1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
acquire
(v) đạt được, giành được, thu được, kiếm được
Obtain
(v) đạt được, giành được=acquire=gain
Admission(n)
sự cho phép vào, sự thừa nhận
Adversity
/ədˈvɜːrsəti/ .n. những điều bất lợi; hoàn cảnh không may; nghịch cảnh
Allocate
(v) phân bổ
The office manager did not _____ enough money to purchase software.
Anonymous(a)
ẩn danh, giấu tên
Demanding(a)
(adj) đòi hỏi khắt khe
eg: Theodore was exhausted by his _____ job in the restaurant.
Dependable(a)
đáng tin cậy
Embrace(v)
đón nhận
Exposure(n)
(n) sự tiếp xúc, sự phơi nhiễm
Informed(a)
có hiểu biết, am hiểu
Intangible(a)
Trừu tượng
Interfere(v)
can thiệp vào, cản trở
Interference(n)
/ˌɪntəˈfɪərəns/ (n )sự can thiệp
Human interference in the lives of wild animals can result in serious consequences.
Intervention
(n) sự xen vào, sự can thiệp = interference
Invisible(a)
vô hình, không nhìn thấy được
Needy(a)
nghèo túng, nghèo khổ
Optimise(v)
Tối ưu hoá
Optimum(n)
(n) điều kiện tốt nhất, thuận lợi nhất
Originality(n)
tính độc đáo, tính sáng tạo
Productivity
(n.) /ˌproʊdʌkˈtɪvəti/ Hiệu suất; Năng suất
Reliability
(n) sự đáng tin cậy; tính đáng tin cậy
Thrive
(v) to grow, phát triển mạnh mẽ
Vulnerable(a)
dễ bị tổn thương
wisely (adv)
một cách khôn ngoan
Impressive(a)
(adj) [ɪm'presɪv] có ấn tượng, đáng ngưỡng mộ
Effort
n. /´efə:t/ sự cố gắng, sự nỗ lực
make an effort to do something
nỗ lực làm gì (I've made an effort to drink less tea and coffee)
Criticize
(v.) phê bình, phê phán, chỉ trích
Exhibit
v., n. /ɪgˈzɪbɪt/ trưng bày, triển lãm; vật trưng bày, vật triển lãm
Take in
tiếp thu, hiểu
Make out
nhận thấy, nhận ra, nhìn thấy, hiểu, phân biệt
Switch
chuyển đổi, công tắc (n)
Vibrant(a)
(adj) đầy sức sống và nghị lực, sôi động, rực rỡ
Cuisine
/kwɪˈziːn/ .n. ẩm thực
Charm
(n.) sức hấp dẫn, quyến rũ; bùa mê = attractive
unadventurous(a)
không thích phiêu lưu, không mạo hiểm
Luxurious(a)
Xa xỉ, sang trọng
Outsource(v)
v. thuê ngoài, thuê gia công
commit sth to memory
ghi nhớ điều gì
induce(v)
xui khiến, thuyết phục,gây ra, đemlại
Bother(v)
v. /'bɔðə/ làm phiền, quấy rầy, làm bực mình,bận tâm
Forgetfulness(n)
tính hay quên
Pursuit(n)
sự theo đuổi = chase
Massive=enormous
to lớn, đồ sộ, khổng lồ
Error
n. /'erə/ lỗi, sự sai sót, sai lầm
Foul
lỗi trong thể thao, hôi thối
put off=delay=postpone
trì hoãn
Call up
gọi đi lính, gọi điện thoại
press ahead/on (with sth)
quyết tâm, kiên trì, tiếp tục làm gì
Factor
(n) nhân tố, yếu tố tạo thành
eg: Could my cat be a _____ contributing to my asthma.
Component
(adj) hợp thành, cấu thành
(n) thành phần
Afforestation
n. sự trồng rừng
Chronic
(adj) mãn tính
In ...... cases diet, exercise and natural methods were chiefly relied upon
Compound
(n) hợp chất
(v) trộn, pha trộn
(adj) phức hợp
Restore
(v) phục hồi
eg: The cleaning _____ed the whiteness of my teeth.
alter=change=modify
v. /'ɔ:ltə/ thay đổi, biến đổi, sửa đổi
Prevalence
sự phổ biến, thịnh hành
trigger=activate
kích hoạt, khơi nguồn
lengthy
(adj) xa, dài, dài dong
eg: After _____ discussions, the chairperson was reelected for another term.
Aesthetic
/i:s'θetik/ (thuộc) mỹ học, thẩm mỹ; có óc thẩm mỹ, có khiếu thẩm mỹ;
aggregate
(adj, n, v) tổng hợp, kết hợp, gộp chung, toàn thể, khối tập hợp
Drain(v,n)
ống thoát nước, làm kiệt sức, hao tổn năng lượng
Framework
n. /ˈfreɪm.wɜːk/: khuôn khổ
(Tech) sườn, khung, lõi
sườn (nhà, tàu...); khung (máy)
khung ảnh, khung tranh (nói chung)
cốt truyện
We are currently exploring new approaches within existing frameworks of practice and
thinking
Compromise
(n) sự thoả hiệp
eg: The couple made a _____ and ordered food for take out.
take sb by surprise
làm ai ngạc nhiên
Refine
(v) lọc, chọn lọc,
trau chuốt, tinh chỉnh, cải tiến
Workforce
['wək'fɔs] (n) lực lượng lao động
When it comes to
khi nói đến, khi nhắc đến
Patrol
(v, n) tuần tra
The whole town is patrolled by police because of the possibility of riots.
Lantern
lồng đèn /ˈlæn.tən/(n)
Obesity
(n) bệnh béo phì, tình trạng béo phì
Leftover
phần thừa lại(a)
Harvest
(n,v) mùa thu hoạch, mùa gặt
Asthma
(n)bệnh hen suyễn
eg: my doctor put me through some simple tests to detect if i have __
Procrastination
(n) Sự trì hoãn; sự chần chừ
Pilotless(a)
không người lái (máy bay)
Autopilot (n)
Máy bay tự động
Automation
sự tự động hóa
Sacrifice(n)
-> make sacrifices
Sự hy sinh
->hy sinh
Counterproductive
(a) against the effect, phản tác dụng
Unintended
Ngoài ý muốn, không lường trước được
eliminate
(v) /iˈliməˌnāt/ loại ra ,loại bỏ,=remove=get rid of
Workforce
/ˈwɜ:kfɔ:s/ n lực lượng lao động
The majority of factories in the region have a workforce of 5 to 1 people.
proficiency=competency
sự thành thạo(n)
insufficient
không đủ, thiếu
inadequate
(adj) không thỏa đáng, không thích hợp
Evident
(adj) hiển nhiên, rõ ràng
eg: The presence of a wisdom tooth was not _____ until the dentist started to examine the patient.
Obvious
(adj) rõ ràng, hiển nhiên
eg: In many countries, it is very _____ who will be promoted.
Lessen
làm giảm đi(v)
Alleviate
làm nhẹ bớt, làm giảm bớt(sự đau đau khổ phiền muộn)
Put in
đưa vào, đặt vào
Dành thời gian hoặc nỗ lực cho việc gì đó
->They had to PUT IN a whole new central heating system because the house was so cold.
Cope with
đối phó, đương đầu, xử lý
->Sometimes, I can't cope with the stress of work.
Fall out
tranh cãi, có quan hệ xấu với ai đó
->They FELL OUT over the decision and hardly speak to each other any more.
Deport
trục xuất(thường là khỏi một quốc gia)
Expel
đuổi học
Evict
(v.) /ɪˈvɪkt/ Đuổi khỏi (nhà, đất đai)
They were evicted from the house because they were unable to pay the rent.
Discharge
Giải phóng, thải ra, xuất viện,xuất ngũ
Compose
(v) soạn, sáng tác
Comprise
bao gồm, gồm có