Phrases, patterns and collocations

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/110

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:20 AM on 6/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

111 Terms

1
New cards

(have/gain/provide) access to

(có được/giành được/cung cấp) quyền truy cập vào cái gì

2
New cards

internet access / wheelchair access

truy cập mạng internet / lối đi cho xe lăn

3
New cards

break a habit

từ bỏ một thói quen

4
New cards

break with tradition

đi ngược lại với truyền thống, phá vỡ truyền thống

5
New cards

make the break (from)

dứt áo ra đi, đoạn tuyệt (khỏi cái gì/ai)

6
New cards

take/have/need a break

nghỉ giải lao / cần nghỉ giải lao

7
New cards

a welcome break from

một sự nghỉ ngơi dễ chịu, tạm lánh khỏi cái gì

8
New cards

lunch/tea/coffee break

giờ nghỉ trưa / nghỉ uống trà / nghỉ uống cà phê

9
New cards

change from sth to

thay đổi từ cái gì thành cái gì

10
New cards

change sth into

biến đổi cái gì thành cái gì

11
New cards

change sth for

đổi cái gì để lấy cái gì

12
New cards

change for the better/worse

thay đổi theo hướng tốt lên / xấu đi

13
New cards

change your mind

thay đổi quyết định, thay đổi ý định

14
New cards

change the subject

lảng sang chuyện khác, đổi chủ đề

15
New cards

make a change

tạo ra một sự thay đổi

16
New cards

undergo a change

trải qua một sự thay đổi

17
New cards

set a clock

đặt đồng hồ, hẹn giờ đồng hồ

18
New cards

watch the clock

canh chừng đồng hồ (chờ nhanh hết giờ làm/học)

19
New cards

against the clock

chạy đua với thời gian (để kịp hạn)

20
New cards

around the clock

suốt ngày đêm, 24/24

21
New cards

clockwise / clockwork

theo chiều kim đồng hồ / như bộ máy đồng hồ (trơn tru)

22
New cards

date from / date back to

có từ thời, có nguồn gốc từ năm/thời nào

23
New cards

keep (sth) up to date

cập nhật (cái gì) cho mới nhất/kịp thời

24
New cards

set/fix a date

ấn định ngày, chọn ngày

25
New cards

go on / make a date (with sb)

đi hẹn hò / hẹn gặp (với ai)

26
New cards

at a later/future date

vào một thời điểm sau này / trong tương lai

27
New cards

to date

cho đến nay, cho tới thời điểm hiện tại

28
New cards

demand sth from sb

đòi hỏi cái gì từ ai

29
New cards

meet/satisfy a demand

đáp ứng, thỏa mãn một nhu cầu/đòi hỏi

30
New cards

make a demand

đưa ra yêu cầu/đòi hỏi

31
New cards

the demand for

nhu cầu đối với (hàng hóa, dịch vụ…)

32
New cards

in demand

được ưa chuộng, có nhu cầu cao (đắt hàng)

33
New cards

on demand

bất cứ khi nào có yêu cầu, theo yêu cầu

34
New cards

have/lack the energy to do

có / thiếu năng lượng, sức lực để làm gì

35
New cards

put/throw your energy into

dồn hết tâm sức, năng lượng vào việc gì

36
New cards

nuclear energy

năng lượng hạt nhân

37
New cards

source of energy

nguồn năng lượng

38
New cards

energy needs / energy crisis

nhu cầu năng lượng / cuộc khủng hoảng năng lượng

39
New cards

form an impression of

hình thành ấn tượng ban đầu về cái gì

40
New cards

take/assume the form of

có hình dạng của, dưới hình thức của

41
New cards

fill in/out a form

điền vào một tờ đơn/mẫu biểu

42
New cards

in the form of

dưới dạng của

43
New cards

in good/bad form

đang có phong độ tốt / phong độ tồi

44
New cards

application form

đơn xin việc, đơn đăng ký

45
New cards

good (for sb) to do

tốt (cho ai) khi làm gì

46
New cards

a good deal

một thỏa thuận tốt; một lượng lớn, khá nhiều

47
New cards

a good many/few

khá nhiều / một vài

48
New cards

good of sb to do

ai đó thật tốt bụng khi làm gì

49
New cards

for sb's own good

vì lợi ích của chính ai đó

50
New cards

no good

không có tác dụng gì, vô ích

51
New cards

it's no good doing

thật vô ích khi làm gì

52
New cards

know (sth) about

biết về cái gì

53
New cards

know sb/sth to be/do

biết ai/cái gì là/làm gì

54
New cards

know better

biết rõ hơn, khôn ngoan hơn để không làm gì sai

55
New cards

get/come to know

dần biết được, làm quen với

56
New cards

let sb know

cho ai biết, thông báo cho ai

57
New cards

in the know

biết rõ thông tin nội bộ, người trong cuộc

58
New cards

know

how

59
New cards

lead sb into

dẫn dắt ai vào (tình huống nào đó)

60
New cards

lead the way

dẫn đường, tiên phong, đi đầu

61
New cards

lead the world

dẫn đầu thế giới

62
New cards

lead sb to do

khiến cho ai làm gì

63
New cards

lead to/down/through

dẫn đến / dẫn xuống / dẫn qua

64
New cards

take/hold the lead

dẫn đầu, giữ vị trí dẫn đầu (trong cuộc đua)

65
New cards

follow sb's lead

làm theo sự dẫn dắt/gương của ai

66
New cards

in the lead

đang dẫn đầu, đang ở vị trí đầu tiên

67
New cards

link link to

liên kết, kết nối tới

68
New cards

link sth/sb to/with

kết nối cái gì/ai với cái gì/ai

69
New cards

click on / follow a link

bấm vào / đi theo một đường dẫn (link)

70
New cards

(find/prove/establish) a link between

(tìm thấy/chứng minh/thiết lập) mối liên hệ giữa

71
New cards

change/swap places with

đổi chỗ, đổi vị trí với ai

72
New cards

take the place of

thay thế vị trí của ai/cái gì

73
New cards

take sb's place

thế chỗ của ai

74
New cards

put sth in(to) place

đặt cái gì vào đúng vị trí; đưa vào áp dụng (quy định…)

75
New cards

in place of

thay vì, thay cho (= instead of)

76
New cards

out of place

lạc lõng, không đúng chỗ, không phù hợp

77
New cards

place of work

nơi làm việc

78
New cards

no place for

không phải là nơi dành cho cái gì

79
New cards

the process of / in the process of doing

quy trình của / đang trong quá trình làm gì

80
New cards

peace process

tiến trình hòa bình

81
New cards

a process of elimination

phương pháp loại trừ

82
New cards

serve a purpose

phục vụ một mục đích

83
New cards

the purpose of doing

mục đích của việc làm gì

84
New cards

sb's purpose in doing

mục đích của ai khi làm việc gì

85
New cards

a sense of purpose

ý thức về mục đích sống, chí hướng

86
New cards

on purpose

cố tình, cố ý

87
New cards

escape from reality

trốn tránh thực tế

88
New cards

face (up to) reality

đối mặt với thực tế

89
New cards

become a reality

trở thành hiện thực

90
New cards

in reality

trên thực tế, thực tế là

91
New cards

virtual reality

thực tế ảo

92
New cards

reality TV

truyền hình thực tế

93
New cards

a tool for (doing) / a tool of

một công cụ để (làm gì) / công cụ của cái gì

94
New cards

toolbar / tool kit / tool box

thanh công cụ / bộ dụng cụ / hộp đựng dụng cụ

95
New cards

use sth for (doing) / use sth to do

dùng cái gì để làm gì

96
New cards

use sth as

dùng cái gì như là

97
New cards

use sth properly

sử dụng cái gì đúng cách

98
New cards

have many uses

có nhiều công dụng, nhiều cách dùng

99
New cards

in use

đang được sử dụng

100
New cards

of (no) use

(không) có ích, (không) có tác dụng