TẤT TẦN TẬT ĐỊNH KHOẢN KTTC

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/59

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:27 AM on 11/28/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

60 Terms

1
New cards

Chuyển đổi tài sản (Thu tiền khách hàng)

N111, 112 / C131

2
New cards

Mua tài sản, hàng hóa (có thuế)

N152, 153, 155, 156, 211, 213 / N133 / C111, 112, 331

3
New cards

Bán tài sản, hàng hóa (có thuế)

N111, 112, 131 / C511, 711 / C333

4
New cards

Mua sắm TSCĐ (Giá mua chưa VAT)

N241 / C111, 112, 331

5
New cards

Chi phí vận chuyển, lắp đặt TSCĐ

N241 / C111, 112, 331

6
New cards

Thuế GTGT mua TSCĐ (được khấu trừ)

N133 / C333

7
New cards

Chi phí chạy thử TSCĐ (NVL, nhân công…)

N241 / C152, 334…

8
New cards

Thu hồi phế phẩm từ chạy thử TSCĐ

N111, 112, 152 / C241

9
New cards

Kết chuyển hoàn thành TSCĐ (đưa vào sử dụng)

N211, 213 / C241

10
New cards

Thanh lý TSCĐ - B1: Xóa sổ (Giá trị còn lại)

N214 / N811 / C211

11
New cards

Thanh lý TSCĐ - B2: Doanh thu thanh lý

N111, 112, 131 / C711 / C3331

12
New cards

Trích khấu hao (Hao mòn) TSCĐ

N627, 641, 642 / C214

13
New cards

Lập dự phòng tổn thất tài sản

N632, 635, 642 / C229

14
New cards

Thay đổi bản chất tài sản (Góp vốn, trả nợ bằng TS)

N111, 112, 131 / C331, 411

15
New cards

Nộp thuế / Hoàn thuế

N333 / C111, 112

16
New cards

Vay tài chính

N111, 112 / C341

17
New cards

Trả nợ gốc vay

N341 / C111, 112

18
New cards

Hạch toán lãi vay phải trả (lãi trả sau - hàng tháng)

N635 / C335

19
New cards

Trả lãi vay định kỳ

N335 / C111, 112

20
New cards

Chi phí Nguyên vật liệu trực tiếp

N621 / C152

21
New cards

Chi phí Nhân công trực tiếp

N622 / C334

22
New cards

Chi phí Sản xuất chung (627)

N627 / C152, 153, 214, 334

23
New cards

Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN (Phần DN chịu - Nhân công TT)

N622 / C338

24
New cards

Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN (Phần DN chịu - SXC)

N627 / C338

25
New cards

Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN (Phần DN chịu - Bán hàng)

N641 / C338

26
New cards

Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN (Phần DN chịu - QLDN)

N642 / C338

27
New cards

Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN (Khấu trừ lương NLĐ)

N334 / C338

28
New cards

Cuối kỳ: Kết chuyển chi phí SX sang 154

N154 / C621, 622, 627

29
New cards

Nhập kho Thành phẩm

N155 / C154

30
New cards

Giá vốn hàng bán (khi bán hàng)

N632 / C155

31
New cards

Các khoản giảm trừ doanh thu (CKTM, Hàng bán bị trả lại)

N521 / N333 / C111, 112, 131

32
New cards

Nhập kho hàng bán bị trả lại

N155 / C632

33
New cards

Chiết khấu thanh toán (Người bán chịu - CP tài chính)

N635 / C111, 112, 131

34
New cards

Chiết khấu thanh toán (Người mua hưởng - DT tài chính)

N111, 112, 331 / C515

35
New cards

Kết chuyển Doanh thu (cuối kỳ)

N511, 515, 711 / C911

36
New cards

Kết chuyển Chi phí (cuối kỳ)

N911 / C632, 635, 641, 642, 811

37
New cards

Kết chuyển Lãi

N911 / C421

38
New cards

Kết chuyển Lỗ (911 dư Nợ)

N421 / C911

39
New cards

Mua chứng khoán kinh doanh

N121 / C112

40
New cards

Bán chứng khoán kinh doanh (Có lãi)

N112 / C121 / C515

41
New cards

Bán chứng khoán kinh doanh (Bị lỗ)

N112 / N635 / C121

42
New cards

Chi phí môi giới mua bán chứng khoán

N635 / C111, 112

43
New cards

Chia cổ tức (Tiền mặt)

N112 / C515

44
New cards

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (Gửi tiền NH, Cho vay)

N128 / C111, 112

45
New cards

Hạch toán lãi tiền gửi định kỳ (chưa nhận tiền)

N138 / C515

46
New cards

Nhận lãi tiền gửi

N112 / C138

47
New cards

Nhận lại gốc tiền gửi/cho vay

N111, 112 / C128

48
New cards

Góp vốn chủ sở hữu (bằng tiền/tài sản)

N111, 112, 211, 213 / C411

49
New cards

Phát hành cổ phiếu (Giá phát hành > Mệnh giá)

N112 / C4111 / C4112

50
New cards

Mua cổ phiếu quỹ

N419 / N133 / C112

51
New cards

Tái phát hành cổ phiếu quỹ (Giá bán > Giá mua)

N112 / C419 / C4112

52
New cards

Tái phát hành cổ phiếu quỹ (Giá bán < Giá mua)

N112 / N4112 / C419

53
New cards

Hủy bỏ cổ phiếu quỹ

N4111 / N4112 / C419

54
New cards

Đầu tư vào đơn vị khác bằng tiền

N221, 222, 228 / C111, 112

55
New cards

Đầu tư vào đơn vị khác bằng TSCĐ (Giá đánh giá > Giá sổ sách)

N221, 222, 228 / C211, 213 / C711

56
New cards

Đầu tư vào đơn vị khác bằng TSCĐ (Giá đánh giá < Giá sổ sách)

N221, 222, 228 / N811 / C211, 213

57
New cards

Nguyên tắc giá gốc

Tài sản được ghi nhận theo giá mua + chi phí liên quan, không theo giá thị trường.

58
New cards

Nguyên tắc cơ sở dồn tích

Ghi nhận nghiệp vụ tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thực thu/thực chi tiền.

59
New cards

Nguyên tắc thận trọng

Ghi tăng vốn/thu nhập chỉ khi chắc chắn; Ghi giảm vốn/tăng chi phí ngay khi có bằng chứng.

60
New cards

Nguyên tắc phù hợp

Ghi nhận doanh thu phải phù hợp với chi phí tạo ra doanh thu đó.