1/54
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
打扫
dǎsǎo: Quét dọn, dọn dẹp
打扫房间
dǎsǎo fángjiān: Dọn dẹp phòng
害怕打扫
hàipà dǎsǎo: Sợ dọn dẹp
慢慢打扫
mànmàn dǎsǎo: Thong thả dọn dẹp, dọn dẹp từ từ
7点开始打扫
qī diǎn kāishǐ dǎsǎo: 7 giờ bắt đầu dọn dẹp
干净
gānjìng: Sạch sẽ
洗干净
xǐ gānjìng: Rửa sạch, giặt sạch
洗不干净
xǐ bù gānjìng: Rửa không sạch, giặt không sạch
nǐ bǎ fángjiān dǎsǎo gānjìng ba
nǐ bǎ fángjiān dǎsǎo gānjìng ba: Bạn dọn dẹp phòng cho sạch sẽ đi.
冰箱
bīngxiāng: Tủ lạnh
买冰箱
mǎi bīngxiāng: Mua tủ lạnh
把冰箱里的西瓜拿出来
bǎ bīngxiāng lǐ de xīguā ná chūlái: Lấy dưa hấu trong tủ lạnh ra.
洗澡
xǐzǎo: Tắm
有人喜欢一边洗澡一边唱歌
yǒurén xǐhuan yìbiān xǐzǎo yìbiān chànggē:
Có người thích vừa tắm vừa hát.
节目
jiémù: Chương trình
电视节目
diànshì jiémù: Chương trình truyền hình
这个节目
zhè gè jiémù: Chương trình này
体育节目
tǐyù jiémù: Chương trình thể thao
音乐节目
yīnyuè jiémù: Chương trình âm nhạc
像
xiàng: Giống, giống như
他像孩子一样
tā xiàng háizi yíyàng: Anh ấy giống như một đứa trẻ.
词典像我们的老师
cídiǎn xiàng wǒmen de lǎoshī: Từ điển giống như người thầy của chúng ta.
我和哥哥都不像爸爸、我们像妈妈。
wǒ hé gēge dōu bú xiàng bàba, wǒmen xiàng māma:
Tôi và anh trai đều không giống bố, chúng tôi giống mẹ.
盘子
pánzi: Cái đĩa, cái khay
月亮像盘子一样
yuèliang xiàng pánzi yíyàng: Mặt trăng giống như một chiếc đĩa.
今天我吃了一盘水果
jīntiān wǒ chī le yì pán shuǐguǒ: Hôm nay tôi đã ăn một đĩa trái cây.
一盘
yì pán: Một đĩa (lượng từ)
刮风
guāfēng: Gió thổi, nổi gió
刮大风
guā dàfēng: Gió thổi mạnh, dông bão
下雨还刮风
xiàyǔ hái guāfēng: Trời mưa lại còn nổi gió
叔叔
shūshu: Chú, thúc thúc
阿姨
āyí: Dì, cô
故事
gùshi: Câu chuyện, chuyện
讲故事
jiǎng gùshi: Kể chuyện
听故事
tīng gùshi: Nghe kể chuyện
讲讲年轻时的故事
jiǎngjiang niánqīng shí de gùshi: Kể về những câu chuyện thời trẻ
声音
shēngyīn: Âm thanh, tiếng, giọng nói
什么声音?
shénme shēngyīn: Tiếng gì thế?
把声音开大点儿
bǎ shēngyīn kāi dà diǎnr: Bật âm thanh to lên một chút
把声音关小点儿
bǎ shēngyīn guān xiǎo diǎnr: Vặn âm thanh nhỏ lại một chút
菜单
càidān: Thực đơn, menu
中文菜单
zhōngwén càidān: Thực đơn tiếng Trung
英文菜单
yīngwén càidān: Thực đơn tiếng Anh
简单
jiǎndān: Đơn giản
非常简单
fēicháng jiǎndān: Rất đơn giản, vô cùng đơn giản
这件事不简单
zhè jiàn shì bù jiǎndān: Việc này không đơn giản đâu
简单的生活
jiǎndān de shēnghuó: Cuộc sống đơn giản
香蕉
xiāngjiāo: Quả chuối
吃香蕉
chī xiāngjiāo: Ăn chuối