1/123
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
干净
sạch sẽ
城市
thành phố
订
đặt phòng
单人间
phòng đơn
双人间
phòng đôi
阴面
mặt ngược sáng
阳面
mặt đón nắng
会话
đoạn hội thoại
解答
trả lời, giải đáp
情况
tình huống
告诉
cho biết
考试
thi cử
题
câu hỏi
完
hoàn thành
道
lượng từ cho câu hỏi
成绩
thành tích
句子
câu
看见
nhìn thấy
见
thấy
干什么
làm gì vậy
干
làm
词
từ
糟糕
kinh khủng
成
trở thành
回信
trả lời thư
故事
câu chuyện
有意思
thú vị
页
lượng từ của trang sách
笑
cười
念
đọc thành tiếng
答
đáp lại
办法
biện pháp
合上
đóng lại
上
biểu thị kết quả của 1 hđ hoặc ám chỉ một hành động đã hoàn thành
打开
mở ra
听见
nghe thấy
作业
bài tập
熟
quen thuộc
安娜
anna
钥匙
chìa khóa
翻译
phiên dịch
灯
đèn
窗户
cửa sổ
讲
giảng bài
一半儿
một nửa
于是
vậy nên
最好
tốt nhất
生活
cuộc sống
差不多
hầu như
习惯
thói quen
不过
nhưng
气候
khí hậu
干燥
hanh khô
干净
sạch sẽ
菜
thức ăn
油腻
béo, ngậy
牛奶
sữa
课间
giờ ra chơi
块
cục
点心
điểm tâm
从来
từ trước đến nay
午觉
ngủ trưa
游泳
bơi
散步
đi bộ
功课
bài học
记
nhớ
住
bổ ngữ, biểu thị sự nhanh chóng và ổn định của hành động
一般
thông thường
感谢
cảm tạ
父母
bố mẹ
机会
cơ hội
原来
lúc đầu
延长
kéo dài
练
luyện
气功
khí công
好
rất (biểu thị một số lượng nhiều)
不一定
không nhất định
钟头
giờ, tiếng đồng hồ
效果
hiệu quả
挺
rất
好处
điểm tốt
坏处
điểm xấu
慢性病
bệnh mãn tính
高血压
cao huyết áp
失眠
mất ngủ
必须
nhất định phải
打鱼
đánh cá
晒
phơi nắng
三天打鱼,两天晒网
ba ngày đánh cá, hai ngày phơi nắng
照
chụp ảnh
选
chọn lựa
洗
rửa
闭
nhắm (mắt), đóng
虚
mờ
删
xóa
油画
tranh sơn dầu
放大
phóng to
寸
tấc (=1/30m)
差(一)点儿
suýt nữa
碰
va