1/366
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
mandatory
có tính bắc buộc
diligently
certain
Một số / nhất định
aspect
khía cạnh
as if = as though
Như thể là
Dùng để so sánh hoặc giả định một điều không có thật / không chắc là thật
remarkable = significantly
một cách đáng kể
clarify
làm rõ
clarify something for someone
doubtfully
Một cách nghi ngờ
grant
Tiền chu cấp
cấp phát
resemble
giống với, tương tự
identify
Nhận ra / xác định / nhận diện
consume
Tiêu thụ (đồ ăn, năng lượng, tài nguyên)
confidential
Bí mật / bảo mật / không được tiết lộ
brief
ngắn gọn
strict
nghiêm ngặt
reasonable
vừa phải, phải chăng
consequently = as a result
kết quả là
category
Danh mục / loại / hạng mục
classification
sự phân loại
durable
Bền / lâu hỏng / sử dụng được lâu dài
sturdy
chắc chắn, cứng
beneath = under
ở dưới
multiple
Nhiều / đa dạng / nhiều hơn một
greatest
Lớn nhất / tốt nhất / vĩ đại nhất
absent
vắng mặt
convey
Truyền đạt (ý tưởng, thông tin, cảm xúc)
adapt
thích nghi
motivation
động lực
convert
chuyển đổi
enthusiastic
nhiệt tình
As well as
Cũng như
similarity = common
điểm chung
handle
xử lý
possession
việc sỡ hữu
imprint
Dấu in / dấu vết / dấu ấn
accomplishment
Thành tựu / thành tích đạt được = achievement
act up = malfunction (v): bị lỗi (máy móc)
Cư xử không đúng / nghịch ngợm (người, trẻ em)
Bị trục trặc / hoạt động không bình thường (máy móc, cơ thể)
function
Chức năng / công dụng (n)
Hoạt động / vận hành (v)
attempt
sự cố gắng, sự nỗ lực
specific
cụ thể , rõ ràng
cashier
thu ngân
basis
Cơ sở / nền tảng / căn cứ
crucial
Rất quan trọng / mang tính quyết định
Authorized
Được ủy quyền / được phép chính thức
criteria
Các tiêu chí / tiêu chuẩn để đánh giá hoặc lựa chọn
criterion = số ít
criteria = số nhiều
appeal
lôi cuốn , thu hút
comprehensive
Toàn diện / đầy đủ / bao quát
utility
Công dụng / tính hữu ích
whether
Liệu / có… hay không
Whether + clause → dùng khi không chắc chắn
hesistant
Do dự / ngập ngừng / không chắc chắn
hesitant to + V
hesitant about + noun/V-ing
inquire
hỏi, tìm hiểu
plain
Đơn giản / bình thường / không trang trí
Rõ ràng / dễ hiểu
pursue
Theo đuổi (mục tiêu, sự nghiệp, kế hoạch)
Accurate
chính xác
internal
bên trong/ nội bộ
external (adj): bên ngoài (trái nghĩa)
interior (n/adj): bên trong (về không gian)
ultimately
một cách sau cùng
yield
Tạo ra / mang lại (kết quả, lợi nhuận)
yield (n) = sản lượng / lợi nhuận
belief
niềm tin
perspective
Quan điểm / góc nhìn
perspective on something
terminal
Nhà ga / bến (sân bay, xe bus, tàu)
departure
khởi hành
whereas = while
trong khi
likewise
tương tự, cũng như vậy
I enjoyed the trip. She did likewise.
only if
Chỉ khi / chỉ trong trường hợp
only if + clause
Khi “only if” đứng đầu câu → đảo ngữ
Only if + clause, + trợ động từ + S + V
Ví dụ:
Only if you study hard will you pass the exam.
→ Chỉ khi bạn học chăm chỉ, bạn mới đậu.
guideline
hướng dẫn
obligation
nghĩa vụ
formely
một cách chính thức
expectantly
một cách mong chờ, chờ đợi
accidential
tình cờ, ngẫu nhiên
previously
một cách trước đây
Horizontal
Ngang / theo chiều ngang
Trái nghĩa: vertical (dọc)
Diagonally
Theo đường chéo
Capability
Khả năng / năng lực (để làm gì đó)
due to
Do / bởi vì
due to + noun / V-ing
Thereby
Qua đó / do đó mà (chỉ kết quả)
thường đứng giữa câu
accidental
tình cờ
beyond
ngoài
Adaptation
Sự thích nghi / sự điều chỉnh để phù hợp
bản chuyển thể
semiannual
Diễn ra 2 lần mỗi năm / nửa năm một lần
invisible
Vô hình / không thể nhìn thấy
favor
(n) Sự giúp đỡ / ân huệ
(v) Ủng hộ / thiên về / ưu ái
in favor of (ủng hộ)
demolition
Sự phá dỡ / sự phá hủy (công trình, tòa nhà)
operate
Vận hành / điều khiển (máy móc, thiết bị)
Hoạt động (của hệ thống, doanh nghiệp)
obtain
thu được, nhận được
insurance
bảo hiểm
function
chức năng
demolition
sự phá huỷ
closure
Sự đóng / việc đóng lại (đường, công ty, dịch vụ)
stick
Bị kẹt / không di chuyển được
be stuck in / on something
mutual
Lẫn nhau / chung giữa hai hoặc nhiều bên
They have mutual respect.
→ Họ có sự tôn trọng lẫn nhau.
object
Vật / đồ vật
Phản đối
sustainability
Sự bền vững
Sustainability is important in modern construction.
→ Tính bền vững rất quan trọng trong xây dựng hiện đại.
terrible
Tồi tệ / kinh khủng / rất xấu
principle
Nguyên tắc / quy tắc cơ bản
exclusive
Độc quyền / riêng biệt
ssortment
Sự đa dạng / nhiều loại khác nhau
extensive
rộng rãi, toàn diện
Apparently
Rõ ràng là / có vẻ như / theo như được biết
→ dùng khi thông tin không chắc 100%, dựa trên quan sát hoặc nghe nói
As expected
Như dự đoán / đúng như mong đợi
as expected + clause