1/26
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
… wird zunehmend gefördert
ngày càng được thúc đẩy / hỗ trợ / khuyến khích
unmittelbar = direkt / sofort / unverzüglich
trực tiếp / ngay lập tức / tức thì
Es ist jedoch unpräzise,..
Tuy nhiên, điều này không chính xác, ...
sich wohlfühlen → das Wohlbefinden
cảm thấy thoải mái / cảm thấy dễ chịu / cảm thấy hạnh phúc
Daher stellt sich die Frage = Es stellt sich die Frage
Do đó, câu hỏi được đặt ra... / Vì vậy, đặt ra câu hỏi…
In der gegenwärtigen Zeit / In der heutigen Zeit
Trong thời đại hiện nay / Trong thời điểm hiện tại / Ngày nay
sich durchsetzen
khẳng định bản thân / chiếm ưu thế / được chấp nhận rộng rãi / thắng thế
vorlegen ( liegt vor )
có sẵn / được cung cấp
liefern ( liefert )
cung cấp / đưa ra
sich ergeben
hiện ra / cho thấy / rút ra được
vorliegend
hiện có / được trình bày / dưới đây
Der Hauptgrund für… / Das Hauptargument für…
Lý do chính cho… / Nguyên nhân chính của… / Luận điểm chính cho… / Lập luận chính ủng hộ…
Dies liegt daran, dass.. / Der Grund dafür ist, dass … / Das kommt daher, dass…
Điều này là do… / Nguyên nhân của điều này là vì…
Aufgrund von + Dativ … / Wegen + Genitiv / Infolge + Genitiv
vì / do
Beispielsweise / Beispielhaft / Ein treffendes / typisches / anschauliches / konkretes Beispiel dafür / hierfür ist…
một ví dụ xác đáng, đúng trọng tâm / điển hình / sinh động, dễ hình dung / cụ thể
Ein weiteres Argument für … / Ein weiterer Vorteil ist … / Ein weiterer Grund ist …
Một luận điểm khác ủng hộ… / Một lý lẽ khác cho… / Một ưu điểm khác là… / Một lợi thế khác là … / Một lý do khác là… / Một nguyên nhân khác là…
Darüber hinaus… / Außerdem… / Zudem... / Nicht nur das, sondern auch…
Hơn nữa… / Ngoài ra… / Bên cạnh đó… / Thêm vào đó… /
Infolgedessen… / Deshalb / Deswegen / Daher … / Somit … / Folglich… / Demzufolge… / Dadurch… + Verben
Do đó… / Vì vậy… / Kết quả là…
Ein letzter Vorteil ist,… / Der letzte Vorteil ist,… / Ein dritter Vorteil ist,…
Một ưu điểm cuối cùng là,… / Và ưu điểm cuối cùng là,…
Obwohl… viele Vorteile mit sich bringen, darf man auch die negativen Aspekte nicht vergessen / nicht außer Acht lassen
Mặc dù… mang lại nhiều ưu điểm, người ta cũng không được quên / không được bỏ qua những khía cạnh tiêu cực
Ein großer Nachteil ist,… / Ein negativer Aspekt ist,… / Ein Problem dabei ist,… / Das Hauptargument für den Nachteil ist,… / Ein zusätzlicher Nachteil ist,…
Một nhược điểm lớn là,… / Một bất lợi lớn là,… / Một khía cạnh tiêu cực là,… / Một vấn đề ở đây là,… / Một khó khăn ở đây là,… /
bestehen in / darin ( besteht darin )
bao gồm / nằm ở / thể hiện ở chỗ
Es ist allgemein bekannt …
Đây là điều được biết đến rộng rãi… / Như mọi người đều biết… / Điều này được công nhận chung…
Es ist unbestritten / unbestreitbar, dass…
Điều không thể phủ nhận là… / Đây là điều không ai có thể tranh cãi… / Không thể phủ nhận rằng…
Schließlich… / Letztendlich… / Zum Schluss…
Cuối cùng… / Sau cùng… / Rốt cuộc… / Xét cho cùng… / Cuối cùng mà nói… / Suy cho cùng…
Zusammenfassend lässt sich sagen / erkennen, dass… / kann man sagen,…
Tóm lại, có thể nói rằng… / Tổng kết lại, có thể khẳng định rằng…
Ich bin der Meinung, dass… / Meiner Meinung nach … / Ich bin überzeugt… / Ich bin der Ansicht… / Meiner Ansicht nach…
Tôi có quan điểm rằng… / Tôi cho rằng…