1/69
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
健身
jiànshēn tập thể hình, rèn luyện sức khỏe 他為了健康,每週去三次健身房。 (Tā wèile jiànkāng, měi zhōu qù sān cì jiànshēn fáng.) - Vì sức khỏe, anh ấy mỗi tuần đến phòng gym ba lần.

頭痛
tóutòng đau đầu 我昨天晚上沒睡好,今天有點頭痛。 (Wǒ zuótiān wǎnshang méi shuì hǎo, jīntiān yǒudiǎn tóutòng.) - Tối qua tôi ngủ không tốt, hôm nay hơi đau đầu.

拉肚子
lā dùzi tiêu chảy, đau bụng đi ngoài 我吃了不乾淨的東西,一直在拉肚子。 (Wǒ chī le bù gānjìng de dōngxi, yīzhí zài lā dùzi.) - Tôi ăn phải đồ không sạch, bị tiêu chảy liên tục.

操場
cāochǎng sân vận động, sân tập 學生們在操場上打籃球。 (Xuéshēngmen zài cāochǎng shàng dǎ lánqiú.) - Các học sinh đang chơi bóng rổ trên sân vận động.

救命
jiùmìng cứu mạng, cứu tôi với 救命啊!有沒有人可以幫我? (Jiùmìng a! Yǒu méiyǒu rén kěyǐ bāng wǒ?) - Cứu tôi với! Có ai có thể giúp tôi không?

體育
tǐyù thể dục thể thao 我最喜歡的課是體育課。 (Wǒ zuì xǐhuān de kè shì tǐyù kè.) - Môn học tôi thích nhất là môn Thể dục.

照
zhào chiếu theo, dựa vào; chiếu (ảnh) 請照老師說的方法做練習。 (Qǐng zhào lǎoshī shuō de fāngfǎ zuò liànxí.) - Hãy theo phương pháp giáo viên nói để làm bài tập.
腿
tuǐ chân 我昨天運動太久,現在腿很酸。 (Wǒ zuótiān yùndòng tài jiǔ, xiànzài tuǐ hěn suān.) - Hôm qua tôi vận động quá lâu, bây giờ chân rất mỏi.

教練
jiàoliàn huấn luyện viên 我的游泳教練非常嚴格。 (Wǒ de yóuyǒng jiàoliàn fēicháng yángé.) - Huấn luyện viên bơi lội của tôi rất nghiêm khắc.

看病
kànbìng đi khám bệnh 我覺得不舒服,下午要去醫院看病。 (Wǒ juéde bù shūfú, xiàwǔ yào qù yīyuàn kànbìng.) - Tôi cảm thấy không khỏe, chiều nay phải đến bệnh viện khám bệnh.

脖子
bózi cổ 我睡落枕了,脖子不能轉動。 (Wǒ shuì luòzhěn le, bózi bù néng zhuǎndòng.) - Tôi ngủ bị vẹo cổ rồi, cổ không quay được.

變
biàn thay đổi, biến thành 幾年不見,他變了很多。 (Jǐ nián bù jiàn, tā biàn le hěn duō.) - Mấy năm không gặp, anh ấy thay đổi rất nhiều.

老是
lǎoshì luôn luôn, cứ mãi (thường hàm ý không mong muốn) 你怎麼老是遲到? (Nǐ zěnme lǎoshì chídào?) - Sao bạn lúc nào cũng đến muộn vậy?

死
sǐ chết 那隻小狗被車撞死了。 (Nà zhī xiǎo gǒu bèi chē zhuàng sǐ le.) - Con chó nhỏ đó bị xe đâm chết rồi.

體重
tǐzhòng cân nặng, trọng lượng cơ thể 為了健康,我要控制體重。 (Wèile jiànkāng, wǒ yào kòngzhì tǐzhòng.) - Vì sức khỏe, tôi phải kiểm soát cân nặng.

改
gǎi sửa đổi, thay đổi 我改主意了,明天不想去了。 (Wǒ gǎi zhǔyì le, míngtiān bù xiǎng qù le.) - Tôi đổi ý rồi, ngày mai không muốn đi nữa.

從小
cóngxiǎo từ nhỏ 我從小就喜歡畫畫。 (Wǒ cóngxiǎo jiù xǐhuān huàhuà.) - Tôi từ nhỏ đã thích vẽ tranh.

誇張
kuāzhāng phóng đại, cường điệu 你說得太誇張了,事情沒那麼嚴重。 (Nǐ shuō de tài kuāzhāng le, shìqing méi nàme yánzhòng.) - Bạn nói quá phóng đại rồi, sự việc không nghiêm trọng đến thế.

減
jiǎn giảm, trừ 我想減肥,所以開始運動。 (Wǒ xiǎng jiǎn féi, suǒyǐ kāishǐ yùndòng.) - Tôi muốn giảm cân, nên đã bắt đầu tập thể dục.

健身房
jiànshēnfáng phòng tập gym 我家附近新開了一家健身房。 (Wǒ jiā fùjìn xīn kāi le yī jiā jiànshēnfáng.) - Gần nhà tôi mới mở một phòng tập gym.

叫
jiào gọi; kêu, la 請你叫他一聲,我們該走了。 (Qǐng nǐ jiào tā yī shēng, wǒmen gāi zǒu le.) - Bạn hãy gọi anh ấy một tiếng, chúng ta nên đi rồi.

下
xià (lượng từ) một lúc, một hồi (dùng cho động tác) 等我一下,我馬上就好。 (Děng wǒ yīxià, wǒ mǎshàng jiù hǎo.) - Chờ tôi một lát, tôi xong ngay đây.
救護車
jiùhùchē xe cứu thương 他受傷了,快打119叫救護車! (Tā shòushāng le, kuài dǎ yāoyāojiǔ jiào jiùhùchē!) - Anh ấy bị thương rồi, nhanh gọi 119 gọi xe cứu thương đi!

年紀
niánjì tuổi tác 看他的樣子,我猜不出他的年紀。 (Kàn tā de yàngzi, wǒ cāi bù chū tā de niánjì.) - Nhìn bề ngoài của anh ấy, tôi đoán không ra tuổi của anh ấy.

男人
nánrén đàn ông 那個男人在問路。 (Nàge nánrén zài wèn lù.) - Người đàn ông đó đang hỏi đường.

女人
nǚrén đàn bà, phụ nữ 這位女人是我的中文老師。 (Zhè wèi nǚrén shì wǒ de Zhōngwén lǎoshī.) - Người phụ nữ này là giáo viên tiếng Trung của tôi.

老人
lǎorén người già 我們應該多關心老人。 (Wǒmen yīnggāi duō guānxīn lǎorén.) - Chúng ta nên quan tâm nhiều hơn đến người già.

青菜
qīngcài rau xanh 多吃青菜對身體好。 (Duō chī qīngcài duì shēntǐ hǎo.) - Ăn nhiều rau xanh tốt cho cơ thể.

漢堡
hànbǎo bánh hamburger 我午餐想吃漢堡和薯條。 (Wǒ wǔcān xiǎng chī hànbǎo hé shǔtiáo.) - Bữa trưa tôi muốn ăn hamburger và khoai tây chiên.

餅乾
bǐnggān bánh quy 我買了一包巧克力餅乾。 (Wǒ mǎi le yī bāo qiǎokèlì bǐnggān.) - Tôi đã mua một gói bánh quy sô-cô-la.

飲食
yǐnshí ăn uống, chế độ ăn 健康的飲食習慣很重要。 (Jiànkāng de yǐnshí xíguàn hěn zhòngyào.) - Thói quen ăn uống lành mạnh rất quan trọng.

油
yóu dầu, mỡ 這道菜好像放太多油了。 (Zhè dào cài hǎoxiàng fàng tài duō yóu le.) - Món ăn này hình như cho quá nhiều dầu rồi.

鹽
yán muối 湯不夠鹹,請幫我加一點鹽。 (Tāng bù gòu xián, qǐng bāng wǒ jiā yīdiǎn yán.) - Canh không đủ mặn, làm ơn giúp tôi thêm chút muối.

可樂
kělè nước ngọt Coca-Cola 小孩子不要喝太多可樂。 (Xiǎo háizi bù yào hē tài duō kělè.) - Trẻ con không nên uống quá nhiều Coca-Cola.

開水
kāishuǐ nước đun sôi 多喝開水,少喝飲料。 (Duō hē kāishuǐ, shǎo hē yǐnliào.) - Hãy uống nhiều nước lọc, uống ít nước ngọt.

來不及
láibují không kịp 只剩五分鐘了,我們來不及去車站了。 (Zhǐ shèng wǔ fēnzhōng le, wǒmen láibují qù chēzhàn le.) - Chỉ còn năm phút nữa, chúng ta không kịp ra ga rồi.

來得及
láidejí kịp 別擔心,我們現在出發還來得及。 (Bié dānxīn, wǒmen xiànzài chūfā hái láidejí.) - Đừng lo, chúng ta bây giờ xuất phát vẫn kịp.

三餐
sāncān ba bữa ăn (sáng, trưa, tối) 每天吃三餐是基本的健康習慣。 (Měi tiān chī sāncān shì jīběn de jiànkāng xíguàn.) - Mỗi ngày ăn đủ ba bữa là thói quen sức khỏe cơ bản.

國王
guówáng quốc vương, vua 這個故事裡的國王非常聰明。 (Zhège gùshì lǐ de guówáng fēicháng cōngmíng.) - Vị quốc vương trong câu chuyện này rất thông minh.

到底
dàodǐ rốt cuộc, rốt cuộc là 你到底想不想去?給我一個答案。 (Nǐ dàodǐ xiǎng bù xiǎng qù? Gěi wǒ yī gè dá'àn.) - Rốt cuộc bạn có muốn đi hay không? Cho tôi một câu trả lời.

活
huó sống, hoạt động 小貓被救起來了,還活著! (Xiǎo māo bèi jiù qǐlái le, hái huó zhe!) - Con mèo nhỏ được cứu rồi, vẫn còn sống!

訓練
xùnliàn huấn luyện, đào tạo 運動員每天都要接受嚴格的訓練。 (Yùndòngyuán měi tiān dōu yào jiēshòu yángé de xùnliàn.) - Vận động viên mỗi ngày đều phải tiếp nhận huấn luyện nghiêm ngặt.

慢跑
mànpǎo chạy bộ chậm 我爸爸每天早上都會去公園慢跑。 (Wǒ bàba měi tiān zǎoshang dōu huì qù gōngyuán mànpǎo.) - Bố tôi sáng nào cũng đến công viên chạy bộ.

開夜車
kāi yèchē thức đêm học/làm việc 他為了準備考試,連續三天開夜車。 (Tā wèile zhǔnbèi kǎoshì, liánxù sān tiān kāi yèchē.) - Anh ấy để chuẩn bị cho kỳ thi, đã thức đêm làm bài liên tục ba ngày.

好處
hǎochù lợi ích, điểm tốt 每天運動對健康有很多好處。 (Měi tiān yùndòng duì jiànkāng yǒu hěn duō hǎochù.) - Tập thể dục mỗi ngày có rất nhiều lợi ích cho sức khỏe.

利
lì lợi, lợi ích (thường dùng trong từ ghép) 吸菸對健康有百害而無一利。 (Xī yān duì jiànkāng yǒu bǎi hài ér wú yī lì.) - Hút thuốc có trăm cái hại mà không một lợi ích nào cho sức khỏe.

讓
ràng nhường, để cho 請讓我介紹一下新同學。 (Qǐng ràng wǒ jièshào yīxià xīn tóngxué.) - Hãy để cho tôi giới thiệu một chút về bạn học mới.

壞處
huàichù tác hại, điểm xấu 吃太多甜食的壞處是容易發胖。 (Chī tài duō tiánshí de huàichù shì róngyì fāpàng.) - Tác hại của việc ăn quá nhiều đồ ngọt là dễ béo.

精神
jīngshén tinh thần, sinh khí 他今天看起來精神很好。 (Tā jīntiān kàn qǐlái jīngshén hěn hǎo.) - Hôm nay anh ấy trông tinh thần rất tốt.

堂
táng gian, phòng; buổi học (lượng từ) 這學期我有三堂中文課。 (Zhè xuéqī wǒ yǒu sān táng Zhōngwén kè.) - Học kỳ này tôi có ba buổi học tiếng Trung.
或許
huòxǔ có lẽ, có thể 明天或許會下雨,出門記得帶傘。 (Míngtiān huòxǔ huì xià yǔ, chūmén jìde dài sǎn.) - Ngày mai có lẽ sẽ mưa, ra ngoài nhớ mang theo dù.

幫助
bāngzhù sự giúp đỡ, giúp đỡ 謝謝你的幫助,我才能完成工作。 (Xièxie nǐ de bāngzhù, wǒ cáinéng wánchéng gōngzuò.) - Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn, tôi mới có thể hoàn thành công việc.

繼續
jìxù tiếp tục 休息五分鐘後,我們繼續上課。 (Xiūxi wǔ fēnzhōng hòu, wǒmen jìxù shàngkè.) - Nghỉ ngơi năm phút sau, chúng ta tiếp tục lên lớp.

經常
jīngcháng thường xuyên 他經常去圖書館看書。 (Tā jīngcháng qù túshūguǎn kànshū.) - Anh ấy thường xuyên đến thư viện đọc sách.

改善
gǎishàn cải thiện, làm cho tốt hơn 為了改善睡眠品質,我晚上不喝咖啡。 (Wèile gǎishàn shuìmián pǐnzhì, wǒ wǎnshang bù hē kāfēi.) - Để cải thiện chất lượng giấc ngủ, tôi buổi tối không uống cà phê.

建議
jiànyì kiến nghị, đề nghị 醫生建議我多休息、多喝水。 (Yīshēng jiànyì wǒ duō xiūxi, duō hē shuǐ.) - Bác sĩ đề nghị tôi nên nghỉ ngơi nhiều, uống nhiều nước.

體力
tǐlì thể lực 爬山需要很好的體力。 (Pá shān xūyào hěn hǎo de tǐlì.) - Leo núi cần thể lực rất tốt.

情況
qíngkuàng tình huống, hoàn cảnh 根據目前的情況,我們需要改變計畫。 (Gēnjù mùqián de qíngkuàng, wǒmen xūyào gǎibiàn jìhuà.) - Dựa theo tình hình hiện tại, chúng ta cần thay đổi kế hoạch.

病人
bìngrén bệnh nhân 醫生很有耐心地照顧病人。 (Yīshēng hěn yǒu nàixīn de zhàogù bìngrén.) - Bác sĩ rất kiên nhẫn chăm sóc bệnh nhân.

病
bìng bệnh tật, bị bệnh 他感冒了,病了好幾天。 (Tā gǎnmào le, bìng le hǎo jǐ tiān.) - Anh ấy bị cảm, bệnh mấy ngày rồi.

恢復
huīfù hồi phục, khôi phục 手術後,他需要時間恢復健康。 (Shǒushù hòu, tā xūyào shíjiān huīfù jiànkāng.) - Sau phẫu thuật, anh ấy cần thời gian để hồi phục sức khỏe.

活動
huódòng hoạt động, sự kiện 學校下週末有園遊會活動。 (Xuéxiào xià zhōumò yǒu yuányóuhuì huódòng.) - Trường học có hoạt động hội chợ vào cuối tuần sau.

難過
nánguò buồn, khó chịu 聽到這個壞消息,他非常難過。 (Tīng dào zhège huài xiāoxi, tā fēicháng nánguò.) - Nghe tin xấu này, anh ấy vô cùng buồn.

脫
tuō cởi ra, tháo ra 進門前請脫鞋。 (Jìn mén qián qǐng tuō xié.) - Trước khi vào nhà, hãy cởi giày ra.

牛仔褲
niúzǎikù quần bò, quần jeans 他很喜歡穿牛仔褲,因為很舒服。 (Tā hěn xǐhuān chuān niúzǎikù, yīnwèi hěn shūfu.) - Anh ấy rất thích mặc quần jeans, vì rất thoải mái.

運動服
yùndòngfú quần áo thể thao 去健身房的時候,我會穿運動服。 (Qù jiànshēnfáng de shíhòu, wǒ huì chuān yùndòngfú.) - Khi đi đến phòng gym, tôi sẽ mặc quần áo thể thao.

的話
de huà (từ kết thúc câu điều kiện) nếu như... 如果下雨的話,我們就改天再去。 (Rúguǒ xià yǔ de huà, wǒmen jiù gǎitiān zài qù.) - Nếu trời mưa thì chúng ta sẽ đi vào hôm khác.

睡午覺
shuì wǔjiào ngủ trưa 我習慣每天中午睡午覺。 (Wǒ xíguàn měi tiān zhōngwǔ shuì wǔjiào.) - Tôi quen ngủ trưa mỗi ngày.

脫下
tuōxià cởi ra, tháo ra (thường dùng với quần áo, giày) 外面很熱,他脫下外套。 (Wàimiàn hěn rè, tā tuōxià wàitào.) - Bên ngoài rất nóng, anh ấy cởi áo khoác ra.

Đang học (69)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!