1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
おぼえます
nhớ, thuộc

わすれます
quên

なくします
mất, đánh mất

レポートをだします
nộp [báo cáo]
![<p>nộp [báo cáo]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/5c3e47b2-c7cd-4004-aa14-aa092b850d62.jpg)
はらいます
trả tiền

かえします
trả lại

でかけます
đi ra ngoài

ぬぎます
cởi (quần áo, giầy)

もっていきます
mang đi, mang theo

もってきます
mang đến

しんぱいします
lo lắng

ざんぎょうします
làm thêm, làm quá giờ

しゅっちょうします
đi công tác

おふろにはいります
tắm bồn [vào bồn tắm]
![<p>tắm bồn [vào bồn tắm]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/8091b430-6f53-46c7-938e-41d94ee15966.jpg)
たいせつ
quan trọng, quý giá

だいじょうぶ
không sao, không có vấn đề gì

あぶない
nguy hiểm

もんだい
câu hỏi, vấn đề

こたえ
câu trả lời

きんえん
cấm hút thuốc

けんこうほけんしょう
thẻ bảo hiểm y tế

かぜ
cảm cúm

ねつ
sốt

びょうき
ốm, bệnh

くすり
thuốc

おふろ
お風呂 bồn tắm

うわぎ
áo khoác

したぎ
quần áo lót
までに
trước ~ (chỉ thời gian)
ですから
vì thế, vì vậy, do đó
どうしましたか
Có vấn đề gì? Anh/Chị bị làm sao? (cách bác sĩ hỏi bệnh nhân)

がいたいです
Tôi bị đau ~
のど
Họng

おだいじに
Anh/Chị nhớ giữ gìn sức khỏe. ( Câu nói với người bị ốm hoặc bị bệnh )

おふろ
お風呂 bồn tắm
これから
từ bây giờ, sau đây