1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
asteroid
thiên thạch
asteroid strike
(n/c) vụ va chạm tiểu hành tinh, thiên thạch rơi
strike
rơi
v., n. /straik/ đánh, đập, bãi công, đình công; cuộc bãi công, cuộc đình công
occupation
sự chiếm đóng
(n) nghề nghiệp, công việc, việc làm, sự chiếm đóng
skeletons
bộ xương, khung xương
ecological release
Sự giải phóng sinh thái
vanish
(v) to fade, tan biến, biến mất = disappear
continental drift
sự trôi dạt lục địa
drift
(v) trôi dạt, cuốn đi
hole
(n) hố, lỗ trống; hang
misdated
ghi sai ngày, định sai niên đại
reptile
loài bò sát (sorts of reptile)

subsequent
tiếp theo, kế tiếp
depicted
được miêu tả
inherited
thừa hưởng, tìm ra
(v, n) dấu chân, in, xuất bản; sự in ra
sediment
cặn, trầm tích
lake-edge
ven hồ, bìa hồ
fate
số phận, vận mệnh
march on/towards something
tiếp tuc đi vào, tiến vào
boundary
đường biên giới, ranh giới
splutter across
chật vật vượt qua
Cretaceous
Kỷ phấn trắng (145-66M years ago)
/krɪˈteɪ.ʃəs/,
anomaly
(n) abnormality, sự bất thường
tectonic processes
quá trình kiến tạo
tectonic
- xây dựng
- (địa lý,địa chất) kiến tạo
swallowed up
bị nuốt chửng
lumps of disintegrated comet
mảnh vỡ của khối sao chỏi tan rã
comet
n. sao chổi
disintegrated
tan rã, phân hủy