1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
senior debt
nợ ưu tiên
subordinated debt
nợ thứ cấp
nominal value
giá trị danh nghĩa
perpetual bond
trái phiếu vĩnh viễn
principal amount
tiền gốc ( mệnh giá)
a par value
một mệnh giá
equivalent
tương đương
annum
hàng năm
= annual
working capital
vốn lưu động
tie up in
bị kẹt cứng
→ funds tied up in inventories and account receivables
liquidity
tính thanh khoản
the business is to be liquidated: DN chuẩn bị thanh lý
free up
giải phóng
obsolescence
lỗi thời
quantity discount
chiết khấu do mua số lượng lớn
bulk purchase
mua số lượng lớn
placement of order
đặt hàng
postage
chi phí gửi thư
lead time
thời gian chờ
buffer inventory
tồn kho dự trữ
cash conversion cycle
chu kỳ chuyển đổi tiền
extend credit
cấp tín dụng
creditworthiness
mức độ tín nhiệm của khách hàng
financial strength
năng lực tài chính
collateral
amount of assets available to secure credit
tài sản đảm bảo
due to
vì ( giải thích )
grant credit
cấp tín dụng
extend credit
otherwise
nếu không thì
cash discount
chiết khấu thanh toán
interest charges
lãi phạt
overdue payment
khoản trả chậm
aging account receivables
bảng phân tích tuổi nợ
implicit loan
khoản vay ngầm
stipulated period
trong thời gian quy định
disbursement
giải ngân
finished good
thành phẩm
payments to trade payables
thanh toán cho nhà cung cấp
receipts from trade receivables
thu tiền từ khách hàng
brokerage
môi giới
convention
quy ước
trade creditors
những nhà cung cấp đã bán hàng/ dịch vụ cho doanh nghiệp nhưng doanh nghiệp chưa thanh toán tiền ngay
appraise investment
đánh giá khoản đầu tư
publicly listed company
các công ty đã niêm yết trên thị trường chứng khoán
takeover bid
đề nghị mua lại, đề nghị thâu tóm
offer for the shares
chào mua cổ phiếu
bidder
người đấu thầu, người mua
dispose of holding
thoái vốn ( bán đi phần góp vốn của mình )
parent company
công ty mẹ
subsidiary
công ty con
issue price
giá phát hành
pledge
cam kết