writting task 2 ( job and social topic)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/72

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:45 PM on 6/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

73 Terms

1
New cards

provide financial benefits

mang lại lợi ích tài chính

2
New cards

provide a source of social interaction

cung cấp một nguồn tương tác xã hội

3
New cards

develop meaningful friendships

phát triển những tình bạn ý nghĩa

4
New cards

build strong social connections

xây dựng các mối quan hệ xã hội bền chặt

5
New cards

maintain a healthy social life

duy trì đời sống xã hội lành mạnh

6
New cards

create opportunities to develop friendships

tạo cơ hội để xây dựng tình bạn

7
New cards

share common goals

có chung mục tiêu

8
New cards

face similar challenges

đối mặt với những thách thức tương tự

9
New cards

foster amicable relationships

thúc đẩy các mối quan hệ thân thiện

10
New cards

create a supportive environment

tạo ra môi trường hỗ trợ

11
New cards

strengthen interpersonal relationships

củng cố các mối quan hệ giữa người với người

12
New cards

enhance teamwork and communication

nâng cao tinh thần làm việc nhóm và giao tiếp

13
New cards

critical components for success

những yếu tố quan trọng dẫn đến thành công

14
New cards

strengthen relationships in a relaxed environment

củng cố mối quan hệ trong môi trường thoải mái

15
New cards

become a significant part of one's social life

trở thành một phần quan trọng trong đời sống xã hội

16
New cards

a stressful workplace

môi trường làm việc căng thẳng

17
New cards

a supportive work environment

môi trường làm việc hỗ trợ lẫn nhau

18
New cards

a harmonious workplace

nơi làm việc hòa hợp

19
New cards

a collaborative work environment

môi trường làm việc hợp tác

20
New cards

work-related issues

các vấn đề liên quan đến công việc

21
New cards

workplace anxieties

những lo lắng trong công việc

22
New cards

occupational burnout

kiệt sức do công việc

23
New cards

corporate success

thành công của doanh nghiệp

24
New cards

staff members

nhân viên

25
New cards

team-building activities

hoạt động gắn kết đội nhóm

26
New cards

business trips

các chuyến công tác

27
New cards

professional relationships

các mối quan hệ nghề nghiệp

28
New cards

cultivate friendships

vun đắp tình bạn

29
New cards

develop friendships outside work

phát triển các mối quan hệ ngoài công việc

30
New cards

socialize with colleagues

giao lưu với đồng nghiệp

31
New cards

interact with people from diverse backgrounds

giao tiếp với những người có xuất thân đa dạng

32
New cards

expand one's social circle

mở rộng các mối quan hệ xã hội

33
New cards

maintain long-lasting friendships

duy trì tình bạn lâu dài

34
New cards

establish meaningful connections

xây dựng các mối quan hệ có ý nghĩa

35
New cards

develop a wider social network

phát triển mạng lưới quan hệ rộng hơn

36
New cards

maintain a healthy work-life balance

duy trì sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống

37
New cards

prevent occupational burnout

ngăn ngừa tình trạng kiệt sức trong công việc

38
New cards

promote mental well-being

thúc đẩy sức khỏe tinh thần

39
New cards

reduce stress levels

giảm mức độ căng thẳng

40
New cards

maintain emotional stability

duy trì sự ổn định cảm xúc

41
New cards

improve overall well-being

cải thiện sức khỏe tổng thể

42
New cards

avoid excessive pressure from work

tránh áp lực quá mức từ công việc

43
New cards

achieve a fulfilling life

đạt được cuộc sống viên mãn

44
New cards

broaden personal perspectives

mở rộng góc nhìn cá nhân

45
New cards

gain valuable experiences

có được những trải nghiệm quý giá

46
New cards

be exposed to a wider range of experiences

được tiếp xúc với nhiều trải nghiệm đa dạng hơn

47
New cards

introduce new ideas and ways of thinking

tiếp cận những ý tưởng và cách suy nghĩ mới

48
New cards

contribute to personal growth

góp phần vào sự phát triển cá nhân

49
New cards

develop a more balanced outlook on life

phát triển cái nhìn cân bằng hơn về cuộc sống

50
New cards

learn from different perspectives

học hỏi từ những góc nhìn khác nhau

51
New cards

On the one hand, it can be argued that

một mặt, có thể cho rằng

52
New cards

One reason is that

một lý do là

53
New cards

In addition

ngoài ra

54
New cards

For example

ví dụ

55
New cards

As a result

kết quả là

56
New cards

On the other hand

mặt khác

57
New cards

Furthermore

hơn nữa

58
New cards

This can contribute to

điều này có thể góp phần vào

59
New cards

In my opinion

theo quan điểm của tôi

60
New cards

Instead of choosing one over the other

thay vì chọn một trong hai

61
New cards

strive to achieve a balance between

cố gắng đạt được sự cân bằng giữa

62
New cards

adopt a balanced approach

áp dụng cách tiếp cận cân bằng

63
New cards

achieve a well-rounded and fulfilling life

đạt được cuộc sống toàn diện và viên mãn

64
New cards

maintain a healthy work-life balance

duy trì cân bằng công việc và cuộc sống

65
New cards

foster amicable relationships

xây dựng các mối quan hệ thân thiện

66
New cards

create a supportive environment

tạo môi trường hỗ trợ

67
New cards

enhance teamwork and communication

nâng cao tinh thần làm việc nhóm và giao tiếp

68
New cards

prevent occupational burnout

ngăn ngừa kiệt sức nghề nghiệp

69
New cards

interact with people from diverse backgrounds

giao tiếp với những người có xuất thân đa dạng

70
New cards

broaden personal perspectives

mở rộng góc nhìn cá nhân

71
New cards

contribute to personal growth

góp phần phát triển bản thân

72
New cards

be exposed to a wider range of experiences

tiếp xúc với nhiều trải nghiệm đa dạng hơn

73
New cards

achieve a well-rounded and fulfilling life

đạt được cuộc sống toàn diện và viên mãn