How to make a wise decision

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/56

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

cam 16

Last updated 11:06 PM on 6/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

57 Terms

1
New cards

revere

to very much respect and admire someone or something đáng kính

2
New cards

endearing

dễ mến, easy to make s.o like you

3
New cards

few and far between

rare

4
New cards

exceptional talent

tài năng đặc biệt, xuất chúng, khác thường

5
New cards

empirical research

nghiên cứu thực tế (dựa trên quan sát, kinh nghiệm thực tế)

6
New cards

handful of bearded philosophers

nhóm nhà tư tưởng râu ria

7
New cards

right context

bối cảnh phù hợp

8
New cards

experiential

thuộc về kinh nghiệm

9
New cards

cognitive

thuộc về nhận thức

10
New cards

attribute A to B

(v) A quy cho là B(nguyên nhân), vd: anh ấy điểm cao đc quy cho là từ nỗ lực

11
New cards

attribute

(n) đặc tính, thuộc tính, đức tính

12
New cards

intellectual

mang tính trí tuệ

13
New cards

cumulative

mang tính tích luỹ

14
New cards

reason

(v) suy luận, thuyết phục

15
New cards

rationalize my mistakes

biện minh cho những lỗi lầm của tôi

16
New cards

contextual

mang tính bối cảnh cụ thể

17
New cards

offer unique insights into

mang lại hiểu biết, góc nhìn, quan điểm về

18
New cards

characterize

mô tả, đặc trưng hoá

19
New cards

unfold

mở ra (đen), được thể hiện ra bên ngoài (bóng)

20
New cards

come up with

nghĩ ra, tìm ra

21
New cards

merely

chỉ, đơn thuần (adv)

22
New cards

intellectual humility

sự khiêm tốn về chí tuệ = modesty

23
New cards

self-effacement

cố làm mờ mình (cái tôi) đi

24
New cards

reach a compromise

đạt được sự đồng thuận, thoả hiệp giữa 2/nhiều bên (sau thời gian thương lượng, đàm phán)

25
New cards

negotiate

đàm phán

26
New cards

concession

sự nhượng bộ

27
New cards

conciliation

sự hoà giải, xoa dịu

28
New cards

integrate

tích hợp/ kết hợp hài hoà (giữa nhiều differs)

29
New cards

scenario

situation that could possibly happen

30
New cards

look at scenarios from a third-party perspective

nhìn tình huống từ quan điểm khách quan (ngôi thứ 3)

31
New cards

sensitive

nhạy cảm

32
New cards

sensible

tinh tế, logic

33
New cards

incorporate

kết hợp, tích hợp (add in thêm … vào)

34
New cards

relational

liên quan đến mối quan hệ

35
New cards

interpersonal

liên quan đến mqh giữa người với người

36
New cards

focal

central, crucial, important (formal)

37
New cards

moral

mang tính đạo đức, lương tâm (từ cá nhân)

38
New cards

ethical

đạo đức (nghề nghiệp, từ cộng đồng, nhóm người)

39
New cards

righteousness

sự ngay thẳng, chính trực

40
New cards

evenhanded

công bằng, kh thiên vị

41
New cards

fight for justice

đấu tranh cho công lý

42
New cards

question the impartiality of

nghi ngờ tính công bằng (~khách quan) của…

43
New cards

confront with

đối mặt với/ đối chiếu với

44
New cards

spouse

legal partner (husband/wife)

45
New cards

negotiate a contract

đàm phán hợp đồng

46
New cards

take a personal stake

mang, có lợi ích cá nhân

47
New cards

evaluate

đánh giá (chất lượng, gtri)

48
New cards

assess

đánh giá (tình trạng, mức độ)

49
New cards

during the peak of an economic recession

xuyên suốt thời kỳ đỉnh cao của suy thoái kinh tế

50
New cards

career prospect

triển vọng nghề nghiệp

51
New cards

probability

xác suất xảy ra

52
New cards

visualize an unresolved conflict

hình dung cuộc bất đồng, mâu thuẫn chưa được giải quyết

53
New cards

egocentric

selfish

54
New cards

conceptual

thuộc về ý tưởng

55
New cards

crystallize idea

kết tinh, làm rõ ý tưởng

56
New cards

generalized

chung chung, khái quát hoá (global, universal, widespread)

57
New cards

retaliate = strike back = get even = get revenge

trả thù (4)