1/44
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
point to
chỉ ra
shortcoming of
thiếu sót của
assassination
cuộc ám sát
policy of
chính sách của
foreign affair
ngoại giao
coordinated U.S strike
cuộc tấn công phối hợp của Mỹ
at the outset of the war
ngay từ đầu cuộc chiến
supreme leader
lãnh đạo tối cao
regime figure
nhân vật trong chế độ
in doing so
khi làm như vậy
cross
vượt qua
rubicon
ranh giới không thể quay đầu
deliberate
cố ý
overt
công khai
a head of state
một nguyên thủ quốc gia
frame
dàn dựng
retaliation
sự trả đũa
coercion
sự ép buộc
collapse
sụp đổ
the logic ran
theo lập luận của họ
break apart
tan rã
uprise
nổi dậy
a former senior U.S intelligence officer
một cựu quan chức tình báo cao cấp của Mỹ
National Counterterrorism Center
Trung tâm Chống khủng bố Quốc gia
triumphalist logic
lập luận chiến thắng
targeted killing
giết chóc có mục tiêu
mask
che đậy,khẩu trang scholar
leadership decapitation
triệt hạ cơ quan đầu não/tiêu diệt lãnh đạo cấp cao
force
bắt buộc
capitulate
đầu hàng
the work of
công trình của/kết quả của
remain
vẫn còn/duy trì
inflated expectation
kỳ vọng bị thổi phồng
anticipated effect
hiệu quả được dự đoán trước
a large body of cases
một lượng lớn các trường hợp
non-sate militant group
nhóm dân quân phi quốc gia
institutionalize
thể chế hóa/đưa vào quy trình tổ chức
break down
sụp đổ/bị phá vỡ
a former director
một cựu giám đốc
counterinsurgency campaign
chiến dịch chống bạo loạn
back-up
hỗ trợ/sao lưu
terrorist group
nhóm khủng bố
conditional gain
lợi ích có điều kiện
a substitute for
sự thay thế cho
favorable study
nghiên cứu có kết quả thuận lợi