1/110
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
(have/gain/provide) access to
(có được/giành được/cung cấp) quyền truy cập vào cái gì
internet access / wheelchair access
truy cập mạng internet / lối đi cho xe lăn
break a habit
từ bỏ một thói quen
break with tradition
đi ngược lại với truyền thống, phá vỡ truyền thống
make the break (from)
dứt áo ra đi, đoạn tuyệt (khỏi cái gì/ai)
take/have/need a break
nghỉ giải lao / cần nghỉ giải lao
a welcome break from
một sự nghỉ ngơi dễ chịu, tạm lánh khỏi cái gì
lunch/tea/coffee break
giờ nghỉ trưa / nghỉ uống trà / nghỉ uống cà phê
change from sth to
thay đổi từ cái gì thành cái gì
change sth into
biến đổi cái gì thành cái gì
change sth for
đổi cái gì để lấy cái gì
change for the better/worse
thay đổi theo hướng tốt lên / xấu đi
change your mind
thay đổi quyết định, thay đổi ý định
change the subject
lảng sang chuyện khác, đổi chủ đề
make a change
tạo ra một sự thay đổi
undergo a change
trải qua một sự thay đổi
set a clock
đặt đồng hồ, hẹn giờ đồng hồ
watch the clock
canh chừng đồng hồ (chờ nhanh hết giờ làm/học)
against the clock
chạy đua với thời gian (để kịp hạn)
around the clock
suốt ngày đêm, 24/24
clockwise / clockwork
theo chiều kim đồng hồ / như bộ máy đồng hồ (trơn tru)
date from / date back to
có từ thời, có nguồn gốc từ năm/thời nào
keep (sth) up to date
cập nhật (cái gì) cho mới nhất/kịp thời
set/fix a date
ấn định ngày, chọn ngày
go on / make a date (with sb)
đi hẹn hò / hẹn gặp (với ai)
at a later/future date
vào một thời điểm sau này / trong tương lai
to date
cho đến nay, cho tới thời điểm hiện tại
demand sth from sb
đòi hỏi cái gì từ ai
meet/satisfy a demand
đáp ứng, thỏa mãn một nhu cầu/đòi hỏi
make a demand
đưa ra yêu cầu/đòi hỏi
the demand for
nhu cầu đối với (hàng hóa, dịch vụ…)
in demand
được ưa chuộng, có nhu cầu cao (đắt hàng)
on demand
bất cứ khi nào có yêu cầu, theo yêu cầu
have/lack the energy to do
có / thiếu năng lượng, sức lực để làm gì
put/throw your energy into
dồn hết tâm sức, năng lượng vào việc gì
nuclear energy
năng lượng hạt nhân
source of energy
nguồn năng lượng
energy needs / energy crisis
nhu cầu năng lượng / cuộc khủng hoảng năng lượng
form an impression of
hình thành ấn tượng ban đầu về cái gì
take/assume the form of
có hình dạng của, dưới hình thức của
fill in/out a form
điền vào một tờ đơn/mẫu biểu
in the form of
dưới dạng của
in good/bad form
đang có phong độ tốt / phong độ tồi
application form
đơn xin việc, đơn đăng ký
good (for sb) to do
tốt (cho ai) khi làm gì
a good deal
một thỏa thuận tốt; một lượng lớn, khá nhiều
a good many/few
khá nhiều / một vài
good of sb to do
ai đó thật tốt bụng khi làm gì
for sb's own good
vì lợi ích của chính ai đó
no good
không có tác dụng gì, vô ích
it's no good doing
thật vô ích khi làm gì
know (sth) about
biết về cái gì
know sb/sth to be/do
biết ai/cái gì là/làm gì
know better
biết rõ hơn, khôn ngoan hơn để không làm gì sai
get/come to know
dần biết được, làm quen với
let sb know
cho ai biết, thông báo cho ai
in the know
biết rõ thông tin nội bộ, người trong cuộc
know
how
lead sb into
dẫn dắt ai vào (tình huống nào đó)
lead the way
dẫn đường, tiên phong, đi đầu
lead the world
dẫn đầu thế giới
lead sb to do
khiến cho ai làm gì
lead to/down/through
dẫn đến / dẫn xuống / dẫn qua
take/hold the lead
dẫn đầu, giữ vị trí dẫn đầu (trong cuộc đua)
follow sb's lead
làm theo sự dẫn dắt/gương của ai
in the lead
đang dẫn đầu, đang ở vị trí đầu tiên
link link to
liên kết, kết nối tới
link sth/sb to/with
kết nối cái gì/ai với cái gì/ai
click on / follow a link
bấm vào / đi theo một đường dẫn (link)
(find/prove/establish) a link between
(tìm thấy/chứng minh/thiết lập) mối liên hệ giữa
change/swap places with
đổi chỗ, đổi vị trí với ai
take the place of
thay thế vị trí của ai/cái gì
take sb's place
thế chỗ của ai
put sth in(to) place
đặt cái gì vào đúng vị trí; đưa vào áp dụng (quy định…)
in place of
thay vì, thay cho (= instead of)
out of place
lạc lõng, không đúng chỗ, không phù hợp
place of work
nơi làm việc
no place for
không phải là nơi dành cho cái gì
the process of / in the process of doing
quy trình của / đang trong quá trình làm gì
peace process
tiến trình hòa bình
a process of elimination
phương pháp loại trừ
serve a purpose
phục vụ một mục đích
the purpose of doing
mục đích của việc làm gì
sb's purpose in doing
mục đích của ai khi làm việc gì
a sense of purpose
ý thức về mục đích sống, chí hướng
on purpose
cố tình, cố ý
escape from reality
trốn tránh thực tế
face (up to) reality
đối mặt với thực tế
become a reality
trở thành hiện thực
in reality
trên thực tế, thực tế là
virtual reality
thực tế ảo
reality TV
truyền hình thực tế
a tool for (doing) / a tool of
một công cụ để (làm gì) / công cụ của cái gì
toolbar / tool kit / tool box
thanh công cụ / bộ dụng cụ / hộp đựng dụng cụ
use sth for (doing) / use sth to do
dùng cái gì để làm gì
use sth as
dùng cái gì như là
use sth properly
sử dụng cái gì đúng cách
have many uses
có nhiều công dụng, nhiều cách dùng
in use
đang được sử dụng
of (no) use
(không) có ích, (không) có tác dụng