1/23
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Pedal (n/v)
bàn đạp, đạp xe
derail
trật đường ray, trật bánh
belligerent
hiếu chiến, hung hăng
Widow
quả phụ/người góa chồng
Abomination
Sự ghê tởm, sự kinh tởm; sự ghét cay ghét đắng
repulsive
ghê tởm, đáng ghét ( kiểu mùi, tính cách, hành xử, khác cái ở trên abo)
Corridor
n. hành lang
Dome
vòm, mái vòm
Fragile
mong manh, dễ vỡ
Ghetto
(n) khu nhà ổ chuột
Superior/ subordinate
cấp trên / cấp dưới
Reconcile
(v) làm thích hợp, làm phù hợp
eg: The client used his bank statements to _____ his accounts.
insurgent
kẻ chống đối, nổi loạn
vice versa
(adv) ngược lại,
I don't trust him, and vice versa." (Meaning: I don't trust him, and he doesn't trust me).
surveillance
.n. sự giám sát
malfunction
(n) sự trục trặc
Proceed
v. /proceed/ tiến lên, theo duổi, tiếp diễn
Prevail
(v) thắng thế, chiếm ưu thế
Rigid
cứng nhắc
Consequence
Hậu quả
Deceptive (adj)
Dối trá, lừa bịp
Vacant (adj)
Trống không, trống rỗng ( bóng vs đen luôn)
Desecrate (v)
xúc phạm
Coward(n)
Hèn nhát