1/56
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
obstructive sleep apnoea
(n) chứng ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn
neglected
(adj) bị bỏ quên, bị xem nhẹ
cyclically
(adv) theo chu kỳ
arousal threshold
(n) ngưỡng đánh thức
ontogenetically primitive
(adj phr) nguyên thủy về mặt phát triển sinh học
intermittent
(adj) ngắt quãng, không liên tục
muscle atonia
(n) tình trạng mất trương lực cơ
asynchronous
(adj) không đồng bộ
twitching
(n/v) sự co giật nhẹ
precursor
(n) dấu hiệu báo trước, tiền thân
neurodegenerative disease
(n) bệnh thoái hóa thần kinh
autonomic disturbance
(n) rối loạn thần kinh tự chủ
narcolepsy
(n) chứng ngủ rũ
abrupt withdrawal
(n phr) sự ngừng đột ngột
recreational drugs
(n) chất kích thích giải trí
vivid dreams
(n phr) giấc mơ sống động
intrinsic
(adj) nội tại
periodic leg movements
(n phr) cử động chân lặp lại khi ngủ
fetal life
(n) giai đoạn bào thai
self-soothe
(v) tự trấn an, tự dỗ ngủ
consolidated sleep pattern
(n phr) mô hình giấc ngủ ổn định
brain maturation
(n phr) sự phát triển hoàn thiện của não
developmental problems
(n phr) vấn đề phát triển
persistent
(adj) kéo dài, dai dẳng
behavioral program
(n phr) chương trình điều chỉnh hành vi
long-term safety
(n phr) độ an toàn lâu dài
delayed sleep phase syndrome
(n phr) hội chứng rối loạn giấc ngủ muộn
hypnotic
(n/adj) thuốc gây ngủ
uncertainty
(n) sự không chắc chắn
circadian cycle / circadian rhythm
(n) nhịp sinh học
entrained
(adj/v) được đồng bộ hóa
extrinsic factors
(n phr) yếu tố bên ngoài
pineal hormone
(n phr) hormone tuyến tùng
secretion
(n) sự tiết ra
retina
(n) võng mạc
free-running cycle
(n phr) chu kỳ sinh học tự do
progressive advancement
(n phr) sự tiến triển dần dần
polymorphism
(n) tính đa hình
predisposed to
(adj phr) có xu hướng dễ mắc
adolescence
(n) tuổi vị thành niên
chronotherapy
(n) liệu pháp điều chỉnh thời gian sinh học
perturbation
(n) sự xáo trộn
synchronizer
(n) yếu tố đồng bộ hóa
act out dreams
thể hiện hành động theo giấc mơ
suffer from sleep disorders
mắc rối loạn giấc ngủ
wake frequently during the night
thức giấc thường xuyên vào ban đêm
regulate the sleep/wake cycle
điều chỉnh chu kỳ ngủ/thức
develop a syndrome
phát triển một hội chứng
respond to treatment
đáp ứng điều trị
disrupt sleep patterns
làm gián đoạn giấc ngủ
cope with shift patterns
thích nghi với ca làm việc
re-adjust the circadian clock
điều chỉnh lại đồng hồ sinh học
exposure to bright light
tiếp xúc với ánh sáng mạnh