VWL UND BWL VOKABELN

0.0(0)
Studied by 8 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/142

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:25 PM on 4/15/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

143 Terms

1
New cards

zur Neige gehen (run out)

cạn kiệt

2
New cards

die Mikroökonomie

vi mô

3
New cards

die Dienstleistung

service

4
New cards

der Sachgüter

hàng hoá hữu hình (vật chất)

5
New cards

das Gut

hàng hoá, thực phẩm

6
New cards

das Prinzip

nguyên tắc

7
New cards

aus Entfernung beobachten

quan sát từ xa, giữ khoảng cách

8
New cards

die Allokation

sự phân bổ, phân phối

9
New cards

kultiviert

tao nhã, học thức

10
New cards

basteln

sản xuất (keine Technik)

11
New cards

gebührend

thích hợp, thích đáng

12
New cards

das Schicksal

số phận, định mệnh

13
New cards

die Knappheitphänomen

hiện tượng khan hiếm

14
New cards

die Kommunismus

cộng sản

15
New cards

die Kapitalmus

chủ nghĩa tư bản

16
New cards

die Sozialismus

chủ nghĩa xã hội

17
New cards

die Kolonialismus

chủ nghĩa thực dân

18
New cards

die Ordnungsrahmen

khung trật tự

19
New cards

der Einsatz

sử dụng

20
New cards

die Festlegung

sự ấn định , xác định

21
New cards

der Absatz

sự tiêu thụ

22
New cards

der Umsatz

doanh thu

23
New cards

die Inventur

kiểm kê

24
New cards

die Inventar

bản danh mục tài sản

25
New cards

die Bilanz

bảng cân đối kế toán

26
New cards

die Befriedigung

sự thoả mãn (nhu cầu)

27
New cards

fremdbedarfdeckend

đắp ứng nhu cầu của người khác hoặc sản xuất phục vụ thị trường bên ngoài

28
New cards

eigenbedarfdeckend

tự cung tự dùng

29
New cards

erwirtschaften

kiếm được, tạo ra giá trị vật chất, việc làm từ kinh tế

30
New cards

optimale Verteilung

sự phân chia tối ưu

31
New cards

optimal

tối ưu (ngôn ngữ kinh tết)

32
New cards

der Bestand

lượng dự trữ, hàng tồn kho, số dư

33
New cards

die Bodenpacht

tiền thuê mặt bằng

34
New cards

die Beschaffung

hoạt động thu mua, mua sắm vật tư

35
New cards

die Ordoliberalismus

chủ nghĩa tự do nhưng có trật tự

36
New cards

die Koalitionsfreiheit

quyền tự do liên kết

37
New cards

das Lenkungssystem

hệ thống điều hành

38
New cards

die Koordination

sự điều phối, sự phối hợp

39
New cards

die Absatzwirtschaft

marketting

40
New cards

die Personalabteilung

phòng nhân sự

41
New cards

die Wertschöpfung

Die Wertschöpfung für diese Güter ist zu hoch.

giá trị gia tăng

42
New cards

entstehen

phát sinh, hình thành

43
New cards

das Leistungssystem

hệ thống sản xuất

44
New cards

die Lagerung

lưu kho

45
New cards

die Handelsbetriebslehre

quan trị thương mại (trao đổi hàng hoá)

46
New cards

abfedern

giảm nhẹ

47
New cards

die Finanzbuchhaltung

kế toán tài chính (đối ngoại)

48
New cards

der Ertrag

thu nhập

49
New cards

der Aufwand

chi phí bỏ ra (có thể là tiêu tốn nguồn lực)

50
New cards

die IST- Zahlen

số liệu thực tế (kết quả đã đạt được)

51
New cards

die SOLL - Zahlen

số liệu mục tiêu

52
New cards

ambitioniert

tham vọng

53
New cards

der Jahresabschluß

báo cáo tài chính năm

54
New cards

ausstehend

còn nợ, chưa thanh toán, đang chờ giải quyết

55
New cards

Eine fülle von etwas

một số lượng lớn của cái gì đó

56
New cards

gewährleistet

garantiert

57
New cards

die Erfolgsermittlung

xác định kết quả kinh doanh, tính toán lợi nhuận

58
New cards

der Teilhaber/ Gesellschafter

người góp vốn, cổ đông, đồng sở hữa

59
New cards

Die Rentabilität

Khả năng sinh lời / Tỷ suất lợi nhuận / Hiệu suất sinh lời.

60
New cards

die Wirtschaftlichkeit

hiệu quả kinh tế

61
New cards

Das Kreditinstitut

tổ chức tín dụng

62
New cards

der Gläubiger

con nợ (bên cung cấp tiền cho công ty và có thể yêu cầu hoàn trả lại chi phí cung cấp)

63
New cards

die Planungsbehörde

sở quy hoạch

64
New cards

der Kostenträger

người chịu phí

65
New cards

insolvent

vỡ nợ

66
New cards

auf Rechnung bestellt

thanh toán trả sau

67
New cards

die Außenstände

các khoản chưa thu hồi

68
New cards

betriebsbedingt

do nhu cầu vận hành, sản xuất

69
New cards

betriebsfremd

Die betriebsfremde Dinge werden nicht in KLR geschrieben.

không liên quán đến mục đích sản xuất, vận hành

70
New cards

die Genossenschaft

hợp tác xã

71
New cards

die Abgabenordnung

bộ luật thế

72
New cards

Gewinn und Verlustrechnung

báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

73
New cards

die Rechtsstreitigkeit

tranh chấp pháp lý

74
New cards

die Insolvenz

phá sản

75
New cards

Gewerbeertragsteuer

Thuế kinh doanh (đóng cho địa phương)

76
New cards

Umsatzsteuer

Thuế giá trị gia tăng (VAT).

77
New cards

Körperschaftsteuer

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

78
New cards

Einkommensteuer

Thuế thu nhập cá nhân

79
New cards

die Übersichtlichkeit

tính rõ ràng

80
New cards

der Sachverständiger

Chuyên gia / Giám định viên / Người có chuyên môn.

81
New cards

der Kassenbreicht

báo cáo quỹ

82
New cards

Mit Ausnahme genitiv

ngoai trừ

83
New cards

die Säumniszuschläge

phụ phí nộp chậm

84
New cards

der Datenbestand

kho dữ liệu hàng hoá

85
New cards

vorkontieren

định khoản sơ bộ

86
New cards

der Abnehmer

người lấy đi, người mua hàng

87
New cards

etwas obliegend jemandem

thuộc về trách nghiệm

88
New cards

pflichgemaß

làm tròn trách nhiệm

89
New cards

oppurtunistisch

bất chấp mọi nguyên tắc, có lợi ích cho mình thì làm (chủ nghĩa cơ hội)

90
New cards

chronologisch

theo thứ tự thời gian

91
New cards

nachträglich

bổ sung

92
New cards

das Bußgeld

tiền phạt hành chính

93
New cards

die Säumniszuschläge

tiền phạt do nộp quá hạn

94
New cards

die Abgrenzung

sự phân định, sự tách biệt, xác định ranh giới

95
New cards

ordnungsmäßig

đúng nguyên tắc

96
New cards

die Rückstellung

khoản dự phòng để trả nợ

97
New cards

der Grundsatz

nguyên tắc

98
New cards

der Versatz

bút toàn bù trừ

99
New cards

identisch

giống hệt

100
New cards

die Opportunismus

chủ nghĩa cơ hội