1/278
Comprehensive English-Vietnamese vocabulary and structure flashcards focusing on phrasal verbs, idioms, and common collocations for academic exams.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
find out
phát hiện ra, hiểu ra
get off the beaten track
đi đến những nơi hẻo lánh, ít người biết
have an effect on something
có ảnh hưởng đến cái gì
integrate something into something
kết hợp, hòa nhập cái gì vào cái gì
lift somebody out of something
giúp ai thoát khỏi điều gì
opt for something
chọn cái gì
be willing to do something
sẵn lòng làm gì
benefit from
hưởng lợi từ
drive somebody to do something
thúc đẩy ai đó làm gì
make decisions
đưa ra quyết định
be sentenced to
bị kết án (theo pháp luật)
escape from
thoát khỏi
pay homage to
bày tỏ lòng kính trọng, tưởng nhớ, tri ân
testament to something
minh chứng cho
be mindful of something
lưu tâm, chú ý tới, để tâm tới điều gì
play a vital role in something
đóng vai trò thiết yếu/quan trọng trong cái gì
combine something with something
kết hợp cái gì với cái gì
gain qualifications
đạt được bằng cấp/ chứng chỉ
be proud of something
tự hào về điều gì
be attracted by something
bị thu hút bởi cái gì
play an important in something
đóng vai trò quan trọng trong việc gì
provide access to something
mang đến sự tiếp cận với cái gì
place pressure on somebody
gây áp lực lên ai
play a major role in doing something
đóng vai trò chính trong việc gì
aspire to something
khao khát, mong ước điều gì
be part and parcel of something
là một phần tất yếu của cái gì
conflict with something
xung đột, mâu thuẫn với cái gì
exclude somebody from something
loại trừ ai khỏi cái gì
pay attention to something
chú ý, tập trung vào điều gì
sceptical of something
hoài nghi về cái gì
take something for granted
cho rằng điều gì là hiển nhiên
watch out for
cẩn thận, cẩn trọng
a pipe dream
giấc mơ viễn vông
make a contribution to
đóng góp vào
pose a risk
gây ra rủi ro
cancel out
triệt tiêu / làm mất tác dụng
prevent something from doing something
ngăn cái gì làm gì
refer to
đề cập đến, tham khảo
enter into
tham gia / ký kết (thỏa thuận)
take priority over
được ưu tiên hơn
pledge to
cam kết / thề hứa làm gì
convert something into something
chuyển đổi cái gì thành cái gì
at stake
bị đe doạ
be committed to doing something
cam kết, tận tụy, tận tâm làm gì
come at the cost of something
trả giá bằng cái gì
deal a heavy blow
giáng một đòn mạnh
distinguish something from something
phân biệt cái gì với cái gì
gloss over
phớt lờ, lờ đi
make all the difference
tạo ra sự khác biệt lớn
play a pivotal role in something
đóng vai trò then chốt trong cái gì
take a back seat
giữ vai trò thứ yếu, nhường vị trí quan trọng
take something with a pinch of salt
không nên tin hoàn toàn; đón nhận một cách dè dặt cái gì
go to great lengths to do something
cố gắng hết sức để làm gì
tend to do something
có xu hướng làm gì
at short notice
trong thời gian ngắn, gấp (không báo trước)
immerse yourself in something
đắm chìm, hòa mình vào
when it comes to doing something
khi nói đến việc gì
bring about
mang lại, gây ra
cater to something
phục vụ, đáp ứng nhu cầu
desire to do something
mong muốn làm gì đó
deter somebody from doing something
ngăn cản ai làm gì đó
get over
vượt qua (bệnh tật, khó khăn, nỗi buồn…)
get up
thức dậy; đứng dậy
immerse myself in something
đắm mình, hòa mình vào
inflict something on somebody
gây ra, khiến ai phải chịu đựng điều gì đó
raises concerns about
dấy lên lo ngại về
withdraw from something
rút khỏi, rời khỏi
be stuck on
bị kẹt, bị vướng vào
expect somebody to do something
mong đợi ai đó làm gì
meet up
gặp nhau (theo kế hoạch)
bring somebody closer to something
đưa ai đó gần hơn với cái gì
make ends meet
kiếm đủ sống
take the initiative to do something
chủ động làm gì
buckle up
thắt dây an toàn
compel somebody to do something
ép buộc, bắt buộc ai đó làm cái gì
take out
lấy, mang cái gì ra khỏi cái gì
take up
bắt đầu theo đuổi cái gì (hoạt động, sở thích, thói quen…)
commitment to doing something
cam kết làm điều gì đó
cut down on
cắt giảm
drop in on
ghé thăm
face up to
đối mặt với
get into the habit of doing something
tạo thói quen làm gì đó
hesitate to do something
do dự làm điều gì đó
interested in
quan tâm, hứng thú với
keep something in check
giữ cái gì trong tầm kiểm soát
look forward to
mong đợi
make a difference
tạo ra sự khác biệt
raise awareness
nâng cao nhận thức
switch off
tăt
turn off
tǎt
bring in
thuê ai đó; đưa ra, giới thiệu (luật, chính sách, ý tưởng…); thu hút, lôi kéo
bring off something
thành công khi làm điều gì đó khó khăn
bring over something
mang theo, đem theo cái gì đó từ nơi này đến nơi khác
bring up
nuôi nấng (trẻ); đề cập, nêu ra (vấn đề, chủ đề…)
confide in somebody
tâm sự, chia sẻ điều riêng tư với ai vì tin tưởng họ
come up with something
nghĩ ra, đưa ra ý tưởng/giải pháp
hope to do something
hi vọng làm điều gì đó
joint effort
sự nỗ lực chung, cùng hợp sức
patient with
kiên nhẫn với ai đó
open up
mở lòng, bộc bạch cảm xúc; khai trương, mở cửa