Tuần 10 + 11

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/100

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:31 AM on 5/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

101 Terms

1
New cards

材料 # 資料

TÀI LIỆU
ざいりょう # しりょう (giấy tờ)
Vật liệu, nguyên liệu, chất liệu (có thể dùng cho nghĩa bóng)

2
New cards

材料 ~ 原料

ざいりょう ~ げんりょう

nguyên liệu (nấu ăn) ~ nguyên liệu (sản xuất)

3
New cards

教材

GIÁO TÀI
きょうざい
Tài liệu giảng dạy

= テキスト(text: Giáo trình)

4
New cards

NOÃN
たまご
Trứng

5
New cards

卵焼き

NOÃN THIÊU
たまごやき
Trứng chiên kiểu Nhật (Trứng cuộn áp chảo)

6
New cards

焦げる

こげる

Bị cháy, khét, hoặc ngả màu nâu/đen do nhiệt.

7
New cards

お乳

NHŨ

ちち

vú, ti

8
New cards

牛乳

NGƯU NHŨ
ぎゅうにゅう
Sữa bò

9
New cards

水牛

THỦY NGƯU

すいぎゅう

con trâu

10
New cards

PHẤN
こな
Bột

11
New cards

花粉症

HOA PHẤN CHỨNG

かふんしょう

dị ứng phấn hoa

12
New cards

小麦粉

TIỂU MẠCH PHẤN
こむぎ
Bột mì

13
New cards

米粉

こめ

Bột gạo

14
New cards

ĐẠI
ふくろ
Bao, túi

15
New cards

ごみ袋

ĐẠI
ごみぶくろ
Bao đựng rác

16
New cards

手袋

THỦ ĐẠI
てぶくろ
Găng tay

17
New cards

紙袋

CHỈ ĐẠI
かみぶくろ
Túi giấy

18
New cards

足袋

TÚC ĐẠI
たび
Vớ Tabi

19
New cards

混雑

HỖN TẠP
こんざつ
Đông đúc

= 混乱(こんらん:Hỗn loạn)

20
New cards

混乱

こんらん

hỗn loạn

21
New cards

混ぜる

HỖN
まぜる
Trộn

卵と牛乳を混ぜる

22
New cards

炒める

いためる

xào

23
New cards

揚げる

あげる

Chiên, rán ngập dầu

唐揚げ (からあげ): Món gà chiên kiểu Nhật.

24
New cards

蒸す

むす

Hấp, chưng.

25
New cards

茹でる

ゆでる

Luộc.

26
New cards

焼く

THIÊU
やく
Nướng

27
New cards

焼肉

THIÊU NHỤC
やきにく
Thịt nướng

28
New cards

焼ける

THIÊU
やける
Bị cháy, được nướng

29
New cards

日焼け

NHẬT THIÊU
ひやけ
Cháy nắng

30
New cards

日焼け止め

ひやけどめ

Kem chống nắng

31
New cards

BIỂU
ひょう
Bảng, biểu

32
New cards

発表

PHÁT BIỂU
はっぴょう
Phát biểu

33
New cards

表 >< 裏

BIỂU
おもて
Mặt trước

>< 裏(うら)

34
New cards

表現

BIỂU HIỆN

ひょうげん

biểu cảm khuôn mặt

35
New cards

表面 >< 裏面

BIỂU DIỆN
ひょうめん
Bề mặt

>< 裏面(うらめん)

表面に小さいあなが空く

36
New cards

代表

ĐẠI BIỂU
だいひょう
Đại diện

37
New cards

表水

ひょうすい

Mặt nước

38
New cards

表す

BIỂU
あらわす
Biểu lộ

39
New cards

表裏

おもてうら

ba phải

表裏のない人 người ngay thẳng

40
New cards


うら
Mặt sau

>< 表(おもて)

41
New cards

裏返す

LÝ PHẢN
うらがえす
Lật ngược

42
New cards

裏切る

うらぎる

phản bội

43
New cards

空く

KHÔNG
あく
Trống, hở

—> có sẵn, tiện sẵn để mà…

この席は空いていますか? ghế này còn trống ko?

日曜日は空いています。 chủ nhật này có trống (rảnh) không?

44
New cards

空く

KHÔNG
すく
Trống, vắng

—> thiếu …

お腹が空く (おなかがすく) bụng trống = đói bụng

道が空いています。đường phố vắng vắng

電車が空いています。tàu vắng khách

45
New cards

留学

LƯU HỌC
りゅうがく
Du học

46
New cards

保留 = 中止

BẢO LƯU
ほりゅう = ちゅうし
Bảo lưu

電話を保留する giữ cuộc gọi

47
New cards

留年

りゅうねん

lưu ban

48
New cards

留守番

LƯU THỦ PHIÊN
るすばん
Trông nhà / Chế độ hộp thư thoại hoặc máy trả lời tự động. Khi bạn không thể nghe máy, điện thoại sẽ tự động nhận cuộc gọi và ghi lại lời nhắn của người gọi.

留守番電話

49
New cards

書留

THƯ LƯU
かきとめ
Thư bảo đảm

50
New cards

留守

LƯU THỦ
るす
Vắng nhà

51
New cards

守備

THỦ BỊ
しゅび
Phòng thủ

52
New cards

守る

THỦ
まもる
Bảo vệ

約束を守る

53
New cards

濃い >< 薄い

NỒNG
こい
Đậm

>< 薄い(うすい)

54
New cards

薄い

BẠC
うすい
Nhạt, mỏng

>< 濃い(こい)

55
New cards

部数

BỘ SỐ
ぶすう
Số bản

コピーの部数 số bản copy

56
New cards

部分

BỘ PHÂN
ぶぶん
Phần, bộ phận

57
New cards

部長

BỘ TRƯỞNG
ぶちょう
Trưởng phòng

58
New cards

学部

HỌC BỘ
がくぶ
Khoa

59
New cards

部品

BỘ PHẨM

ふびん

部品分解する ぶひんぶんかいする tháo rời các bộ phận

60
New cards

部屋

BỘ ỐC
へや
Căn phòng

61
New cards

SỐ
かず
Con số

62
New cards

数える

SỐ
かぞえる
Đếm

63
New cards

数字

SỐ TỰ
すうじ
Chữ số

64
New cards

文字

もじ

chữ

65
New cards

数学

SỐ HỌC
すうがく
Toán học

66
New cards

件名

KIỆN DANH
けんめい
Tiêu đề

67
New cards

用件 = 用事

DỤNG KIỆN
ようけん = ようじ
Công việc, việc cần làm = việc gấp

用件が3件あります

68
New cards

用事

ようじ

việc gấp

69
New cards

事件

SỰ KIỆN
じけん
Sự cố

70
New cards

再生

TÁI SINH
さいせい
Tái chế/Tái sinh

71
New cards

再入国

TÁI NHẬP QUỐC
さいにゅうこく
Tái nhập cảnh

72
New cards

再ダイヤル

TÁI
さいだいやる
Gọi lại

73
New cards

来週

TÁI LAI CHU
さらいしゅう
Tuần sau nữa

74
New cards

再び = もう一度 = また = もう一回

ふたたび = もういっかい

một lần nữa

もう一回言ってください(Please say it one more time)

75
New cards

接続

TIẾP TỤC
せつぞく
Kết nối
>< 間接(かんせつ)

接続中 ちゅう đang kết nối

76
New cards

面接

DIỆN TIẾP
めんせつ
Phỏng vấn

77
New cards

直接 >< 間接

TRỰC TIẾP
ちょくせつ
Trực tiếp

>< 間接(かんせつ)

直接接続

78
New cards

続く

TỤC
つづく
Tiếp tục

79
New cards

続ける

TỤC
つづける
Tiếp tục (hành động)

Vます + 続ける tiếp tục ~

80
New cards

手続き

THỦ TỤC
てつづき
Thủ tục

81
New cards

表示

BIỂU THỊ
ひょうじ
Hiển thị

82
New cards

示す = 見せる

THỊ
しめす
Chỉ ra, cho xem

= 見せる(みせる)

83
New cards

指示

CHỈ THỊ
しじ
Chỉ dẫn

84
New cards

LỆ
もど
Quay lại

涙(なみだ) nước mắt

る —> ko có bộ thủy

85
New cards

LỆ
もど
Trả lại

86
New cards

完了 = 完成

HOÀN LIÊU
かんりょう
Hoàn thành

= 完成(かんせい)

87
New cards

完全 = 全て

HOÀN TOÀN
かんぜん
Hoàn toàn

= 全て(すべて)

88
New cards

了解

LIÊU GIẢI
りょうかい
Hiểu

89
New cards

終了 = 終わります

CHUNG LIÊU
しゅうりょう
Kết thúc, chấm hết

= 終わります(おわります)

90
New cards

登録

ĐĂNG LỤC
とうろく
Đăng ký

91
New cards

登る = 登山

ĐĂNG
のぼる
Leo

山に登る

92
New cards

登山

ĐĂNG SƠN
とざん (mấy to kia đều có u, riêng tozan ko có u)
Leo núi

93
New cards

記録

KÍ LỤC
きろく
Ghi chép, kỉ lục

記録 bộ kim

緑 (みどり) bộ chỉ

94
New cards

録音

LỤC ÂM
ろくおん
Ghi âm

95
New cards

録画

LỤC HỌA
ろくが
Ghi hình

96
New cards

お冷

LÃNH
おひや
Nước lạnh

97
New cards

冷やす

LÃNH
ひやす
Làm lạnh

98
New cards

冷える

LÃNH
ひえる
Lạnh đi

99
New cards

冷ます

LÃNH
さます
Làm nguội

100
New cards

冷める

LÃNH
さめる
Nguội đi