TEXT PRODUKTION CHEAT SHEET

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/26

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:09 PM on 5/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

27 Terms

1
New cards

… wird zunehmend gefördert

ngày càng được thúc đẩy / hỗ trợ / khuyến khích

2
New cards

unmittelbar = direkt / sofort / unverzüglich

trực tiếp / ngay lập tức / tức thì

3
New cards

Es ist jedoch unpräzise,..

Tuy nhiên, điều này không chính xác, ...

4
New cards

sich wohlfühlen → das Wohlbefinden

cảm thấy thoải mái / cảm thấy dễ chịu / cảm thấy hạnh phúc

5
New cards

Daher stellt sich die Frage = Es stellt sich die Frage

Do đó, câu hỏi được đặt ra... / Vì vậy, đặt ra câu hỏi…

6
New cards

In der gegenwärtigen Zeit / In der heutigen Zeit

Trong thời đại hiện nay / Trong thời điểm hiện tại / Ngày nay

7
New cards

sich durchsetzen

khẳng định bản thân / chiếm ưu thế / được chấp nhận rộng rãi / thắng thế

8
New cards

vorlegen ( liegt vor )

có sẵn / được cung cấp

9
New cards

liefern ( liefert )

cung cấp / đưa ra

10
New cards

sich ergeben

hiện ra / cho thấy / rút ra được

11
New cards

vorliegend

hiện có / được trình bày / dưới đây

12
New cards

Der Hauptgrund für… / Das Hauptargument für…

Lý do chính cho… / Nguyên nhân chính của… / Luận điểm chính cho… / Lập luận chính ủng hộ…

13
New cards

Dies liegt daran, dass.. / Der Grund dafür ist, dass … / Das kommt daher, dass…

Điều này là do… / Nguyên nhân của điều này là vì…

14
New cards

Aufgrund von + Dativ … / Wegen + Genitiv / Infolge + Genitiv

vì / do

15
New cards

Beispielsweise / Beispielhaft / Ein treffendes / typisches / anschauliches / konkretes Beispiel dafür / hierfür ist…

một ví dụ xác đáng, đúng trọng tâm / điển hình / sinh động, dễ hình dung / cụ thể

16
New cards

Ein weiteres Argument für … / Ein weiterer Vorteil ist … / Ein weiterer Grund ist …

Một luận điểm khác ủng hộ… / Một lý lẽ khác cho… / Một ưu điểm khác là… / Một lợi thế khác là … / Một lý do khác là… / Một nguyên nhân khác là…

17
New cards

Darüber hinaus… / Außerdem… / Zudem... / Nicht nur das, sondern auch…

Hơn nữa… / Ngoài ra… / Bên cạnh đó… / Thêm vào đó… /

18
New cards

Infolgedessen… / Deshalb / Deswegen / Daher … / Somit … / Folglich… / Demzufolge… / Dadurch… + Verben

Do đó… / Vì vậy… / Kết quả là…

19
New cards

Ein letzter Vorteil ist,… / Der letzte Vorteil ist,… / Ein dritter Vorteil ist,…

Một ưu điểm cuối cùng là,… / Và ưu điểm cuối cùng là,…

20
New cards

Obwohl… viele Vorteile mit sich bringen, darf man auch die negativen Aspekte nicht vergessen / nicht außer Acht lassen

Mặc dù… mang lại nhiều ưu điểm, người ta cũng không được quên / không được bỏ qua những khía cạnh tiêu cực

21
New cards

Ein großer Nachteil ist,… / Ein negativer Aspekt ist,… / Ein Problem dabei ist,… / Das Hauptargument für den Nachteil ist,… / Ein zusätzlicher Nachteil ist,…

Một nhược điểm lớn là,… / Một bất lợi lớn là,… / Một khía cạnh tiêu cực là,… / Một vấn đề ở đây là,… / Một khó khăn ở đây là,… /

22
New cards

bestehen in / darin ( besteht darin )

bao gồm / nằm ở / thể hiện ở chỗ

23
New cards

Es ist allgemein bekannt …

Đây là điều được biết đến rộng rãi… / Như mọi người đều biết… / Điều này được công nhận chung…

24
New cards

Es ist unbestritten / unbestreitbar, dass…

Điều không thể phủ nhận là… / Đây là điều không ai có thể tranh cãi… / Không thể phủ nhận rằng…

25
New cards

Schließlich… / Letztendlich… / Zum Schluss…

Cuối cùng… / Sau cùng… / Rốt cuộc… / Xét cho cùng… / Cuối cùng mà nói… / Suy cho cùng…

26
New cards

Zusammenfassend lässt sich sagen / erkennen, dass… / kann man sagen,…

Tóm lại, có thể nói rằng… / Tổng kết lại, có thể khẳng định rằng…

27
New cards

Ich bin der Meinung, dass… / Meiner Meinung nach … / Ich bin überzeugt… / Ich bin der Ansicht… / Meiner Ansicht nach…

Tôi có quan điểm rằng… / Tôi cho rằng…