1/56
cam 16
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
revere
to very much respect and admire someone or something đáng kính
endearing
dễ mến, easy to make s.o like you
few and far between
rare
exceptional talent
tài năng đặc biệt, xuất chúng, khác thường
empirical research
nghiên cứu thực tế (dựa trên quan sát, kinh nghiệm thực tế)
handful of bearded philosophers
nhóm nhà tư tưởng râu ria
right context
bối cảnh phù hợp
experiential
thuộc về kinh nghiệm
cognitive
thuộc về nhận thức
attribute A to B
(v) A quy cho là B(nguyên nhân), vd: anh ấy điểm cao đc quy cho là từ nỗ lực
attribute
(n) đặc tính, thuộc tính, đức tính
intellectual
mang tính trí tuệ
cumulative
mang tính tích luỹ
reason
(v) suy luận, thuyết phục
rationalize my mistakes
biện minh cho những lỗi lầm của tôi
contextual
mang tính bối cảnh cụ thể
offer unique insights into
mang lại hiểu biết, góc nhìn, quan điểm về
characterize
mô tả, đặc trưng hoá
unfold
mở ra (đen), được thể hiện ra bên ngoài (bóng)
come up with
nghĩ ra, tìm ra
merely
chỉ, đơn thuần (adv)
intellectual humility
sự khiêm tốn về chí tuệ = modesty
self-effacement
cố làm mờ mình (cái tôi) đi
reach a compromise
đạt được sự đồng thuận, thoả hiệp giữa 2/nhiều bên (sau thời gian thương lượng, đàm phán)
negotiate
đàm phán
concession
sự nhượng bộ
conciliation
sự hoà giải, xoa dịu
integrate
tích hợp/ kết hợp hài hoà (giữa nhiều differs)
scenario
situation that could possibly happen
look at scenarios from a third-party perspective
nhìn tình huống từ quan điểm khách quan (ngôi thứ 3)
sensitive
nhạy cảm
sensible
tinh tế, logic
incorporate
kết hợp, tích hợp (add in thêm … vào)
relational
liên quan đến mối quan hệ
interpersonal
liên quan đến mqh giữa người với người
focal
central, crucial, important (formal)
moral
mang tính đạo đức, lương tâm (từ cá nhân)
ethical
đạo đức (nghề nghiệp, từ cộng đồng, nhóm người)
righteousness
sự ngay thẳng, chính trực
evenhanded
công bằng, kh thiên vị
fight for justice
đấu tranh cho công lý
question the impartiality of
nghi ngờ tính công bằng (~khách quan) của…
confront with
đối mặt với/ đối chiếu với
spouse
legal partner (husband/wife)
negotiate a contract
đàm phán hợp đồng
take a personal stake
mang, có lợi ích cá nhân
evaluate
đánh giá (chất lượng, gtri)
assess
đánh giá (tình trạng, mức độ)
during the peak of an economic recession
xuyên suốt thời kỳ đỉnh cao của suy thoái kinh tế
career prospect
triển vọng nghề nghiệp
probability
xác suất xảy ra
visualize an unresolved conflict
hình dung cuộc bất đồng, mâu thuẫn chưa được giải quyết
egocentric
selfish
conceptual
thuộc về ý tưởng
crystallize idea
kết tinh, làm rõ ý tưởng
generalized
chung chung, khái quát hoá (global, universal, widespread)
retaliate = strike back = get even = get revenge
trả thù (4)