1/100
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
材料 # 資料
TÀI LIỆU
ざいりょう # しりょう (giấy tờ)
Vật liệu, nguyên liệu, chất liệu (có thể dùng cho nghĩa bóng)
材料 ~ 原料
ざいりょう ~ げんりょう
nguyên liệu (nấu ăn) ~ nguyên liệu (sản xuất)
教材
GIÁO TÀI
きょうざい
Tài liệu giảng dạy
= テキスト(text: Giáo trình)
卵
NOÃN
たまご
Trứng
卵焼き
NOÃN THIÊU
たまごやき
Trứng chiên kiểu Nhật (Trứng cuộn áp chảo)

焦げる
こげる
Bị cháy, khét, hoặc ngả màu nâu/đen do nhiệt.

お乳
NHŨ
おちち
vú, ti
牛乳
NGƯU NHŨ
ぎゅうにゅう
Sữa bò
水牛
THỦY NGƯU
すいぎゅう
con trâu
粉
PHẤN
こな
Bột
花粉症
HOA PHẤN CHỨNG
かふんしょう
dị ứng phấn hoa
小麦粉
TIỂU MẠCH PHẤN
こむぎこ
Bột mì
米粉
こめこ
Bột gạo
袋
ĐẠI
ふくろ
Bao, túi
ごみ袋
ĐẠI
ごみぶくろ
Bao đựng rác
手袋
THỦ ĐẠI
てぶくろ
Găng tay
紙袋
CHỈ ĐẠI
かみぶくろ
Túi giấy
足袋
TÚC ĐẠI
たび
Vớ Tabi
混雑
HỖN TẠP
こんざつ
Đông đúc
= 混乱(こんらん:Hỗn loạn)
混乱
こんらん
hỗn loạn
混ぜる
HỖN
まぜる
Trộn
卵と牛乳を混ぜる
炒める
いためる
xào
揚げる
あげる
Chiên, rán ngập dầu
唐揚げ (からあげ): Món gà chiên kiểu Nhật.
蒸す
むす
Hấp, chưng.
茹でる
ゆでる
Luộc.
焼く
THIÊU
やく
Nướng
焼肉
THIÊU NHỤC
やきにく
Thịt nướng
焼ける
THIÊU
やける
Bị cháy, được nướng
日焼け
NHẬT THIÊU
ひやけ
Cháy nắng
日焼け止め
ひやけどめ
Kem chống nắng
表
BIỂU
ひょう
Bảng, biểu
発表
PHÁT BIỂU
はっぴょう
Phát biểu
表 >< 裏
BIỂU
おもて
Mặt trước
>< 裏(うら)
表現
BIỂU HIỆN
ひょうげん
biểu cảm khuôn mặt
表面 >< 裏面
BIỂU DIỆN
ひょうめん
Bề mặt
>< 裏面(うらめん)
表面に小さいあなが空く
代表
ĐẠI BIỂU
だいひょう
Đại diện
表水
ひょうすい
Mặt nước
表す
BIỂU
あらわす
Biểu lộ
表裏
おもてうら
ba phải
表裏のない人 người ngay thẳng
裏
LÝ
うら
Mặt sau
>< 表(おもて)
裏返す
LÝ PHẢN
うらがえす
Lật ngược
裏切る
うらぎる
phản bội
空く
KHÔNG
あく
Trống, hở
—> có sẵn, tiện sẵn để mà…
この席は空いていますか? ghế này còn trống ko?
日曜日は空いています。 chủ nhật này có trống (rảnh) không?
空く
KHÔNG
すく
Trống, vắng
—> thiếu …
お腹が空く (おなかがすく) bụng trống = đói bụng
道が空いています。đường phố vắng vắng
電車が空いています。tàu vắng khách
留学
LƯU HỌC
りゅうがく
Du học
保留 = 中止
BẢO LƯU
ほりゅう = ちゅうし
Bảo lưu
電話を保留する giữ cuộc gọi
留年
りゅうねん
lưu ban
留守番
LƯU THỦ PHIÊN
るすばん
Trông nhà / Chế độ hộp thư thoại hoặc máy trả lời tự động. Khi bạn không thể nghe máy, điện thoại sẽ tự động nhận cuộc gọi và ghi lại lời nhắn của người gọi.
留守番電話
書留
THƯ LƯU
かきとめ
Thư bảo đảm
留守
LƯU THỦ
るす
Vắng nhà
守備
THỦ BỊ
しゅび
Phòng thủ
守る
THỦ
まもる
Bảo vệ
約束を守る
濃い >< 薄い
NỒNG
こい
Đậm
>< 薄い(うすい)
薄い
BẠC
うすい
Nhạt, mỏng
>< 濃い(こい)
部数
BỘ SỐ
ぶすう
Số bản
コピーの部数 số bản copy
部分
BỘ PHÂN
ぶぶん
Phần, bộ phận
部長
BỘ TRƯỞNG
ぶちょう
Trưởng phòng
学部
HỌC BỘ
がくぶ
Khoa
部品
BỘ PHẨM
ふびん
部品を分解する ぶひんをぶんかいする tháo rời các bộ phận
部屋
BỘ ỐC
へや
Căn phòng
数
SỐ
かず
Con số
数える
SỐ
かぞえる
Đếm
数字
SỐ TỰ
すうじ
Chữ số
文字
もじ
chữ
数学
SỐ HỌC
すうがく
Toán học
件名
KIỆN DANH
けんめい
Tiêu đề
用件 = 用事
DỤNG KIỆN
ようけん = ようじ
Công việc, việc cần làm = việc gấp
用件が3件あります
用事
ようじ
việc gấp
事件
SỰ KIỆN
じけん
Sự cố
再生
TÁI SINH
さいせい
Tái chế/Tái sinh
再入国
TÁI NHẬP QUỐC
さいにゅうこく
Tái nhập cảnh
再ダイヤル
TÁI
さいだいやる
Gọi lại
再来週
TÁI LAI CHU
さらいしゅう
Tuần sau nữa
再び = もう一度 = また = もう一回
ふたたび = もういっかい
một lần nữa
もう一回言ってください(Please say it one more time)
接続
TIẾP TỤC
せつぞく
Kết nối
>< 間接(かんせつ)
接続中 ちゅう đang kết nối
面接
DIỆN TIẾP
めんせつ
Phỏng vấn
直接 >< 間接
TRỰC TIẾP
ちょくせつ
Trực tiếp
>< 間接(かんせつ)
直接接続
続く
TỤC
つづく
Tiếp tục
続ける
TỤC
つづける
Tiếp tục (hành động)
Vます + 続ける tiếp tục ~
手続き
THỦ TỤC
てつづき
Thủ tục
表示
BIỂU THỊ
ひょうじ
Hiển thị
示す = 見せる
THỊ
しめす
Chỉ ra, cho xem
= 見せる(みせる)
指示
CHỈ THỊ
しじ
Chỉ dẫn
戻る
LỆ
もどる
Quay lại
涙(なみだ) nước mắt
戻る —> ko có bộ thủy
戻す
LỆ
もどす
Trả lại
完了 = 完成
HOÀN LIÊU
かんりょう
Hoàn thành
= 完成(かんせい)
完全 = 全て
HOÀN TOÀN
かんぜん
Hoàn toàn
= 全て(すべて)
了解
LIÊU GIẢI
りょうかい
Hiểu
終了 = 終わります
CHUNG LIÊU
しゅうりょう
Kết thúc, chấm hết
= 終わります(おわります)
登録
ĐĂNG LỤC
とうろく
Đăng ký
登る = 登山
ĐĂNG
のぼる
Leo
山に登る
登山
ĐĂNG SƠN
とざん (mấy to kia đều có u, riêng tozan ko có u)
Leo núi
記録
KÍ LỤC
きろく
Ghi chép, kỉ lục
記録 bộ kim
緑 (みどり) bộ chỉ
録音
LỤC ÂM
ろくおん
Ghi âm
録画
LỤC HỌA
ろくが
Ghi hình
お冷
LÃNH
おひや
Nước lạnh
冷やす
LÃNH
ひやす
Làm lạnh
冷える
LÃNH
ひえる
Lạnh đi
冷ます
LÃNH
さます
Làm nguội
冷める
LÃNH
さめる
Nguội đi