High School Graduation & Competency Assessment Preparation: Key Vocabulary and Structures

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/278

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Comprehensive English-Vietnamese vocabulary and structure flashcards focusing on phrasal verbs, idioms, and common collocations for academic exams.

Last updated 7:51 AM on 5/31/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

279 Terms

1
New cards

find out

phát hiện ra, hiểu ra

2
New cards

get off the beaten track

đi đến những nơi hẻo lánh, ít người biết

3
New cards

have an effect on something

có ảnh hưởng đến cái gì

4
New cards

integrate something into something

kết hợp, hòa nhập cái gì vào cái gì

5
New cards

lift somebody out of something

giúp ai thoát khỏi điều gì

6
New cards

opt for something

chọn cái gì

7
New cards

be willing to do something

sẵn lòng làm gì

8
New cards

benefit from

hưởng lợi từ

9
New cards

drive somebody to do something

thúc đẩy ai đó làm gì

10
New cards

make decisions

đưa ra quyết định

11
New cards

be sentenced to

bị kết án (theo pháp luật)

12
New cards

escape from

thoát khỏi

13
New cards

pay homage to

bày tỏ lòng kính trọng, tưởng nhớ, tri ân

14
New cards

testament to something

minh chứng cho

15
New cards

be mindful of something

lưu tâm, chú ý tới, để tâm tới điều gì

16
New cards

play a vital role in something

đóng vai trò thiết yếu/quan trọng trong cái gì

17
New cards

combine something with something

kết hợp cái gì với cái gì

18
New cards

gain qualifications

đạt được bằng cấp/ chứng chỉ

19
New cards

be proud of something

tự hào về điều gì

20
New cards

be attracted by something

bị thu hút bởi cái gì

21
New cards

play an important in something

đóng vai trò quan trọng trong việc gì

22
New cards

provide access to something

mang đến sự tiếp cận với cái gì

23
New cards

place pressure on somebody

gây áp lực lên ai

24
New cards

play a major role in doing something

đóng vai trò chính trong việc gì

25
New cards

aspire to something

khao khát, mong ước điều gì

26
New cards

be part and parcel of something

là một phần tất yếu của cái gì

27
New cards

conflict with something

xung đột, mâu thuẫn với cái gì

28
New cards

exclude somebody from something

loại trừ ai khỏi cái gì

29
New cards

pay attention to something

chú ý, tập trung vào điều gì

30
New cards

sceptical of something

hoài nghi về cái gì

31
New cards

take something for granted

cho rằng điều gì là hiển nhiên

32
New cards

watch out for

cẩn thận, cẩn trọng

33
New cards

a pipe dream

giấc mơ viễn vông

34
New cards

make a contribution to

đóng góp vào

35
New cards

pose a risk

gây ra rủi ro

36
New cards

cancel out

triệt tiêu / làm mất tác dụng

37
New cards

prevent something from doing something

ngăn cái gì làm gì

38
New cards

refer to

đề cập đến, tham khảo

39
New cards

enter into

tham gia / ký kết (thỏa thuận)

40
New cards

take priority over

được ưu tiên hơn

41
New cards

pledge to

cam kết / thề hứa làm gì

42
New cards

convert something into something

chuyển đổi cái gì thành cái gì

43
New cards

at stake

bị đe doạ

44
New cards

be committed to doing something

cam kết, tận tụy, tận tâm làm gì

45
New cards

come at the cost of something

trả giá bằng cái gì

46
New cards

deal a heavy blow

giáng một đòn mạnh

47
New cards

distinguish something from something

phân biệt cái gì với cái gì

48
New cards

gloss over

phớt lờ, lờ đi

49
New cards

make all the difference

tạo ra sự khác biệt lớn

50
New cards

play a pivotal role in something

đóng vai trò then chốt trong cái gì

51
New cards

take a back seat

giữ vai trò thứ yếu, nhường vị trí quan trọng

52
New cards

take something with a pinch of salt

không nên tin hoàn toàn; đón nhận một cách dè dặt cái gì

53
New cards

go to great lengths to do something

cố gắng hết sức để làm gì

54
New cards

tend to do something

có xu hướng làm gì

55
New cards

at short notice

trong thời gian ngắn, gấp (không báo trước)

56
New cards

immerse yourself in something

đắm chìm, hòa mình vào

57
New cards

when it comes to doing something

khi nói đến việc gì

58
New cards

bring about

mang lại, gây ra

59
New cards

cater to something

phục vụ, đáp ứng nhu cầu

60
New cards

desire to do something

mong muốn làm gì đó

61
New cards

deter somebody from doing something

ngăn cản ai làm gì đó

62
New cards

get over

vượt qua (bệnh tật, khó khăn, nỗi buồn…)

63
New cards

get up

thức dậy; đứng dậy

64
New cards

immerse myself in something

đắm mình, hòa mình vào

65
New cards

inflict something on somebody

gây ra, khiến ai phải chịu đựng điều gì đó

66
New cards

raises concerns about

dấy lên lo ngại về

67
New cards

withdraw from something

rút khỏi, rời khỏi

68
New cards

be stuck on

bị kẹt, bị vướng vào

69
New cards

expect somebody to do something

mong đợi ai đó làm gì

70
New cards

meet up

gặp nhau (theo kế hoạch)

71
New cards

bring somebody closer to something

đưa ai đó gần hơn với cái gì

72
New cards

make ends meet

kiếm đủ sống

73
New cards

take the initiative to do something

chủ động làm gì

74
New cards

buckle up

thắt dây an toàn

75
New cards

compel somebody to do something

ép buộc, bắt buộc ai đó làm cái gì

76
New cards

take out

lấy, mang cái gì ra khỏi cái gì

77
New cards

take up

bắt đầu theo đuổi cái gì (hoạt động, sở thích, thói quen…)

78
New cards

commitment to doing something

cam kết làm điều gì đó

79
New cards

cut down on

cắt giảm

80
New cards

drop in on

ghé thăm

81
New cards

face up to

đối mặt với

82
New cards

get into the habit of doing something

tạo thói quen làm gì đó

83
New cards

hesitate to do something

do dự làm điều gì đó

84
New cards

interested in

quan tâm, hứng thú với

85
New cards

keep something in check

giữ cái gì trong tầm kiểm soát

86
New cards

look forward to

mong đợi

87
New cards

make a difference

tạo ra sự khác biệt

88
New cards

raise awareness

nâng cao nhận thức

89
New cards

switch off

tăt

90
New cards

turn off

tǎt

91
New cards

bring in

thuê ai đó; đưa ra, giới thiệu (luật, chính sách, ý tưởng…); thu hút, lôi kéo

92
New cards

bring off something

thành công khi làm điều gì đó khó khăn

93
New cards

bring over something

mang theo, đem theo cái gì đó từ nơi này đến nơi khác

94
New cards

bring up

nuôi nấng (trẻ); đề cập, nêu ra (vấn đề, chủ đề…)

95
New cards

confide in somebody

tâm sự, chia sẻ điều riêng tư với ai vì tin tưởng họ

96
New cards

come up with something

nghĩ ra, đưa ra ý tưởng/giải pháp

97
New cards

hope to do something

hi vọng làm điều gì đó

98
New cards

joint effort

sự nỗ lực chung, cùng hợp sức

99
New cards

patient with

kiên nhẫn với ai đó

100
New cards

open up

mở lòng, bộc bạch cảm xúc; khai trương, mở cửa