14: 你把水果拿过来。

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/54

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:37 AM on 6/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

55 Terms

1
New cards

打扫

dǎsǎo: Quét dọn, dọn dẹp

2
New cards

打扫房间

dǎsǎo fángjiān: Dọn dẹp phòng

3
New cards

害怕打扫

hàipà dǎsǎo: Sợ dọn dẹp

4
New cards

慢慢打扫

mànmàn dǎsǎo: Thong thả dọn dẹp, dọn dẹp từ từ

5
New cards

7点开始打扫

qī diǎn kāishǐ dǎsǎo: 7 giờ bắt đầu dọn dẹp

6
New cards

干净

gānjìng: Sạch sẽ

7
New cards

洗干净

xǐ gānjìng: Rửa sạch, giặt sạch

8
New cards

洗不干净

xǐ bù gānjìng: Rửa không sạch, giặt không sạch

9
New cards

nǐ bǎ fángjiān dǎsǎo gānjìng ba

nǐ bǎ fángjiān dǎsǎo gānjìng ba: Bạn dọn dẹp phòng cho sạch sẽ đi.

10
New cards

冰箱

bīngxiāng: Tủ lạnh

11
New cards

买冰箱

mǎi bīngxiāng: Mua tủ lạnh

12
New cards

把冰箱里的西瓜拿出来

bǎ bīngxiāng lǐ de xīguā ná chūlái: Lấy dưa hấu trong tủ lạnh ra.

13
New cards

洗澡

xǐzǎo: Tắm

14
New cards

有人喜欢一边洗澡一边唱歌

15
New cards

yǒurén xǐhuan yìbiān xǐzǎo yìbiān chànggē:

16
New cards
17
New cards

Có người thích vừa tắm vừa hát.

18
New cards

节目

jiémù: Chương trình

19
New cards

电视节目

diànshì jiémù: Chương trình truyền hình

20
New cards

这个节目

zhè gè jiémù: Chương trình này

21
New cards

体育节目

tǐyù jiémù: Chương trình thể thao

22
New cards

音乐节目

yīnyuè jiémù: Chương trình âm nhạc

23
New cards

xiàng: Giống, giống như

24
New cards

他像孩子一样

tā xiàng háizi yíyàng: Anh ấy giống như một đứa trẻ.

25
New cards

词典像我们的老师

cídiǎn xiàng wǒmen de lǎoshī: Từ điển giống như người thầy của chúng ta.

26
New cards

我和哥哥都不像爸爸、我们像妈妈。

27
New cards

wǒ hé gēge dōu bú xiàng bàba, wǒmen xiàng māma:

28
New cards
29
New cards

Tôi và anh trai đều không giống bố, chúng tôi giống mẹ.

30
New cards

盘子

pánzi: Cái đĩa, cái khay

31
New cards

月亮像盘子一样

yuèliang xiàng pánzi yíyàng: Mặt trăng giống như một chiếc đĩa.

32
New cards

今天我吃了一盘水果

jīntiān wǒ chī le yì pán shuǐguǒ: Hôm nay tôi đã ăn một đĩa trái cây.

33
New cards

一盘

yì pán: Một đĩa (lượng từ)

34
New cards

刮风

guāfēng: Gió thổi, nổi gió

35
New cards

刮大风

guā dàfēng: Gió thổi mạnh, dông bão

36
New cards

下雨还刮风

xiàyǔ hái guāfēng: Trời mưa lại còn nổi gió

37
New cards

叔叔

shūshu: Chú, thúc thúc

38
New cards

阿姨

āyí: Dì, cô

39
New cards

故事

gùshi: Câu chuyện, chuyện

40
New cards

讲故事

jiǎng gùshi: Kể chuyện

41
New cards

听故事

tīng gùshi: Nghe kể chuyện

42
New cards

讲讲年轻时的故事

jiǎngjiang niánqīng shí de gùshi: Kể về những câu chuyện thời trẻ

43
New cards

声音

shēngyīn: Âm thanh, tiếng, giọng nói

44
New cards

什么声音?

shénme shēngyīn: Tiếng gì thế?

45
New cards

把声音开大点儿

bǎ shēngyīn kāi dà diǎnr: Bật âm thanh to lên một chút

46
New cards

把声音关小点儿

bǎ shēngyīn guān xiǎo diǎnr: Vặn âm thanh nhỏ lại một chút

47
New cards

菜单

càidān: Thực đơn, menu

48
New cards

中文菜单

zhōngwén càidān: Thực đơn tiếng Trung

49
New cards

英文菜单

yīngwén càidān: Thực đơn tiếng Anh

50
New cards

简单

jiǎndān: Đơn giản

51
New cards

非常简单

fēicháng jiǎndān: Rất đơn giản, vô cùng đơn giản

52
New cards

这件事不简单

zhè jiàn shì bù jiǎndān: Việc này không đơn giản đâu

53
New cards

简单的生活

jiǎndān de shēnghuó: Cuộc sống đơn giản

54
New cards

香蕉

xiāngjiāo: Quả chuối

55
New cards

吃香蕉

chī xiāngjiāo: Ăn chuối