1/96
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
adapt
v. thích nghi
Ex: Some animals have a remarkable ability to .......... to changing environments.
phỏng lại; tra, lắp vào
adaptation
n. sự thích nghi
Ex: The process of ............. to a new school is difficult for some children.
adaptor
n. bộ chuyển đổi
adaptable
adj. dễ thích nghi, có thể thích nghi
Ex: Children are highly ............... - they just need time to readjust.
adjust
v. điều chỉnh
Ex: Children are sensitive to family attitudes and ........ their attitudes accordingly.
readjust
v. điều chỉnh lại
Ex: Children are highly adaptable—they just need time to .............. .
adjustment (n)
sự điều chỉnh
adjustable
adj. có thể điều chỉnh
Ex: The height of the bicycle seat is ............ .
alter
v. thay đổi, sửa chữa
Ex: Prices did not a....... significantly during 2019.
alteration
n. sự thay đổi
Ex: They are making some .............. to their house.
unalterable
adj. không thể thay đổi (=unchangeable)
Ex: An .......... belief
unaltered
adj. còn nguyên, không thay đổi
Ex: This practice has remained ............ for centuries.
alternate
adj. xen kẽ, luân phiên
alternative
adj. thay thế
arrange
v. sắp xếp
rearrange
v. sắp xếp lại
arrangement
n. sự sắp xếp
rearrangement
n. sự sắp xếp lại
arranged (adj)
được sắp xếp
capable
adj. có khả năng
capability
n. khả năng, năng lực
Ex: he has the .......... to become a very fine actor.
incapable
adj. không có khả năng
Ex: The children seem to be totally .............. of working by themselves.
capably
(adv) thành thạo, khéo léo
Ex: He managed the conference very ............. .
change
v. thay đổi
exchange
v. trao đổi
changeover
n. sự chuyển đổi
unchanging
adj. không đổi
Ex: ......... truths
changeable
adj. dễ thay đổi, thất thường
Ex: The weather is very .............. at this time of year.
unchangeable
adj. không thể thay đổi
Ex: .............. laws
interchangeable
adj. có tính thay thế lẫn nhau
Ex: The two words are virtually .................. because they have almost the same meaning.
continue
v. tiếp tục
discontinue
v. ngừng; đình chỉ, làm gián đoạn
Ex: My grandmother decided to ............. the treatment after 2 years.
continuity
n. sự liên tục
continuation
n. sự tiếp tục
continual
adj. liên tục, lặp đi lặp lại
continually (adv)
một cách liên tiếp
continuous(ly)
(một cách) liên tục, không ngừng
convert
v. chuyển đổi (c)
Ex: They took just nine months to c.......... the building.
conversion
sự đảo lộn
Ex: .............. to gas central heating will save you a lot of money.
convertible
adj. có thể chuyển đổi
electric
adj. thuộc về điện
Ex: The boat runs on an ............... motor.
electrify
v. làm nhiễm điện, điện khí hóa
electrician
n. thợ điện
electricity
n. điện, điện lực
electrifying
adj. nhiễm điện; kích động, hào hứng
Ex: The dancers gave an ................ performance.
electrical(ly)
(về) điện (general)
Ex: We are waiting for a shipment of ............. equipment.
endure
v. chịu đựng
endurance
n. sự chịu đựng, khả năng nhẫn nại, sức bền
endurable
adj. có thể chịu đựng, kéo dài được
unendurable
adj. không thể chịu đựng, kéo dài được
enduring
adj. lâu dài, bền vững (e)
evolve
v. tiến hóa, phát triển
evolution
n. sự tiến hóa
evolutionary
adj. (thuộc) tiến hoá
evolving
đang tiến hoá, phát triển
flexible
adj. linh hoạt, mềm dẻo
flexibility
n. sự linh hoạt
inflexibility
n. sự không linh hoạt
Ex: the ................ of strict policy rules
inflexible
adj. thiếu linh hoạt, cứng nhắc
Ex: The rules are too ................. to allow for human error.
influence
(v) ảnh hưởng, tác động
influential
adj. có ảnh hưởng lớn
mature
v. adj. trưởng thành
maturity
n. sự trưởng thành (kết quả)
immaturity
n. sự non nớt, thiếu trưởng thành
maturation
n. quá trình trưởng thành. sự chín chắn, trưởng thành
immature
adj. chưa chín chắn, non nớt
modern
adj. hiện đại
modernise
v. hiện đại hóa
modernisation
n. sự hiện đại hóa
modernism
n. chủ nghĩa tân thời, pp hiện đại
modernity
n. tính hiện đại
modernist
n. người theo chủ nghĩa tân thời
new
adj. mới
renew
v. thay mới, làm mới, nối lại
renewal
n. sự thay mới, làm mới
newness
n. tính mới mẻ
renewable
adj. có thể hồi phục lại/đổi mới/tái tạo
anew
adv. lại, một lần nữa; lại nữa; bằng cách khác
newly
adv. gần đây
persist
adj. khăng khăng, kiên trì
persistence
n. sự kiên trì, sự bền bỉ
persistent(ly)
(một cách) kiên trì, bền bỉ
place
n. địa điểm
v. đặt, để
replace
v. thay thế
placement
n. sự sắp xếp
placing
n. vị trí
replacement
n. sự thay thế
replaceable
adj. có thể thay thế
irreplaceable
adj. không thể thay thế được
process
n. quá trình
processor
n. máy chế biến, bộ xử lý
processing
n sự chế biến, sự gia công
v. đang xử lí, chế biến
Ex: the food processing industry
revolt
n. cuộc nổi dậy, nổi loạn, phản kháng
v. nổi dậy
revolutionise (v)
cách mạng hoá
revolution
n. cuộc cách mạng
revolutionary
adj. có tính cách mạng
revolting
adj. gây phẫn nộ