Thẻ ghi nhớ: Unit 5: Working together | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/55

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:41 AM on 5/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

56 Terms

1
New cards

realistically colored image

hình ảnh màu sắc chân thực

ex: AI can generate realistically colored images from text prompts.

<p>hình ảnh màu sắc chân thực</p><p>ex: AI can generate realistically colored images from text prompts.</p>
2
New cards

beyond my capability

ngoài khả năng của tôi

ex: I can speak Chinese, but simultaneous translation is beyond my capability.

<p>ngoài khả năng của tôi</p><p>ex: I can speak Chinese, but simultaneous translation is beyond my capability.</p>
3
New cards

imitate

bắt chước, mô phỏng

= emulate [ˈem.jə.leɪt]: noi gương để giỏi như ai đó

ex: Children often imitate their parents.

<p>bắt chước, mô phỏng</p><p>= emulate [ˈem.jə.leɪt]: noi gương để giỏi như ai đó</p><p>ex: Children often imitate their parents.</p>
4
New cards

Ornithopter

/ɔːrˈnɪθəptər/

máy bay cánh chim

ornis / ornith- = bird

pteron = wing

ex: Ornithopters are difficult to stabilize during flight.

<p>/ɔːrˈnɪθəptər/</p><p>máy bay cánh chim</p><p>ornis / ornith- = bird</p><p>pteron = wing</p><p>ex: Ornithopters are difficult to stabilize during flight.</p>
5
New cards

synchronized

adj. đồng bộ

- synchronize (v)

- synchronization (n)

ex: The subtitles were not synchronized with the audio.

syn- = together (cùng nhau)

chronos = time (thời gian)

<p>adj. đồng bộ</p><p>- synchronize (v)</p><p>- synchronization (n)</p><p>ex: The subtitles were not synchronized with the audio.</p><p>syn- = together (cùng nhau)</p><p>chronos = time (thời gian)</p>
6
New cards

cloud synchronization

đồng bộ đám mây

<p>đồng bộ đám mây</p>
7
New cards

synchronized teamwork

làm việc phối hợp nhịp nhàng

<p>làm việc phối hợp nhịp nhàng</p>
8
New cards

in all its complexity

trong toàn bộ sự phức tạp của nó

ex: We must understand the issue in all its complexity.→ Chúng ta phải hiểu vấn đề trong toàn bộ sự phức tạp của nó.

- in all its forms → dưới mọi hình thức

<p>trong toàn bộ sự phức tạp của nó</p><p>ex: We must understand the issue in all its complexity.→ Chúng ta phải hiểu vấn đề trong toàn bộ sự phức tạp của nó.</p><p>- in all its forms → dưới mọi hình thức</p>
9
New cards

solitary

adj. một mình

ex: He enjoys taking solitary walks along the beach to clear his mind.

<p>adj. một mình</p><p>ex: He enjoys taking solitary walks along the beach to clear his mind.</p>
10
New cards

immense

mênh mông, bao la, to lớn, vô cùng

ex: She felt immense pressure before the exam.→ Cô ấy cảm thấy áp lực khổng lồ trước kỳ thi.

- He has immense respect for his teacher.→ Anh ấy dành sự kính trọng vô cùng lớn cho giáo viên của mình.

<p>mênh mông, bao la, to lớn, vô cùng</p><p>ex: She felt immense pressure before the exam.→ Cô ấy cảm thấy áp lực khổng lồ trước kỳ thi.</p><p>- He has immense respect for his teacher.→ Anh ấy dành sự kính trọng vô cùng lớn cho giáo viên của mình.</p>
11
New cards

orchestrated

/ˈɔːrkɪstreɪtɪd/

Được dàn dựng; được điều phối

- orchestra (dàn nhạc giao hưởng)

ex: The event was carefully orchestrated.→ Sự kiện được dàn xếp rất cẩn thận.

<p>/ˈɔːrkɪstreɪtɪd/</p><p>Được dàn dựng; được điều phối</p><p>- orchestra (dàn nhạc giao hưởng)</p><p>ex: The event was carefully orchestrated.→ Sự kiện được dàn xếp rất cẩn thận.</p>
12
New cards

Mission accomplished!

Nhiệm vụ đã hoàn thành.

<p>Nhiệm vụ đã hoàn thành.</p>
13
New cards

anonymous

ẩn danh, giấu tên

ex: The message was sent anonymously.→ Tin nhắn được gửi một cách ẩn danh.

- anonymous threat→ lời đe dọa nặc danh

- remain anonymous→ giữ ẩn danh

<p>ẩn danh, giấu tên</p><p>ex: The message was sent anonymously.→ Tin nhắn được gửi một cách ẩn danh.</p><p>- anonymous threat→ lời đe dọa nặc danh</p><p>- remain anonymous→ giữ ẩn danh</p>
14
New cards

coordinate

phối hợp, điều phối

ex: The manager coordinated all departments.→ Người quản lý điều phối toàn bộ phòng ban.

- collaborate: cộng tác (working together)

- cooperate: hợp tác (willingness), không nhất thiết 2 bên phải cùng phe

15
New cards

shrewd

/ʃruːd/

Sắc sảo; khôn ngoan; lanh lợi theo kiểu street-smart (thông minh thực tế)

- Không phải kiểu: academic intelligence

ex: He made a shrewd investment.→ Anh ấy đã thực hiện một khoản đầu tư rất khôn ngoan.

<p>/ʃruːd/</p><p>Sắc sảo; khôn ngoan; lanh lợi theo kiểu street-smart (thông minh thực tế)</p><p>- Không phải kiểu: academic intelligence</p><p>ex: He made a shrewd investment.→ Anh ấy đã thực hiện một khoản đầu tư rất khôn ngoan.</p>
16
New cards

simulation

sự mô phỏng

- simulate (v)

ex: Pilots train using flight simulations.→ Phi công luyện tập bằng mô phỏng bay.

<p>sự mô phỏng</p><p>- simulate (v)</p><p>ex: Pilots train using flight simulations.→ Phi công luyện tập bằng mô phỏng bay.</p>
17
New cards

starlings

chim sáo đá

<p>chim sáo đá</p>
18
New cards

add up to

kết hợp, cộng dồn lại để tạo thành cái gì

ex: Small mistakes can add up to serious problems.→ Những lỗi nhỏ có thể cộng lại thành vấn đề nghiêm trọng.

<p>kết hợp, cộng dồn lại để tạo thành cái gì</p><p>ex: Small mistakes can add up to serious problems.→ Những lỗi nhỏ có thể cộng lại thành vấn đề nghiêm trọng.</p>
19
New cards

herring

/ˈher.ɪŋ/ cá trích

<p>/ˈher.ɪŋ/ cá trích</p>
20
New cards

precisely

(adv) đúng, chính xác, cần thận

ex: This watch measures time very precisely.→ Chiếc đồng hồ này đo thời gian rất chuẩn xác.

<p>(adv) đúng, chính xác, cần thận</p><p>ex: This watch measures time very precisely.→ Chiếc đồng hồ này đo thời gian rất chuẩn xác.</p>
21
New cards

in a flash

trong chớp mắt, cực kì nhanh

= in no time

ex: The kids ran outside in a flash when they heard the ice cream truck.

<p>trong chớp mắt, cực kì nhanh</p><p>= in no time</p><p>ex: The kids ran outside in a flash when they heard the ice cream truck.</p>
22
New cards

organism

sinh vật, cơ thể sống

- organ (cơ quan cơ thể -> nhiều cơ quan -> cơ thể)

ex: Every living organism needs energy to survive.

<p>sinh vật, cơ thể sống</p><p>- organ (cơ quan cơ thể -&gt; nhiều cơ quan -&gt; cơ thể)</p><p>ex: Every living organism needs energy to survive.</p>
23
New cards

deceptively

/dɪˈsep.tɪv.li/ (adv)

thoạt nhìn tưởng... nhưng thật ra...

- de = away

- capere = take/grab

--> khiến ai đó "đi chệch khỏi sự thật" = đánh lừa.

ex: The game looks deceptively simple.→ Trò chơi trông có vẻ đơn giản nhưng thật ra khá phức tạp.

<p>/dɪˈsep.tɪv.li/ (adv)</p><p>thoạt nhìn tưởng... nhưng thật ra...</p><p>- de = away</p><p>- capere = take/grab</p><p>--&gt; khiến ai đó "đi chệch khỏi sự thật" = đánh lừa.</p><p>ex: The game looks deceptively simple.→ Trò chơi trông có vẻ đơn giản nhưng thật ra khá phức tạp.</p>
24
New cards

steering

Hệ thống lái

<p>Hệ thống lái</p>
25
New cards

boids

các cá thể mô phỏng hành vi bầy đàn

- bird-oid (-oid = giống như)

→ "thứ giống chim".

<p>các cá thể mô phỏng hành vi bầy đàn</p><p>- bird-oid (-oid = giống như)</p><p>→ "thứ giống chim".</p>
26
New cards

generic

/dʒəˈner.ɪk/

adj. chung chung, bình thường, không thương hiệu

- generally (adv) → nói chung

- generalize (v) → khái quát hóa

ex: His answer was too generic.→ Câu trả lời của anh ấy quá chung chung.

<p>/dʒəˈner.ɪk/</p><p>adj. chung chung, bình thường, không thương hiệu</p><p>- generally (adv) → nói chung</p><p>- generalize (v) → khái quát hóa</p><p>ex: His answer was too generic.→ Câu trả lời của anh ấy quá chung chung.</p>
27
New cards

set in

khởi động, kích hoạt, châm ngòi

ex: The invention set in motion a technological revolution.→ Phát minh đó đã khởi động một cuộc cách mạng công nghệ.

<p>khởi động, kích hoạt, châm ngòi</p><p>ex: The invention set in motion a technological revolution.→ Phát minh đó đã khởi động một cuộc cách mạng công nghệ.</p>
28
New cards

congregate

/ˈkɒŋ.ɡrɪ.ɡeɪt/ (v) tập hợp, tụ họp

-con- = together (cùng nhau)

- grex / gregis = flock, herd (đàn, bầy)

ex: Fans congregated around the celebrity.→ Người hâm mộ tụ tập quanh người nổi tiếng.

<p>/ˈkɒŋ.ɡrɪ.ɡeɪt/ (v) tập hợp, tụ họp</p><p>-con- = together (cùng nhau)</p><p>- grex / gregis = flock, herd (đàn, bầy)</p><p>ex: Fans congregated around the celebrity.→ Người hâm mộ tụ tập quanh người nổi tiếng.</p>
29
New cards

lifelike

giống như thật

<p>giống như thật</p>
30
New cards

trailblazer

người tiên phong

blaze a trail

- trail = con đường

- blaze = đánh dấu đường đi trong rừng bằng cách chặt/vạch lên cây

ex: The company became a trailblazer in AI research.→ Công ty trở thành đơn vị tiên phong trong nghiên cứu AI.

<p>người tiên phong</p><p>blaze a trail</p><p>- trail = con đường</p><p>- blaze = đánh dấu đường đi trong rừng bằng cách chặt/vạch lên cây</p><p>ex: The company became a trailblazer in AI research.→ Công ty trở thành đơn vị tiên phong trong nghiên cứu AI.</p>
31
New cards

trial and error

thử và sai

ex: She improved her cooking skills through trial and error.→ Cô ấy cải thiện kỹ năng nấu ăn thông qua quá trình thử và sai.

<p>thử và sai</p><p>ex: She improved her cooking skills through trial and error.→ Cô ấy cải thiện kỹ năng nấu ăn thông qua quá trình thử và sai.</p>
32
New cards

in the field

thực địa

ex: The biologists observed animals in the field.→ Các nhà sinh vật học quan sát động vật ngoài tự nhiên.

<p>thực địa</p><p>ex: The biologists observed animals in the field.→ Các nhà sinh vật học quan sát động vật ngoài tự nhiên.</p>
33
New cards

first responder

người ứng cứu đầu tiên

<p>người ứng cứu đầu tiên</p>
34
New cards

swarmanoid

một hệ robot bầy đàn gồm nhiều loại robot khác nhau phối hợp với nhau

- anoid: giống như

--> swarmanoid (thứ hoạt động giống như bầy đàn)

35
New cards

complementary

bổ sung, bổ trợ

ex: Humans and AI possess complementary abilities.→ Con người và AI sở hữu những khả năng bổ trợ lẫn nhau.

<p>bổ sung, bổ trợ</p><p>ex: Humans and AI possess complementary abilities.→ Con người và AI sở hữu những khả năng bổ trợ lẫn nhau.</p>
36
New cards

manipulate

thao túng, điều khiển

- manus = hand (bàn tay)

ex: Robots can manipulate objects with great precision.→ Robot có thể thao tác với đồ vật rất chính xác.

<p>thao túng, điều khiển</p><p>- manus = hand (bàn tay)</p><p>ex: Robots can manipulate objects with great precision.→ Robot có thể thao tác với đồ vật rất chính xác.</p>
37
New cards

pivot

v/ n

xoay quanh 1 điểm, chuyển

- pivotal (adj): then

ex:

- The robot pivoted to avoid the obstacle.→ Robot xoay hướng để tránh chướng ngại vật.

- She pivoted her career toward teaching.→ Cô ấy chuyển hướng sự nghiệp sang giảng dạy.

<p>v/ n</p><p>xoay quanh 1 điểm, chuyển</p><p>- pivotal (adj): then</p><p>ex:</p><p>- The robot pivoted to avoid the obstacle.→ Robot xoay hướng để tránh chướng ngại vật.</p><p>- She pivoted her career toward teaching.→ Cô ấy chuyển hướng sự nghiệp sang giảng dạy.</p>
38
New cards

collision

[kəˈlɪʒ.ən]

sự va chạm

<p>[kəˈlɪʒ.ən]</p><p>sự va chạm</p>
39
New cards

wildebeest

linh dương đầu bò

<p>linh dương đầu bò</p>
40
New cards

perimeter

/pəˈrɪm.ɪ.tər/ chu vi

- peri- = around (xung quanh)

- metron = measure (đo lường)

ex: This lake has a perimeter of 17 kilometers.

<p>/pəˈrɪm.ɪ.tər/ chu vi</p><p>- peri- = around (xung quanh)</p><p>- metron = measure (đo lường)</p><p>ex: This lake has a perimeter of 17 kilometers.</p>
41
New cards

hostile

/ˈhɒs.taɪl/ thù địch, hung hăng, ko thân thiện

- hostis→ enemy (kẻ thù)

ex: The two countries have a hostile relationship.→ Hai quốc gia có mối quan hệ thù địch.

<p>/ˈhɒs.taɪl/ thù địch, hung hăng, ko thân thiện</p><p>- hostis→ enemy (kẻ thù)</p><p>ex: The two countries have a hostile relationship.→ Hai quốc gia có mối quan hệ thù địch.</p>
42
New cards

terrorist

kẻ khủng bố

<p>kẻ khủng bố</p>
43
New cards

glider

tàu lượn

<p>tàu lượn</p>
44
New cards

a matter of life or death

Vấn đề sống còn

<p>Vấn đề sống còn</p>
45
New cards

scattered pattern

kiểu phân bố rải rác

ex: The stars formed a scattered pattern across the sky.→ Các ngôi sao tạo thành một mô hình phân bố rải rác trên bầu trời.

<p>kiểu phân bố rải rác</p><p>ex: The stars formed a scattered pattern across the sky.→ Các ngôi sao tạo thành một mô hình phân bố rải rác trên bầu trời.</p>
46
New cards

fracture

= to break into pieces

-fracture into multiple blobs

<p>= to break into pieces</p><p>-fracture into multiple blobs</p>
47
New cards

caribou

/ˈkær.ɪ.buː/

tuần lộc

<p>/ˈkær.ɪ.buː/</p><p>tuần lộc</p>
48
New cards

query

/ˈkwɪə.ri/

câu hỏi, thắc mắc

ex: Google processes billions of search queries every day.→ Google xử lý hàng tỷ truy vấn tìm kiếm mỗi ngày.

<p>/ˈkwɪə.ri/</p><p>câu hỏi, thắc mắc</p><p>ex: Google processes billions of search queries every day.→ Google xử lý hàng tỷ truy vấn tìm kiếm mỗi ngày.</p>
49
New cards

weighted

adj. được ưu tiên hơn, có trọng lượng hơn

ex: Final exams are more heavily weighted than homework.→ Bài thi cuối kỳ được tính trọng số cao hơn bài tập về nhà.

50
New cards

encyclopedia

bách khoa toàn thư

<p>bách khoa toàn thư</p>
51
New cards

everything under the sun

tất cả mọi thứ trên đời

<p>tất cả mọi thứ trên đời</p>
52
New cards

slavishly follow fads

mù quáng chạy theo trào lưu

- slavishly: in a way that obeys blindly or without independent thinking

- fads: trend

ex: Consumers often slavishly follow fads promoted online.→ Người tiêu dùng thường mù quáng chạy theo các xu hướng được quảng bá trên mạng.

<p>mù quáng chạy theo trào lưu</p><p>- slavishly: in a way that obeys blindly or without independent thinking</p><p>- fads: trend</p><p>ex: Consumers often slavishly follow fads promoted online.→ Người tiêu dùng thường mù quáng chạy theo các xu hướng được quảng bá trên mạng.</p>
53
New cards

attorney

/əˈtɜː.ni/ luật sư

<p>/əˈtɜː.ni/ luật sư</p>
54
New cards

bottom line

điểm mấu chốt, kết luận

ex: After hours of debate, she got straight to the bottom line.→ Sau nhiều giờ tranh luận, cô ấy đi thẳng vào vấn đề cốt lõi.

<p>điểm mấu chốt, kết luận</p><p>ex: After hours of debate, she got straight to the bottom line.→ Sau nhiều giờ tranh luận, cô ấy đi thẳng vào vấn đề cốt lõi.</p>
55
New cards

industrious

cần cù, siêng năng

- industry: công nghiệp (những lĩnh vực sản xuất lớn đòi hỏi lao động cần cù và có tổ chức.)

ex: The country became wealthy because of its industrious workforce.→ Đất nước trở nên giàu có nhờ lực lượng lao động cần cù.

<p>cần cù, siêng năng</p><p>- industry: công nghiệp (những lĩnh vực sản xuất lớn đòi hỏi lao động cần cù và có tổ chức.)</p><p>ex: The country became wealthy because of its industrious workforce.→ Đất nước trở nên giàu có nhờ lực lượng lao động cần cù.</p>
56
New cards

seamlessly

liên tục, liền mạch

- seam: đường may

-> seamless: không thấy đường nối

--> mọi thứ kết hợp rất mượt

ex: The dancers moved seamlessly together.→ Các vũ công di chuyển cực kỳ đồng bộ và liền mạch.

<p>liên tục, liền mạch</p><p>- seam: đường may</p><p>-&gt; seamless: không thấy đường nối</p><p>--&gt; mọi thứ kết hợp rất mượt</p><p>ex: The dancers moved seamlessly together.→ Các vũ công di chuyển cực kỳ đồng bộ và liền mạch.</p>