1/124
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
约会
yuēhuì:hẹn hò, cuộc hẹn
与
yǔ:và, với
不管
bùguǎn:bất kể, bất luận
准时
zhǔnshí:đúng giờ
顾客
gùkè:khách hàng
判断
pànduàn:phán đoán
感觉
gǎnjué:cảm giác
改变
gǎibiàn:thay đổi
注意
zhùyì:chú ý
顺利
shùnlì:thuận lợi
充实
chōngshí:sung túc, đầy đủ
其次
qícì:thứ hai là, tiếp theo
留
liú:ở lại, lưu lại
正式
zhèngshì:chính thức
首先
shǒuxiān:đầu tiên
补充
bǔchōng:bổ sung
意见
yìjiàn:ý kiến
安排
ānpái:sắp xếp
咱们
zánmen:chúng ta (bao gồm người nghe)
收入
shōurù:thu nhập
另外
lìngwài:ngoài ra
符合
fúhé:phù hợp
材料
cáiliào:tài liệu, vật liệu
应聘
yìngpìn:ứng tuyển
本来
běnlái:vốn dĩ, vốn là
负责
fùzé:phụ trách, chịu trách nhiệm
机会
jīhuì:cơ hội
提供
tígōng:cung cấp
招聘
zhāopìn:tuyển dụng
能力
nénglì:năng lực
信心
xìnxīn:lòng tin, sự tự tin
紧张
jǐnzhāng:căng thẳng, hồi hộp
挺
tǐng:rất, khá
情况
qíngkuàng:tình hình
专门
zhuānmén:chuyên môn
专业
zhuānyè:chuyên ngành
收入
shōurù:thu nhập
月收入
yuè shōurù:thu nhập tháng
理想
lǐxiǎng:lý tưởng
通知
tōngzhī:thông báo
应聘
yìngpìn:ứng tuyển
笔试
bǐshì:thi viết
律师
lǜshī:luật sư
面试
miànshì:phỏng vấn
紧张
jǐnzhāng:căng thẳng, hồi hộp
洗澡
xǐzǎo:tắm
逛街
guàngjiē:dạo phố
之间
zhījiān:giữa, trong khoảng
检查
jiǎnchá:kiểm tra
实际
shíjì:thực tế
实际上
shíjìshang:trên thực tế
请
qǐng:mời, xin vui lòng (từ bạn gõ là 请与)
学习
xuéxí:học tập (từ bạn gõ là 学马)
姓名
xìngmíng:họ tên
学生证
xuéshēngzhèng:thẻ sinh viên
发现
fāxiàn:phát hiện
食堂
shítáng:nhà ăn
出现
chūxiàn:xuất hiện
方法
fāngfǎ:phương pháp
环境
huánjìng:môi trường
金钱
jīnqián:tiền bạc
不可少
bùkě shǎo:không thể thiếu
尴尬
gāngà:lúng túng, khó xử
变
biàn:thay đổi, biến
全家福
quánjiāfú:ảnh cả gia đình
抽烟
chōuyān:hút thuốc
骗
piàn:lừa, gạt
完全
wánquán:hoàn toàn
推迟
tuīchí:trì hoãn, hoãn lại
抽时间
chōu shíjiān:dành thời gian
清楚
qīngchu:rõ ràng
讨论
tǎolùn:thảo luận
尽管
jǐnguǎn:mặc dù, cứ việc
放
fàng:đặt, để, thả
光临
guānglín:ghé thăm, quang lâm
钥匙
yàoshi:chìa khóa
地图
dìtú:bản đồ
餐厅
cāntīng:nhà hàng, phòng ăn
密码
mìmǎ:mật mã, mật khẩu
民俗
mínsú:dân gian, phong tục
宾馆
bīnguǎn:nhà khách
酒店
jiǔdiàn:khách sạn
薪金
xīnjīn:tiền lương
押金
yājīn:tiền đặt cọc
楼房
lóufáng:nhà lầu, nhà tầng
平房
píngfáng:nhà trệt
住
zhù:ở, cư trú
双人间
shuāngrénjiān:phòng đôi
单人间
dānrénjiān:phòng đơn
早餐
zǎocān:bữa sáng
预定
yùdìng:đặt trước
手续
shǒuxù:thủ tục
入学
rùxué:nhập học
入住
rùzhù:nhận phòng (khách sạn)
手续
shǒuxù:thủ tục
好像
hǎoxiàng:hình như, dường như
进步
jìnbù:tiến bộ
钱包
qiánbāo:ví tiền
被
bèi:bị, được
衣服
yīfu:quần áo