SAT Vocab Part 3

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/213

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Danh sách các từ vựng SAT thường gặp bắt đầu từ chữ E đến I kèm theo định nghĩa chi tiết dựa trên bài giảng.

Last updated 6:52 AM on 6/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

214 Terms

1
New cards

efface

xóa bỏ, xóa sạch hoặc tẩy đi dấu vết

2
New cards

effervescent

sôi nổi, sống động hoặc đầy bong bóng

3
New cards

efficacious

có hiệu quả

4
New cards

effrontery

sự trơ tráo, vô liêm sỉ hoặc láo xược

5
New cards

effulgent

rạng rỡ, rực rỡ huy hoàng

6
New cards

egregious

cực kỳ tồi tệ hoặc đáng trách

7
New cards

elaborate

phức tạp, chi tiết hoặc tỉ mỉ

8
New cards

elated

rất đỗi vui mừng hoặc phấn khởi

9
New cards

elegy

bài văn tế hoặc bài thơ tôn vinh người đã khuất

10
New cards

elicit

gợi ra, khơi ra hoặc nảy sinh

11
New cards

eloquent

có tài hùng biện, diễn đạt trôi chảy và truyền cảm

12
New cards

elucidate

làm sáng tỏ hoặc giải thích rõ ràng

13
New cards

elude

lẩn tránh hoặc trốn thoát

14
New cards

emaciated

rất gầy gò, hốc hác hoặc yếu ớt

15
New cards

embellish

trang trí, tô điểm hoặc thêm thắt chi tiết để làm đẹp

16
New cards

embezzle

tham ô, thụt két bằng cách giả mạo hồ sơ

17
New cards

emend

hiệu đính hoặc sửa lại một văn bản viết

18
New cards

eminent

lỗi lạc, xuất chúng, nổi tiếng hoặc dễ thấy

19
New cards

emollient

làm dịu hoặc làm mềm (da)

20
New cards

emote

thể hiện cảm xúc, đặc biệt là khi diễn xuất

21
New cards

empathy

sự đồng cảm, nhạy cảm với cảm xúc của người khác như của chính mình

22
New cards

empirical

dựa trên quan sát, kinh nghiệm hoặc có thể kiểm chứng bằng thí nghiệm

23
New cards

emulate

bắt chước hoặc mô phỏng theo

24
New cards

enamor

làm say mê, quyến rũ hoặc làm cho yêu thích

25
New cards

encore

sự yêu cầu biểu diễn lại của khán giả hoặc tiết mục biểu diễn thêm

26
New cards

encumber

làm vướng víu, đè nặng hoặc trở ngại

27
New cards

enervate

làm suy yếu hoặc làm kiệt sức

28
New cards

enfranchise

ban quyền bầu cử

29
New cards

engender

gây ra, sinh ra hoặc tạo ra

30
New cards

enigmatic

bí ẩn, khó hiểu hoặc bí hiểm

31
New cards

enmity

sự thù hận, căm ghét hoặc lòng thù địch

32
New cards

ennui

sự chán chường, tẻ nhạt hoặc mệt mỏi

33
New cards

entail

đòi hỏi hoặc bao gồm như một bước tất yếu

34
New cards

enthrall

làm mê hoặc hoặc làm say mê

35
New cards

ephemeral

phù du, sớm nở tối tàn hoặc ngắn ngủi

36
New cards

epistolary

liên quan đến hoặc nằm trong các lá thư

37
New cards

epitome

hình mẫu hoàn hảo hoặc ví dụ điển hình

38
New cards

equanimity

sự bình tĩnh hoặc điềm tĩnh

39
New cards

equivocal

mập mờ, không chắc chắn hoặc không dứt khoát

40
New cards

erudite

thông thái hoặc uyên bác

41
New cards

eschew

tránh xa, né tránh hoặc từ bỏ

42
New cards

esoteric

thâm thúy, khó hiểu và chỉ một số ít người hiểu được

43
New cards

espouse

ủng hộ hoặc tán thành một lý tưởng hoặc sự nghiệp

44
New cards

ethereal

thanh tao, nhẹ nhàng hoặc thuộc về thiên giới

45
New cards

etymology

nguồn gốc và lịch sử phát triển của từ ngữ

46
New cards

euphoric

hưng phấn hoặc hạnh phúc cực độ

47
New cards

evanescent

chóng phai mờ hoặc ngắn ngủi

48
New cards

evince

chứng tỏ, bộc lộ hoặc cho thấy rõ

49
New cards

exacerbate

làm trầm trọng thêm hoặc làm cho tệ hơn

50
New cards

exalt

ca tụng, tán dương hoặc tôn vinh

51
New cards

exasperate

làm bực tức hoặc làm phát cáu

52
New cards

excavate

khai quật hoặc đào bới lên

53
New cards

exculpate

giải oan hoặc bào chữa khỏi tội lỗi

54
New cards

excursion

chuyến tham quan, dã ngoại hoặc đi chơi ngắn ngày

55
New cards

execrable

đáng ghét, kinh tởm hoặc tồi tệ

56
New cards

exhort

thúc giục, cổ vũ hoặc kêu gọi

57
New cards

exigent

khẩn cấp hoặc cấp bách

58
New cards

exonerate

giải oan hoặc tuyên bố vô tội

59
New cards

exorbitant

quá mức, thái quá hoặc cắt cổ (về giá cả)

60
New cards

expedient

thiết thực, có lợi hoặc phù hợp với hoàn cảnh

61
New cards

expiate

chuộc lỗi hoặc đền tội

62
New cards

expunge

xóa bỏ hoàn toàn hoặc tẩy sạch

63
New cards

expurgate

sàng lọc hoặc loại bỏ những phần không phù hợp trong văn bản

64
New cards

extant

hiện có, hiện còn tồn tại và chưa bị mất đi

65
New cards

extol

ca tụng, tán dương hết lời

66
New cards

extraneous

không liên quan, phụ hoặc không cần thiết

67
New cards

extricate

gỡ ra, giải thoát khỏi sự ràng buộc hoặc khó khăn

68
New cards

exult

hân hoan, vui mừng khôn xiết

69
New cards

fabricate

bịa đặt, thêu dệt hoặc chế tạo

70
New cards

façade

mặt tiền của tòa nhà hoặc vẻ bề ngoài giả tạo

71
New cards

facile

dễ dàng hoặc hời hợt, không sâu sắc

72
New cards

fallacious

sai lầm, ngụy biện hoặc gây hiểu lầm

73
New cards

fastidious

kỹ tính, tỉ mỉ hoặc đòi hỏi cao

74
New cards

fathom

hiểu thấu hoặc đo lường được suy nghĩ

75
New cards

fatuous

ngớ ngẩn, ngu ngốc hoặc đần độn

76
New cards

fecund

màu mỡ, mắn đẻ hoặc có khả năng sinh sản cao

77
New cards

felicitous

phù hợp, khéo léo hoặc làm hài lòng

78
New cards

feral

hoang dã hoặc hung dữ

79
New cards

fervent

nồng nhiệt, tha thiết hoặc sùng kính

80
New cards

fetid

hôi thối hoặc có mùi hôi

81
New cards

fetter

xích lại, kiềm chế hoặc gông cùm

82
New cards

fickle

hay thay đổi, không kiên định

83
New cards

fidelity

lòng trung thành hoặc sự tận tâm

84
New cards

figurative

theo nghĩa bóng hoặc mang tính biểu tượng

85
New cards

flabbergasted

kinh ngạc hoặc sửng sốt

86
New cards

flaccid

mềm nát, rũ rượi hoặc yếu ớt

87
New cards

flagrant

trắng trợn hoặc tồi tệ một cách hiển nhiên

88
New cards

florid

bóng bẩy, hoa mỹ hoặc đỏ bừng

89
New cards

flout

coi thường hoặc vi phạm một cách công khai

90
New cards

foil

ngăn chặn, làm thất bại hoặc làm hỏng kế hoạch

91
New cards

forage

tìm kiếm thức ăn hoặc lục lọi

92
New cards

forbearance

sự kiên nhẫn, lòng khoan dung hoặc sự tự kiềm chế

93
New cards

forestall

ngăn chặn trước, chặn đầu hoặc trì hoãn

94
New cards

forlorn

đau khổ, tuyệt vọng hoặc bị bỏ rơi

95
New cards

forsake

từ bỏ, bỏ rơi hoặc ruồng bỏ

96
New cards

fortitude

sự kiên cường, nghị lực hoặc sức mạnh tinh thần

97
New cards

fortuitous

tình cờ, ngẫu nhiên hoặc may mắn

98
New cards

forum

diễn đàn hoặc phương tiện thảo luận

99
New cards

foster

nuôi dưỡng, thúc đẩy hoặc khuyến khích

100
New cards

fractious

cứng đầu, hay cáu kỉnh hoặc gây rắc rối