1/201
US thẳng tiếnnnnnn
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
spearhead
(v) đi đầu, dẫn đầu
consonance
(n): sự phù hợp, sự hòa hợp
equilibrium
/ˌekwɪ'lɪbriəm/ (n): sự cân bằng
juxtaposition
/ˌdʒʌkstəpə'zɪʃn/ (n): sự đối lập
reconciliation
/ˌrekənsɪli'eɪʃn/ (n): sự hòa giải
inequities
/ɪn'ekwətiz/ (n): sự bất công
inconsistencies
/ˌɪnkən'sɪstənsiz/ (n): sự mâu thuẫn, sự không nhất quán
shortcomings
/'ʃɔːrtkʌmɪŋz/ (n): sự thiếu sót, khuyết điểm
inadequacies
/ɪn'ædəkwəsiz/ (n): sự không thỏa đáng, sự thiếu hụt
arbitrate
(v) phân xử
In response to
/ɪn rɪ'spɑːns tu/: để đáp lại, phản hồi
Under the weight of
/'ʌndər ðə weɪt əv/: dưới gánh nặng của, dưới sức ép của
On the foundation of
/ɑːn ðə faʊn'deɪʃn əv/: dựa trên nền tảng của
In view of
/ɪn vjuː əv/: xét về, xét đến
incentivize
(v) khuyến khích, động viên
see off
(v) tiễn
run over
(v) cán lên, tham khảo trước, đọc qua trước
roll out
(v) triển khai
get across
(v) giải thích rõ
reveal
(v) tiết lộ
negotiated
(v) đàm phán
facilitate
(v) tạo điều kiện
elusive
(adj) khó nắm bắt
obscure
(adj) mơ hồ, không biết đến
subtle
(adj) không thể nhận thấy
veiled
(adj) được che
deliberation
(n) sự cân nhắc
misfortune
(n) sự bất hạnh
serendipity
(n) sự tình cờ
see through
(v) nhận ra, nhìn thấy
warm to
(v) bắt đầu thích, đón nhận
lean on
(v) dựa vào
allocate
(v) chỉ định, dùng
divert
(v) làm chệch hướng, chuyển hướng (sự chú ý, dòng chảy, tiền bạc) hoặc làm giải trí, tiêu khiển.
circulate
(v) luân chuyển
in the wake of
theo sau, nối tiếp
at the close of
kết thúc
on the verge of
bên bờ vực
in the area of
trong vùng, khu vực
synergy
(n) hiệp lực, cộng hưởng (tổ chức, nhân tố khác)
alliance
(n) sự liên minh
coalition
(n) sự liên kết (tạm thời, không chính thức)
disentangle
(n) sự gỡ rối, tách ra (vật lý/ trừu tượng)
decode
(v) giải mã, giải nén file (thường trong tin học)
decipher
(v) giải mã (thứ khó hiểu)
untangle
(v) tháo gỡ (vật lý)
flourish
(v) hưng thịnh, phát triển
protest
(n/v) phản đối, cự tuyệt, phản kháng
cohort
(n) nhóm (nhóm người có đặc điểm chung)
painstaking
(adj) siêng năng, cần mẫn
gesture
(n) cử chỉ, điệu bộ
crisis
(n) khủng hoảng
conviction
(n) niềm tin
uphold
(v) ủng hộ, tán thành/ giữ gìn, duy trì
hash out
(v) giải quyết vấn đề qua thỏa thuận
tap into
(v) tận dụng
whip up
(v) khiến mọi người tin một cách mạnh mẽ về gì/ làm gì đó rất nhanh
renege
(v) thất hứa, bội ước
waver
(v) nao núng, ngập ngừng, do dự
falter
(v) nản chí, ấp úng
tenuous
(adj) yếu, mỏng manh, không quan trọng
resolute
(adj) quyết đoán mạnh mẽ
vigorous
(adj) tràn đầy năng lượng
tentative
(adj) kế hoạch/ ý tưởng chưa chắc chắn
unambiguously
(adv) một cách rõ ràng
ambiguous
(adj) mơ hồ
apparently
(adv) hình như (không chắc chắn)
unequivocally
(adv) theo một cách không nghi ngờ gì nữa
Assess
(v) đánh giá
Contention
(n) Sự tranh cãi hoặc luận điểm.
Discourse
(n) Sự đàm luận hoặc bài diễn thuyết.
Discourge
(v) Làm nản lòng hoặc ngăn cản.
statistical
(adj) Thống kê.
nuanced
(adj) Sắc thái hoặc tinh tế.
cognitive
(adj) Liên quan đến nhận thức.
multifaceted
(adj) Nhiều mặt hoặc đa diện.
policymaker
(n) Người hoạch định chính sách.
grappling
(v) Vật lộn hoặc cố gắng giải quyết một vấn đề khó khăn.
consensus
(n) Sự đồng thuận hoặc nhất trí.
extent
(n) Mức độ, quy mô hoặc phạm vi của một sự vật, hiện tượng.
notoriously
(adv) Lừng danh, khét tiếng (thường theo nghĩa xấu).
observation
(n) Sự quan sát hoặc theo dõi.
quantifying
(v) Việc định lượng hoặc xác định số lượng của một đại lượng nào đó.
applicable
(adj) Có thể áp dụng được hoặc thích hợp.
citing
(v) Việc trích dẫn hoặc dẫn chứng.
deficit
(n) Số tiền thiếu hụt hoặc sự thâm hụt.
theorist
(n) Nhà lý thuyết hoặc người xây dựng các học thuyết.
literarcy
(n) Sự biết chữ hoặc khả năng đọc và viết.
constructive
(adj) Mang tính xây dựng hoặc có ích cho việc cải thiện một vấn đề nào đó.
polarized
(adj) Bị phân cực hoặc chia thành hai thái cực đối lập hoàn toàn.
allocation
(n) Sự phân bổ hoặc việc chỉ định một phần cụ thể của cái gì đó cho một mục đích hoặc một người nhất định.
integrate
(v) Tích hợp, hợp nhất hoặc kết hợp các phần thành một thể thống nhất.
posit
(v) Thừa nhận hoặc đưa ra một giả thuyết như một sự thật để làm cơ sở cho một cuộc tranh luận hoặc nghiên cứu.
address
(v) Giải quyết, xử lý một vấn đề hoặc gửi một thông điệp đến một đối tượng cụ thể.
starkly
(adv) Một cách rõ rệt, thẳng thừng hoặc trần trụi.
oversight
(n) Sự giám sát (kiểm soát một quá trình) hoặc sự sơ suất (vô ý bỏ quên một chi tiết).
foundation
(n) Nền tảng, cơ sở hoặc nền móng của một công trình hay một hệ thống tư tưởng.
restructure
(v) Cấu trúc lại hoặc tổ chức lại một hệ thống, tổ chức hay kế hoạch để hoạt động hiệu quả hơn.
immerse
(v) Đắm chìm vào một không gian, hoạt động hoặc lĩnh vực nào đó để tìm hiểu sâu hoặc trải nghiệm toàn diện.
perplexing
(adj) Gây bối rối, khó hiểu hoặc làm cho ai đó cảm thấy lúng túng vì tính chất phức tạp của vấn đề.