1/59
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Chuyển đổi tài sản (Thu tiền khách hàng)
N111, 112 / C131
Mua tài sản, hàng hóa (có thuế)
N152, 153, 155, 156, 211, 213 / N133 / C111, 112, 331
Bán tài sản, hàng hóa (có thuế)
N111, 112, 131 / C511, 711 / C333
Mua sắm TSCĐ (Giá mua chưa VAT)
N241 / C111, 112, 331
Chi phí vận chuyển, lắp đặt TSCĐ
N241 / C111, 112, 331
Thuế GTGT mua TSCĐ (được khấu trừ)
N133 / C333
Chi phí chạy thử TSCĐ (NVL, nhân công…)
N241 / C152, 334…
Thu hồi phế phẩm từ chạy thử TSCĐ
N111, 112, 152 / C241
Kết chuyển hoàn thành TSCĐ (đưa vào sử dụng)
N211, 213 / C241
Thanh lý TSCĐ - B1: Xóa sổ (Giá trị còn lại)
N214 / N811 / C211
Thanh lý TSCĐ - B2: Doanh thu thanh lý
N111, 112, 131 / C711 / C3331
Trích khấu hao (Hao mòn) TSCĐ
N627, 641, 642 / C214
Lập dự phòng tổn thất tài sản
N632, 635, 642 / C229
Thay đổi bản chất tài sản (Góp vốn, trả nợ bằng TS)
N111, 112, 131 / C331, 411
Nộp thuế / Hoàn thuế
N333 / C111, 112
Vay tài chính
N111, 112 / C341
Trả nợ gốc vay
N341 / C111, 112
Hạch toán lãi vay phải trả (lãi trả sau - hàng tháng)
N635 / C335
Trả lãi vay định kỳ
N335 / C111, 112
Chi phí Nguyên vật liệu trực tiếp
N621 / C152
Chi phí Nhân công trực tiếp
N622 / C334
Chi phí Sản xuất chung (627)
N627 / C152, 153, 214, 334
Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN (Phần DN chịu - Nhân công TT)
N622 / C338
Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN (Phần DN chịu - SXC)
N627 / C338
Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN (Phần DN chịu - Bán hàng)
N641 / C338
Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN (Phần DN chịu - QLDN)
N642 / C338
Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN (Khấu trừ lương NLĐ)
N334 / C338
Cuối kỳ: Kết chuyển chi phí SX sang 154
N154 / C621, 622, 627
Nhập kho Thành phẩm
N155 / C154
Giá vốn hàng bán (khi bán hàng)
N632 / C155
Các khoản giảm trừ doanh thu (CKTM, Hàng bán bị trả lại)
N521 / N333 / C111, 112, 131
Nhập kho hàng bán bị trả lại
N155 / C632
Chiết khấu thanh toán (Người bán chịu - CP tài chính)
N635 / C111, 112, 131
Chiết khấu thanh toán (Người mua hưởng - DT tài chính)
N111, 112, 331 / C515
Kết chuyển Doanh thu (cuối kỳ)
N511, 515, 711 / C911
Kết chuyển Chi phí (cuối kỳ)
N911 / C632, 635, 641, 642, 811
Kết chuyển Lãi
N911 / C421
Kết chuyển Lỗ (911 dư Nợ)
N421 / C911
Mua chứng khoán kinh doanh
N121 / C112
Bán chứng khoán kinh doanh (Có lãi)
N112 / C121 / C515
Bán chứng khoán kinh doanh (Bị lỗ)
N112 / N635 / C121
Chi phí môi giới mua bán chứng khoán
N635 / C111, 112
Chia cổ tức (Tiền mặt)
N112 / C515
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (Gửi tiền NH, Cho vay)
N128 / C111, 112
Hạch toán lãi tiền gửi định kỳ (chưa nhận tiền)
N138 / C515
Nhận lãi tiền gửi
N112 / C138
Nhận lại gốc tiền gửi/cho vay
N111, 112 / C128
Góp vốn chủ sở hữu (bằng tiền/tài sản)
N111, 112, 211, 213 / C411
Phát hành cổ phiếu (Giá phát hành > Mệnh giá)
N112 / C4111 / C4112
Mua cổ phiếu quỹ
N419 / N133 / C112
Tái phát hành cổ phiếu quỹ (Giá bán > Giá mua)
N112 / C419 / C4112
Tái phát hành cổ phiếu quỹ (Giá bán < Giá mua)
N112 / N4112 / C419
Hủy bỏ cổ phiếu quỹ
N4111 / N4112 / C419
Đầu tư vào đơn vị khác bằng tiền
N221, 222, 228 / C111, 112
Đầu tư vào đơn vị khác bằng TSCĐ (Giá đánh giá > Giá sổ sách)
N221, 222, 228 / C211, 213 / C711
Đầu tư vào đơn vị khác bằng TSCĐ (Giá đánh giá < Giá sổ sách)
N221, 222, 228 / N811 / C211, 213
Nguyên tắc giá gốc
Tài sản được ghi nhận theo giá mua + chi phí liên quan, không theo giá thị trường.
Nguyên tắc cơ sở dồn tích
Ghi nhận nghiệp vụ tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thực thu/thực chi tiền.
Nguyên tắc thận trọng
Ghi tăng vốn/thu nhập chỉ khi chắc chắn; Ghi giảm vốn/tăng chi phí ngay khi có bằng chứng.
Nguyên tắc phù hợp
Ghi nhận doanh thu phải phù hợp với chi phí tạo ra doanh thu đó.