1/142
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
zur Neige gehen (run out)
cạn kiệt
die Mikroökonomie
vi mô
die Dienstleistung
service
der Sachgüter
hàng hoá hữu hình (vật chất)
das Gut
hàng hoá, thực phẩm
das Prinzip
nguyên tắc
aus Entfernung beobachten
quan sát từ xa, giữ khoảng cách
die Allokation
sự phân bổ, phân phối
kultiviert
tao nhã, học thức
basteln
sản xuất (keine Technik)
gebührend
thích hợp, thích đáng
das Schicksal
số phận, định mệnh
die Knappheitphänomen
hiện tượng khan hiếm
die Kommunismus
cộng sản
die Kapitalmus
chủ nghĩa tư bản
die Sozialismus
chủ nghĩa xã hội
die Kolonialismus
chủ nghĩa thực dân
die Ordnungsrahmen
khung trật tự
der Einsatz
sử dụng
die Festlegung
sự ấn định , xác định
der Absatz
sự tiêu thụ
der Umsatz
doanh thu
die Inventur
kiểm kê
die Inventar
bản danh mục tài sản
die Bilanz
bảng cân đối kế toán
die Befriedigung
sự thoả mãn (nhu cầu)
fremdbedarfdeckend
đắp ứng nhu cầu của người khác hoặc sản xuất phục vụ thị trường bên ngoài
eigenbedarfdeckend
tự cung tự dùng
erwirtschaften
kiếm được, tạo ra giá trị vật chất, việc làm từ kinh tế
optimale Verteilung
sự phân chia tối ưu
optimal
tối ưu (ngôn ngữ kinh tết)
der Bestand
lượng dự trữ, hàng tồn kho, số dư
die Bodenpacht
tiền thuê mặt bằng
die Beschaffung
hoạt động thu mua, mua sắm vật tư
die Ordoliberalismus
chủ nghĩa tự do nhưng có trật tự
die Koalitionsfreiheit
quyền tự do liên kết
das Lenkungssystem
hệ thống điều hành
die Koordination
sự điều phối, sự phối hợp
die Absatzwirtschaft
marketting
die Personalabteilung
phòng nhân sự
die Wertschöpfung
Die Wertschöpfung für diese Güter ist zu hoch.
giá trị gia tăng
entstehen
phát sinh, hình thành
das Leistungssystem
hệ thống sản xuất
die Lagerung
lưu kho
die Handelsbetriebslehre
quan trị thương mại (trao đổi hàng hoá)
abfedern
giảm nhẹ
die Finanzbuchhaltung
kế toán tài chính (đối ngoại)
der Ertrag
thu nhập
der Aufwand
chi phí bỏ ra (có thể là tiêu tốn nguồn lực)
die IST- Zahlen
số liệu thực tế (kết quả đã đạt được)
die SOLL - Zahlen
số liệu mục tiêu
ambitioniert
tham vọng
der Jahresabschluß
báo cáo tài chính năm
ausstehend
còn nợ, chưa thanh toán, đang chờ giải quyết
Eine fülle von etwas
một số lượng lớn của cái gì đó
gewährleistet
garantiert
die Erfolgsermittlung
xác định kết quả kinh doanh, tính toán lợi nhuận
der Teilhaber/ Gesellschafter
người góp vốn, cổ đông, đồng sở hữa
Die Rentabilität
Khả năng sinh lời / Tỷ suất lợi nhuận / Hiệu suất sinh lời.
die Wirtschaftlichkeit
hiệu quả kinh tế
Das Kreditinstitut
tổ chức tín dụng
der Gläubiger
con nợ (bên cung cấp tiền cho công ty và có thể yêu cầu hoàn trả lại chi phí cung cấp)
die Planungsbehörde
sở quy hoạch
der Kostenträger
người chịu phí
insolvent
vỡ nợ
auf Rechnung bestellt
thanh toán trả sau
die Außenstände
các khoản chưa thu hồi
betriebsbedingt
do nhu cầu vận hành, sản xuất
betriebsfremd
Die betriebsfremde Dinge werden nicht in KLR geschrieben.
không liên quán đến mục đích sản xuất, vận hành
die Genossenschaft
hợp tác xã
die Abgabenordnung
bộ luật thế
Gewinn und Verlustrechnung
báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
die Rechtsstreitigkeit
tranh chấp pháp lý
die Insolvenz
phá sản
Gewerbeertragsteuer
Thuế kinh doanh (đóng cho địa phương)
Umsatzsteuer
Thuế giá trị gia tăng (VAT).
Körperschaftsteuer
Thuế thu nhập doanh nghiệp.
Einkommensteuer
Thuế thu nhập cá nhân
die Übersichtlichkeit
tính rõ ràng
der Sachverständiger
Chuyên gia / Giám định viên / Người có chuyên môn.
der Kassenbreicht
báo cáo quỹ
Mit Ausnahme genitiv
ngoai trừ
die Säumniszuschläge
phụ phí nộp chậm
der Datenbestand
kho dữ liệu hàng hoá
vorkontieren
định khoản sơ bộ
der Abnehmer
người lấy đi, người mua hàng
etwas obliegend jemandem
thuộc về trách nghiệm
pflichgemaß
làm tròn trách nhiệm
oppurtunistisch
bất chấp mọi nguyên tắc, có lợi ích cho mình thì làm (chủ nghĩa cơ hội)
chronologisch
theo thứ tự thời gian
nachträglich
bổ sung
das Bußgeld
tiền phạt hành chính
die Säumniszuschläge
tiền phạt do nộp quá hạn
die Abgrenzung
sự phân định, sự tách biệt, xác định ranh giới
ordnungsmäßig
đúng nguyên tắc
die Rückstellung
khoản dự phòng để trả nợ
der Grundsatz
nguyên tắc
der Versatz
bút toàn bù trừ
identisch
giống hệt
die Opportunismus
chủ nghĩa cơ hội