THPTQG (2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/107

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:49 AM on 4/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

108 Terms

1
New cards

arguably

(adj.) có thể cho là, có thể lập luận rằng

2
New cards

cognitive setback

(n.phr.) sự thụt lùi về nhận thức

3
New cards

consensus

sự đồng thuận

4
New cards

consequential

(adj.) mang tính hệ quả, quan trọng

5
New cards

contention

(n.) sự tranh cãi, bất đồng quan điểm

6
New cards

deep-seated

)adj.) ăn sâu, khó thay đổi

7
New cards

deficit

(n) sự thiếu hụt

8
New cards

diagnostic

(adj.) mang tính chẩn đoán

9
New cards

discourse

(n.) diễn ngôn, cuộc thảo luận

10
New cards

entail

(v.) đòi hỏi, kéo theo

11
New cards

grapple

(v.) vật lộn, nỗ lực giải quyết (+ with)

12
New cards

impactful

(adj.) có tác động mạnh

13
New cards

inequity

(n.) sự bất công

14
New cards

notorious

(adj.) tai tiếng, nổi tiếng xấu

15
New cards

nuanced

(adj.) tinh tế, nhiều sắc thái

16
New cards

polarize

(v.) phân cực

17
New cards

post-pandemic

(adj.) hậu đại dịch

18
New cards

premise

(n.) tiền đề, cơ sở lập luận

19
New cards

quantify

(v.) định lượng

20
New cards

resilience

(n.) khả năng phục hồi

21
New cards

starkly

(adv.) một cách rõ rệt, gay gắt

22
New cards

theorist

(n.) nhà lý thuyết

23
New cards

trivial

(adj.) tầm thường, không đáng kể

24
New cards

tranquil

(adj.) yên bình = peaceful, serene, quiet

25
New cards

destructive

(adj.) mang tính hủy hoại

26
New cards

frustrating

(adj.) gây bực bội

27
New cards

pristine

(adj.) nguyên sơ, chưa bị tác động

28
New cards

megnificent

(adj.) tráng lệ

29
New cards

spectacle

(n.) cảnh tượng, ngoạn mục

30
New cards

incongruous

(n.) không phù hợp/ lạc lõng

31
New cards

serene

(adj.) thanh bình

32
New cards

splendor

(n.) vẻ huy hoàng/ tráng lệ

33
New cards

cumulative

(adj.) tích lũy/ dồn lại

34
New cards

stark

(adj.) rõ rệt, gay gắt

35
New cards

stewardship

(n.) sự quản lý, trông coi

36
New cards

baffling

(adj.) khó hiểu, gây bối rối

37
New cards

dismantle

(v.) tháo dỡ, phá bỏ

38
New cards

immaculate

(adj.) tinh khiết, hoàn hảo

39
New cards

corrosion

(n.) sự ăn mòn

40
New cards

verdant

(adj.) xanh tươi

41
New cards

irrational

(adj.) phi lý

42
New cards

cascade

(n.) chuỗi liên tiếp, dòng thác

43
New cards

puzzling

(adj.) gây khó hiểu

44
New cards

intrusion

(n.) sự xâm nhập

45
New cards

ambiance

(n.) bầu không khí/ không gian

46
New cards

clamor

(n.) sự ồn ào, tiếng phản đối

47
New cards

desecration

(n.) sự xúc phạm/ sự báng bỏ

48
New cards

detritus

(n.) mảnh vụn, phế liệu

49
New cards

jarringly

(adv.) một cách chói tai/ gây sốc

50
New cards

overriding

(adj.) áp đảo/ quan trọng hàng đầu

51
New cards

perplex

(v.) làm bối rối

52
New cards

vista

(n.) quang cảnh/ tầm nhìn

53
New cards

grave

(adj.) very serious and important

54
New cards

frenzied

(adj.) diên cuồng, sôi động

55
New cards

job hopping

(n.phr.) nhảy việc

56
New cards

definitively

(adj.) một cách dứt khoát

57
New cards

apprehensive

(adj.) e ngại, cẩn trọng

58
New cards

job hugging

(n.phr.) giữ chặt công việc, bám việc vì sợ mất

59
New cards

foregoing

(v.) từ bỏ

60
New cards

corroborate

(v.) củng cố, xác nhận

61
New cards

stay put

(adj.) ở yên, tại chỗ

62
New cards

impetus

(n.) động lực thúc đẩy

63
New cards

pervasive

(adj.) lan tỏa, phổ biến

64
New cards

trepidation

(n.) sự lo lắng, e sợ

65
New cards

concede

(v.) thùa nhận

66
New cards

adamant

(adj.) cương quyết

67
New cards

complacency

(n.) sự tự mãn

68
New cards

pragmatic response

(n.) phản ứng thực dụng

69
New cards

posit

(v.) cho rằng, đặt giả thuyết

70
New cards

ubiquitous

(adj.) phổ biến khắp nơi

71
New cards

pronounced

(adj.) rõ rệt

72
New cards

tenured

(adj.) (nhân viên) có thâm niên

73
New cards

risk-averse

(adj.) ngại rủi ro

74
New cards

equate to

(v.) tương đương với

75
New cards

reframe

(v.) nhìn nhận lại, thay đổi góc nhìn

76
New cards

job huggers

(n.) những người “ôm” việc

77
New cards

leverage

(v.) tận dụng

78
New cards

capitalize on

(phr.v) tận dụng (lợi thế)

79
New cards

proactively

(adv.) một cách chủ động

80
New cards

internal mobility

(n.) sự luân chuyển nội bộ

81
New cards

secondments

(n.) (các đợt) biệt phái, luân chuyển công tác

82
New cards

side stacking

(n.) làm thêm nhiều nghề tay trái

83
New cards

cultivate

(v.) phát triển, trau dồi

84
New cards

bolster

(v.) củng cố

85
New cards

tradeoff

(n.) sự đánh đổi

86
New cards

acutely

(adv.) một cách sâu sắc

87
New cards

retention

(n.) sự giữ chân (nhân viên)

88
New cards

turnover costs

(n.) chi phí thay thế nhân sự

89
New cards

subside

(v.) lắng xuống, giảm bớt

90
New cards

empowered

(adj.) (mang tính) chủ động, tự chủ

91
New cards

continuity

(n.) sự liên tục

92
New cards

craftsmanship

(n.) tay nghề thủ công, kỹ nghệ tinh xảo

93
New cards

deserve

(v.) xứng đáng

94
New cards

distinctive

(adj.) đặc trưng, khác biệt

95
New cards

erosion

(n.) sự xói mòn

96
New cards

fertility

(n.) độ màu mỡ, khả năng sinh sản

97
New cards

filtration

(n.) sự lọc, quá trình lọc

98
New cards

intangible

(adj.) vô hình, không hữu hình

99
New cards

landslide

(n.) sạt lở đất

100
New cards

occurrence

(n.) sự việc xảy ra