuẩn bị cho kỳ thi, đã thức đêm làm bài liên tục ba ngày.

<p>kāi yèchē thức đêm học/làm việc 他為了準備考試,連續三天開夜車。 (Tā wèile zhǔnbèi kǎoshì, liánxù sān tiān kāi yèchē.) - Anh ấy để chuẩn bị cho kỳ thi, đã thức đêm làm bài liên tục ba ngày.</p>
45
New cards

好處

hǎochù lợi ích, điểm tốt 每天運動對健康有很多好處。 (Měi tiān yùndòng duì jiànkāng yǒu hěn duō hǎochù.) - Tập thể dục mỗi ngày có rất nhiều lợi ích cho sức khỏe.

<p>hǎochù lợi ích, điểm tốt 每天運動對健康有很多好處。 (Měi tiān yùndòng duì jiànkāng yǒu hěn duō hǎochù.) - Tập thể dục mỗi ngày có rất nhiều lợi ích cho sức khỏe.</p>
46
New cards

lì lợi, lợi ích (thường dùng trong từ ghép) 吸菸對健康有百害而無一利。 (Xī yān duì jiànkāng yǒu bǎi hài ér wú yī lì.) - Hút thuốc có trăm cái hại mà không một lợi ích nào cho sức khỏe.

<p>lì lợi, lợi ích (thường dùng trong từ ghép) 吸菸對健康有百害而無一利。 (Xī yān duì jiànkāng yǒu bǎi hài ér wú yī lì.) - Hút thuốc có trăm cái hại mà không một lợi ích nào cho sức khỏe.</p>
47
New cards

ràng nhường, để cho 請讓我介紹一下新同學。 (Qǐng ràng wǒ jièshào yīxià xīn tóngxué.) - Hãy để cho tôi giới thiệu một chút về bạn học mới.

<p>ràng nhường, để cho 請讓我介紹一下新同學。 (Qǐng ràng wǒ jièshào yīxià xīn tóngxué.) - Hãy để cho tôi giới thiệu một chút về bạn học mới.</p>
48
New cards

壞處

huàichù tác hại, điểm xấu 吃太多甜食的壞處是容易發胖。 (Chī tài duō tiánshí de huàichù shì róngyì fāpàng.) - Tác hại của việc ăn quá nhiều đồ ngọt là dễ béo.

<p>huàichù tác hại, điểm xấu 吃太多甜食的壞處是容易發胖。 (Chī tài duō tiánshí de huàichù shì róngyì fāpàng.) - Tác hại của việc ăn quá nhiều đồ ngọt là dễ béo.</p>
49
New cards

精神

jīngshén tinh thần, sinh khí 他今天看起來精神很好。 (Tā jīntiān kàn qǐlái jīngshén hěn hǎo.) - Hôm nay anh ấy trông tinh thần rất tốt.

<p>jīngshén tinh thần, sinh khí 他今天看起來精神很好。 (Tā jīntiān kàn qǐlái jīngshén hěn hǎo.) - Hôm nay anh ấy trông tinh thần rất tốt.</p>
50
New cards

táng gian, phòng; buổi học (lượng từ) 這學期我有三堂中文課。 (Zhè xuéqī wǒ yǒu sān táng Zhōngwén kè.) - Học kỳ này tôi có ba buổi học tiếng Trung.

51
New cards

或許

huòxǔ có lẽ, có thể 明天或許會下雨,出門記得帶傘。 (Míngtiān huòxǔ huì xià yǔ, chūmén jìde dài sǎn.) - Ngày mai có lẽ sẽ mưa, ra ngoài nhớ mang theo dù.

<p>huòxǔ có lẽ, có thể 明天或許會下雨,出門記得帶傘。 (Míngtiān huòxǔ huì xià yǔ, chūmén jìde dài sǎn.) - Ngày mai có lẽ sẽ mưa, ra ngoài nhớ mang theo dù.</p>
52
New cards

幫助

bāngzhù sự giúp đỡ, giúp đỡ 謝謝你的幫助,我才能完成工作。 (Xièxie nǐ de bāngzhù, wǒ cáinéng wánchéng gōngzuò.) - Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn, tôi mới có thể hoàn thành công việc.

<p>bāngzhù sự giúp đỡ, giúp đỡ 謝謝你的幫助,我才能完成工作。 (Xièxie nǐ de bāngzhù, wǒ cáinéng wánchéng gōngzuò.) - Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn, tôi mới có thể hoàn thành công việc.</p>
53
New cards

繼續

jìxù tiếp tục 休息五分鐘後,我們繼續上課。 (Xiūxi wǔ fēnzhōng hòu, wǒmen jìxù shàngkè.) - Nghỉ ngơi năm phút sau, chúng ta tiếp tục lên lớp.

<p>jìxù tiếp tục 休息五分鐘後,我們繼續上課。 (Xiūxi wǔ fēnzhōng hòu, wǒmen jìxù shàngkè.) - Nghỉ ngơi năm phút sau, chúng ta tiếp tục lên lớp.</p>
54
New cards

經常

jīngcháng thường xuyên 他經常去圖書館看書。 (Tā jīngcháng qù túshūguǎn kànshū.) - Anh ấy thường xuyên đến thư viện đọc sách.

<p>jīngcháng thường xuyên 他經常去圖書館看書。 (Tā jīngcháng qù túshūguǎn kànshū.) - Anh ấy thường xuyên đến thư viện đọc sách.</p>
55
New cards

改善

gǎishàn cải thiện, làm cho tốt hơn 為了改善睡眠品質,我晚上不喝咖啡。 (Wèile gǎishàn shuìmián pǐnzhì, wǒ wǎnshang bù hē kāfēi.) - Để cải thiện chất lượng giấc ngủ, tôi buổi tối không uống cà phê.

<p>gǎishàn cải thiện, làm cho tốt hơn 為了改善睡眠品質,我晚上不喝咖啡。 (Wèile gǎishàn shuìmián pǐnzhì, wǒ wǎnshang bù hē kāfēi.) - Để cải thiện chất lượng giấc ngủ, tôi buổi tối không uống cà phê.</p>
56
New cards

建議

jiànyì kiến nghị, đề nghị 醫生建議我多休息、多喝水。 (Yīshēng jiànyì wǒ duō xiūxi, duō hē shuǐ.) - Bác sĩ đề nghị tôi nên nghỉ ngơi nhiều, uống nhiều nước.

<p>jiànyì kiến nghị, đề nghị 醫生建議我多休息、多喝水。 (Yīshēng jiànyì wǒ duō xiūxi, duō hē shuǐ.) - Bác sĩ đề nghị tôi nên nghỉ ngơi nhiều, uống nhiều nước.</p>
57
New cards

體力

tǐlì thể lực 爬山需要很好的體力。 (Pá shān xūyào hěn hǎo de tǐlì.) - Leo núi cần thể lực rất tốt.

<p>tǐlì thể lực 爬山需要很好的體力。 (Pá shān xūyào hěn hǎo de tǐlì.) - Leo núi cần thể lực rất tốt.</p>
58
New cards

情況

qíngkuàng tình huống, hoàn cảnh 根據目前的情況,我們需要改變計畫。 (Gēnjù mùqián de qíngkuàng, wǒmen xūyào gǎibiàn jìhuà.) - Dựa theo tình hình hiện tại, chúng ta cần thay đổi kế hoạch.

<p>qíngkuàng tình huống, hoàn cảnh 根據目前的情況,我們需要改變計畫。 (Gēnjù mùqián de qíngkuàng, wǒmen xūyào gǎibiàn jìhuà.) - Dựa theo tình hình hiện tại, chúng ta cần thay đổi kế hoạch.</p>
59
New cards

病人

bìngrén bệnh nhân 醫生很有耐心地照顧病人。 (Yīshēng hěn yǒu nàixīn de zhàogù bìngrén.) - Bác sĩ rất kiên nhẫn chăm sóc bệnh nhân.

<p>bìngrén bệnh nhân 醫生很有耐心地照顧病人。 (Yīshēng hěn yǒu nàixīn de zhàogù bìngrén.) - Bác sĩ rất kiên nhẫn chăm sóc bệnh nhân.</p>
60
New cards

bìng bệnh tật, bị bệnh 他感冒了,病了好幾天。 (Tā gǎnmào le, bìng le hǎo jǐ tiān.) - Anh ấy bị cảm, bệnh mấy ngày rồi.

<p>bìng bệnh tật, bị bệnh 他感冒了,病了好幾天。 (Tā gǎnmào le, bìng le hǎo jǐ tiān.) - Anh ấy bị cảm, bệnh mấy ngày rồi.</p>
61
New cards

恢復

huīfù hồi phục, khôi phục 手術後,他需要時間恢復健康。 (Shǒushù hòu, tā xūyào shíjiān huīfù jiànkāng.) - Sau phẫu thuật, anh ấy cần thời gian để hồi phục sức khỏe.

<p>huīfù hồi phục, khôi phục 手術後,他需要時間恢復健康。 (Shǒushù hòu, tā xūyào shíjiān huīfù jiànkāng.) - Sau phẫu thuật, anh ấy cần thời gian để hồi phục sức khỏe.</p>
62
New cards

活動

huódòng hoạt động, sự kiện 學校下週末有園遊會活動。 (Xuéxiào xià zhōumò yǒu yuányóuhuì huódòng.) - Trường học có hoạt động hội chợ vào cuối tuần sau.

<p>huódòng hoạt động, sự kiện 學校下週末有園遊會活動。 (Xuéxiào xià zhōumò yǒu yuányóuhuì huódòng.) - Trường học có hoạt động hội chợ vào cuối tuần sau.</p>
63
New cards

難過

nánguò buồn, khó chịu 聽到這個壞消息,他非常難過。 (Tīng dào zhège huài xiāoxi, tā fēicháng nánguò.) - Nghe tin xấu này, anh ấy vô cùng buồn.

<p>nánguò buồn, khó chịu 聽到這個壞消息,他非常難過。 (Tīng dào zhège huài xiāoxi, tā fēicháng nánguò.) - Nghe tin xấu này, anh ấy vô cùng buồn.</p>
64
New cards

tuō cởi ra, tháo ra 進門前請脫鞋。 (Jìn mén qián qǐng tuō xié.) - Trước khi vào nhà, hãy cởi giày ra.

<p>tuō cởi ra, tháo ra 進門前請脫鞋。 (Jìn mén qián qǐng tuō xié.) - Trước khi vào nhà, hãy cởi giày ra.</p>
65
New cards

牛仔褲

niúzǎikù quần bò, quần jeans 他很喜歡穿牛仔褲,因為很舒服。 (Tā hěn xǐhuān chuān niúzǎikù, yīnwèi hěn shūfu.) - Anh ấy rất thích mặc quần jeans, vì rất thoải mái.

<p>niúzǎikù quần bò, quần jeans 他很喜歡穿牛仔褲,因為很舒服。 (Tā hěn xǐhuān chuān niúzǎikù, yīnwèi hěn shūfu.) - Anh ấy rất thích mặc quần jeans, vì rất thoải mái.</p>
66
New cards

運動服

yùndòngfú quần áo thể thao 去健身房的時候,我會穿運動服。 (Qù jiànshēnfáng de shíhòu, wǒ huì chuān yùndòngfú.) - Khi đi đến phòng gym, tôi sẽ mặc quần áo thể thao.

<p>yùndòngfú quần áo thể thao 去健身房的時候,我會穿運動服。 (Qù jiànshēnfáng de shíhòu, wǒ huì chuān yùndòngfú.) - Khi đi đến phòng gym, tôi sẽ mặc quần áo thể thao.</p>
67
New cards

的話

de huà (từ kết thúc câu điều kiện) nếu như... 如果下雨的話,我們就改天再去。 (Rúguǒ xià yǔ de huà, wǒmen jiù gǎitiān zài qù.) - Nếu trời mưa thì chúng ta sẽ đi vào hôm khác.

<p>de huà (từ kết thúc câu điều kiện) nếu như... 如果下雨的話,我們就改天再去。 (Rúguǒ xià yǔ de huà, wǒmen jiù gǎitiān zài qù.) - Nếu trời mưa thì chúng ta sẽ đi vào hôm khác.</p>
68
New cards

睡午覺

shuì wǔjiào ngủ trưa 我習慣每天中午睡午覺。 (Wǒ xíguàn měi tiān zhōngwǔ shuì wǔjiào.) - Tôi quen ngủ trưa mỗi ngày.

<p>shuì wǔjiào ngủ trưa 我習慣每天中午睡午覺。 (Wǒ xíguàn měi tiān zhōngwǔ shuì wǔjiào.) - Tôi quen ngủ trưa mỗi ngày.</p>
69
New cards

脫下

tuōxià cởi ra, tháo ra (thường dùng với quần áo, giày) 外面很熱,他脫下外套。 (Wàimiàn hěn rè, tā tuōxià wàitào.) - Bên ngoài rất nóng, anh ấy cởi áo khoác ra.

<p>tuōxià cởi ra, tháo ra (thường dùng với quần áo, giày) 外面很熱,他脫下外套。 (Wàimiàn hěn rè, tā tuōxià wàitào.) - Bên ngoài rất nóng, anh ấy cởi áo khoác ra.</p>
70
New cards

Đang học (69)

Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!