1/22
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
parliamentary democracy
dân chủ nghị viện
submersible (n)
tàu lặn
beat the gun
hoàn thành việc gì trước khi thời gian kết thúc
blow hot and cold
thay đổi ý kiến liên tục
on and off
thỉnh thoảng, không đều đặn
dig up dirt on sb
bới móc đời tư của sb
eat crow
thừa nhận sai lầm một cách sai lầm, nhục nhã (=eat humble pie)
unify (v)
thống nhất, hợp nhất các chi tiết rời rạc
conjecture (n)
sự phỏng đoán, giả thuyết
gall sb
làm sb khó chịu, cay cú, bực bội
euphemism (n)
uyển ngữ (nói giảm nói tránh)
out of the goodness of one’s heart
làm việc gì hoàn toàn vì lòng tốt, không vụ lợi
catch on to
hiểu được, thấu hiểu được ý nghĩa của st
histochemistry (n)
hóa học mô
socio-linguistic (adj)
thuộc ngành ngôn ngữ học xã hội
means-testing (n)
xác minh thu nhập
decouple (v)
tách rời
maladaptive (adj)
thích nghi sai cách
outlier (n)
giá trị ngoại lai (điểm khác biệt quá lớn)
fallout (n)
hệ lụy, tác động tiêu cực gián tiếp
animal kingdom
vương quốc động vật
set apart
khiến sb/ st khác biệt, nổi bật hơn so với
aristocracy (n)
tầng lớp quý tộc/ chế độ quý tộc trị