1 đến 40 (Eng-Vi)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/41

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:38 PM on 6/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

42 Terms

1
New cards
invisible
Sự vô hình; trạng thái không thể nhìn thấy
2
New cards
faster than light travel
sự di chuyển nhanh hơn tốc độ ánh sáng
3
New cards
theory of relativity
thuyết tương đối
4
New cards
violate
vi phạm luật lệ, quy định hoặc thoả thuận
5
New cards
violate
xâm phạm quyền riêng tư, quyền lợi của ai đó
6
New cards
violate
xúc phạm, làm tổn hại điều thiêng liêng, đạo đức
7
New cards
bring up
nhắc đến một chủ đề nào đó
8
New cards
look for
tìm kiếm
9
New cards
find out
tìm ra
10
New cards
go over
điểm qua, đi qua
11
New cards
happen to do sth
tình cờ làm gì đó
12
New cards
badget
thiết bị, đồ công nghệ, dụng cụ nhỏ có chức năng đặc biệt.
13
New cards
handy
hữu ích, tiện lợi, khéo tay
14
New cards
handily
một cách dễ dàng, thuận tiện
15
New cards
handiness
tính tiện dụng, sự khéo léo
16
New cards
come in handy
trở nên hữu ích
17
New cards
innovative
sáng tạo, đổi mới, mang tính đột phá
18
New cards
outdated
lỗi thời, lạc hậu
19
New cards
pocket-sized
cỡ nhỏ, nhỏ gọn, đủ bỏ vào túi
20
New cards
recharge
sạc lại, phục hồi năng lượng
21
New cards
sophisticated
tinh vi, tiến tiến, hiện đại (=> nếu chỉ người thì người này là người từng trải)
22
New cards
user-friendly
dễ sử dụng, thân thiện với người dùng
23
New cards
waterproof
chống nước
24
New cards
accessible
có thể tiếp cận, có thể sử dụng, dễ hiểu
25
New cards
astonished
vô cùng kinh ngạc, sửng sốt, bất ngờ
26
New cards
concerned about
lo lắng về....
27
New cards
concerned with
liên quan đến, quan tâm đến
28
New cards
furious
vô cùng tức giận, giận dữ
29
New cards
come up
"- được nhắc đến, được đưa ra thảo luận
30
New cards
- xảy ra, xuất hiện bất ngờ
31
New cards
- nảy sinh, phát sinh"
32
New cards
get across
truyền đạt, làm cho người khác hiểu được
33
New cards
pick up
học được một cách tự nhiên
34
New cards
read up on
đọc tài liệu để tìm hiểu kỹ về một chủ đề; nghiên cứu qua việc đọc
35
New cards
end up
cuối cùng thì, rốt cuộc thì
36
New cards
head back
quay lại, trở về
37
New cards
make it
đến kịp
38
New cards
set off
khởi hành, lên đường
39
New cards
steer
lái, điều khiển (hướng đi)
40
New cards
stop over
dừng chân, quá cảnh, nghỉ lại tạm thời trên đường đi
41
New cards
stick together
đoàn kết, gắn bó
42
New cards
hit it off
hợp nhau ngay từ đầu; nhanh chóng trở nên thân thiết