lek 6 buổi 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/113

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:15 PM on 6/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

114 Terms

1
New cards

nước đến chân mới nhảy, đợi đến sát giờ mới chịu làm.

Tôi không muốn để mọi thứ nước đến chấn mới nhảy nữa

erst im letzten Moment machen

Ich will nicht mehr alles erst im letzen Moment machen

2
New cards

Ngày kia / Ngày mốt (sau ngày mai - morgen).

Tôi bắt đầu ngay vào ngày mốt với việc đó

übermorgen

Ich fange gleich übermorgen damit an

3
New cards

Tuân thủ, giữ lời, thực hiện đúng (gìn giữ một cam kết). (v)\

Kiên trì thực hiện, không từ bỏ mục tiêu/dự định mình đã đặt ra.

einhalten

einen Vorsatz einhalten

4
New cards

Liên tục viện cớ / Suốt ngày lý do lý trấu.

Viện cớ, tìm lý do thoái thác, ngụy biện

dauernd Ausreden

Ausreden finden

5
New cards

Đưa ra / Quyết định (một dự định). (n)

Đặt ra một quyết tâm / Đưa ra một dự định

fassen

einen Vorsatz fassen:

6
New cards

Dự định, lên kế hoạch làm điều gì đó.

sich (D) etwas vornehmen

7
New cards

Tận hưởng sự yên bình / tận hưởng không khí trong lành

Tôi dự định, tận hưởng sự yên tĩnh và không khí trong lành

die Ruhe / die frische Luft genießen

8
New cards

thường xuyên thực sự gặp Stress

oft schon richtig Stress haben

9
New cards

Bắt đầu việc học sớm hơn

früher mit dem Lernen beginnen

10
New cards

Thư giãn / Nghỉ ngơi ở bên ngoài (ngoài trời, hòa mình vào thiên nhiên)

sich draußen erholen

11
New cards

Làm ai đó ngạc nhiên / Tạo bất ngờ cho ai đó

jemanden überraschen

12
New cards

cách dùng/ứng dụng (n)

e.Anwendung,-en

13
New cards

lời dự đoán, sự dự đoán (n)

e.Vorhersage,-n

14
New cards

sự suy đoán/nghi ngờ (n)

e.Vermutung,-en

15
New cards

Lời đề nghị, yêu cầu (n)

e.Aufforderung,-en

16
New cards

theo cách sau đây, như sau (adv)

folgendermaßen

17
New cards

sự chỉ thời gian, trạng từ chỉ thời gian (n)

e.Zeitangabe,-n

18
New cards

đạt được

erreicht haben

19
New cards

có ý định (v)

beabsichtigen

20
New cards

mơ ước về điều gì

davon träumen

21
New cards

Thực tập tại một tập đoàn quốc tế.

ein Praktikum bei einem internationalen Konzern machen

22
New cards

Đảm nhận một vị trí lãnh đạo (quản lý)

eine Führungsposition übernehmen

23
New cards

Điều hành một công ty tư vấn của riêng mình.

ein eigenes Beratungsunternehmen leiten

24
New cards

Bắt đầu học nghề phi công.

eine Ausbildung zum Piloten beginnen

25
New cards

Làm việc cho một hãng hàng không quốc tế.

für eine internationale Fluggesellschaft arbeiten

26
New cards

Thành lập một trường đào tạo phi công (trường bay).

eine Flugschule gründen

27
New cards

Tốt nghiệp đại học/hoàn thành việc học một cách thành công.

das Studium erfolgreich abschließen

28
New cards

Nói trôi chảy nhiều ngoại ngữ

mehrere Fremdsprachen fließend sprechen

29
New cards

Làm việc với tư cách là một nhà ngoại giao.

als Diplomatin tätig sein

30
New cards

Hoàn thành một khóa học lập trình

einen Programmierkurs absolvieren

31
New cards

Phát triển các phần mềm mang tính đổi mới/sáng tạo.

innovative Software entwickeln

32
New cards

Lãnh đạo/điều hành một doanh nghiệp công nghệ.

ein Technologieunternehmen führen

33
New cards

Chạy một giải marathon

einen Marathon laufen

34
New cards

Làm việc với tư cách là một nhà báo thể thao

als Sportjournalistin arbeiten

35
New cards

Xuất bản một tờ tạp chí của riêng mình

ein eigenes Magazin herausgeben

36
New cards

Bắt đầu làm luận án tiến sĩ.

meine Doktorarbeit beginnen

37
New cards

Nghiên cứu tại một trường đại học.

an einer Universität forschen

38
New cards

Nhận được các giải thưởng khoa học lớn/quan trọng.

bedeutende wissenschaftliche Auszeichnungen erhalten

39
New cards

Hiểu một bài hướng dẫn tour thành phố

eine Stadtführung verstehen

40
New cards

nói về các thành phố.

über Städte sprechen

41
New cards

Học viện (n)

(Tại học viện, người ta có thể học nghệ thuật hoặc tham gia các khóa đào tạo nâng cao.)

e.Akademie,-n

An der Akademie kann man Kunst studieren oder an Fortbildungen teilnehmen

42
New cards

trường trung học bình dân, trường bổ túc cho người lớn (n)

(Tại trường trung học bình dân, người ta có thể tham gia các khóa học ngôn ngữ giá rẻ vào buổi tối.)

e.Volkshochschule,-n

An der Volkshochschule kann man abends günstige Sprachkurse besuchen

43
New cards

khu phố đi bộ (n)

(Ở khu phố đi bộ, người ta có thể thoải mái đi mua sắm và tản bộ mà không có xe cộ.)

e.Fußgängerzone,-n

In der Fußgängerzone kann man gemütlich shoppen gehen và ohne Autos spazieren.

44
New cards

nhà trẻ, Trường mẫu giáo bán trú (viết tắt là Kita) (n)

(Tại nhà trẻ, cha mẹ có thể gửi con cái chăm sóc trong khi họ đi làm.)

e.Kindertagesstätte,-n

In der Kindertagesstätte können Eltern ihre Kinder betreuen lassen, während sie arbeiten.

45
New cards

Bệnh viện chuyên khoa / Phòng khám đa khoa lớn (n)

(Tại bệnh viện chuyên khoa, người ta có thể được các bác sĩ chuyên khoa khám và điều trị bệnh.)

e.Klinik,-en

In der Klinik kann man sich von Fachärzten untersuchen und behandeln lassen

46
New cards

trường đại học

(Tại trường đại học, người ta có thể nghe bài giảng, học tập và lấy bằng tốt nghiệp.)

e.Universität,-en

An der Universität kann man Vorlesungen hören, studieren und einen Abschluss machen

47
New cards

Quầy bán báo/tạp chí và đồ tạp hóa nhỏ ven đường (n)

(Tại quầy bán báo ven đường, người ta có thể mua nhanh một tờ báo, kẹo cao su hoặc đồ uống lạnh.)

r.Kiosk,-e

Am Kiosk kann man schnell eine Zeitung, Kaugummis oder kalte Getränke kaufen

48
New cards

Công viên động vật / Vườn thú công viên (n)

(Tại công viên động vật, người ta có thể cùng gia đình ngắm nhìn các loài thú hoang dã vào cuối tuần.)

r.Tierpark,-s
Im Tierpark kann man am Wochenende mit der Familie wilde Tiere beobachten

49
New cards

bến cảng (n)

(Tại bến cảng, người ta có thể ngắm nhìn những con tàu lớn và tham gia một chuyến du ngoạn bằng thuyền.)

r.Hafen,-”

Am Hafen kann man große Schiffe sehen und eine Bootsrundfahrt machen

50
New cards

công viên

(Trong công viên, người ta có thể chạy bộ, nằm trên bãi cỏ hoặc đọc một cuốn sách.)

r.Park,-s
Im Park kann man joggen, auf der Wiese liegen oder ein Buch lesen

51
New cards

Rạp xiếc

(Tại rạp xiếc, người ta có thể chiêm ngưỡng các nghệ sĩ nhào lộn và chú hề trong một buổi biểu diễn.)

r.Zirkus,-se

Im Zirkus kann man Akrobaten und Clowns in einer Show bewundern.

52
New cards

viện dưỡng lão(n)

. (Tại viện dưỡng lão, người ta có thể đến thăm những người thân lớn tuổi và uống cà phê cùng họ.)

s.Altenheim,-e

Im Altenheim kann man ältere Verwandte besuchen und mit ihnen Kaffee trinken

53
New cards
<p>bể bơi trong nhà (n)</p><p><em>(Tại bể bơi trong nhà, người ta có thể đi bơi và rèn luyện sức khỏe ngay cả vào mùa đông.)</em></p>

bể bơi trong nhà (n)

(Tại bể bơi trong nhà, người ta có thể đi bơi và rèn luyện sức khỏe ngay cả vào mùa đông.)

s.Hallenbad,-”er

Im Hallenbad kann man auch im Winter schwimmen gehen und trainieren

54
New cards

Bảo tàng (n)

(Trong bảo tàng, người ta có thể ngắm nhìn các triển lãm lịch sử và các tác phẩm nghệ thuật cổ xưa.)

das Museum - die Museen

Im Museum kann man historische Ausstellungen und alte Kunstwerke ansehen

55
New cards

văn phòng tìm đồ thất lạc (n)

(Tại văn phòng tìm đồ thất lạc, người ta có thể đến hỏi thăm nếu lỡ làm mất túi xách hoặc chìa khóa trong thành phố.)

s.Fundbüro,-s

Im Fundbüro kann man nachfragen, wenn man seine Tasche oder den Schlüssel in der Stadt verloren hat

56
New cards

giao nộp đồ

Dinge abgeben

57
New cards

Vặn nắp tuýp kem đánh răng lại" (đóng nắp tuýp kem đánh răng).

Die Zahnpastatube zudrehen

58
New cards

Khá là / Có vẻ như là / Đúng hơn là

eher

59
New cards

Nhà cung cấp / Người giao hàng (n)

r.Lieferant

60
New cards

Kỳ lạ / Lạ lùng / Kỳ cục. (adj)

komisch

61
New cards

Mời chuyên gia đến / Gọi chuyên gia tới để xử lý

Experten holen

62
New cards

vé phạt (n)

Tôi đã đỗ xe sai quy định và bị nhận một biên bản phạt

r.Strafzettel,-

Ich habe falsch geparkt und einen Strafzettel bekommen

63
New cards

buổi họp báo (n)

e.Pressekonferenz,-en

64
New cards

tổng thống

r.Präsident,-en

65
New cards

nhà báo (n)

r.Journalist,-en

66
New cards

Kiến trúc sư (n)

r.Architekt,-en

67
New cards

nhà ngoại giao (n)

r.Diplomat,-en

68
New cards

Bác sĩ trưởng khoa (n)

r.Chefarzt,-”e

69
New cards

Cháu trai

r.Neffe,-n

70
New cards

không đủ cụ thể

nicht konkret genug sein

71
New cards

thiếu động lực/ thời gian, tiền (es luôn là chủ ngữ)
Tôi thiếu động lực

es fehlt jdm an Motivation/ Zeit/ Geld

es fehlt mir an Motivation

72
New cards

những thói quen

e.Gewohnheit,-en

73
New cards

kết quả (n)

s.Ergebnis,-se

74
New cards

Có lẽ, có thể, nhiều khả năng, xác suất cao. (Từ này dùng khi bạn khá chắc chắn về một điều gì đó (khoảng 70-80%), nhưng không cam kết 100%.) (Phó từ / Tính từ)

Hôm nay có lẽ tôi tới trễ hơn

wahrscheinlich

Ich komme heute wahrscheinlich später

75
New cards

Buổi họp, phiên họp, buổi hội chẩn (y tế), hoặc một "phiên làm việc/phiên truy cập" (trong tin học). (n)

e.Sitzung,-en

76
New cards

Lập gia đình / Sinh con đẻ cái

eine Familie gründen

77
New cards

Có đủ thời gian cho các sở thích cá nhân

genügend Zeit für Hobbys haben

78
New cards

Đi du lịch xa đến những quốc gia xa xôi

weite Reisen in ferne Länder machen

79
New cards

Sống ở một nơi nào đó tại nước ngoài

irgendwo im Ausland leben

80
New cards

Có thể sẽ mở một phòng khám tư riêng

vielleicht eine eigene Arztpraxis aufmachen

81
New cards

Tránh xa sự xô bồ / Né tránh sự vội vã, áp lực

Hektik vermeiden

82
New cards

Đi chơi/ra ngoài và gặp gỡ những người bạn mớ

ausgehen und neue Leute treffen

83
New cards

Buổi tối thoải mái/thong thả đọc một cuốn sách

abends gemütlich ein Buch lesen

84
New cards

Bàn giao lại toàn bộ công việc kinh doanh cho con trai / con gái

alle Geschäfte dem Sohn / der Tochter übergeben

85
New cards

Hy vọng (lúc đó) vẫn còn năng động và khỏe mạnh

hoffentlich noch aktiv und fit sein

86
New cards

Không nói xấu sếp / Không nói sau lưng sếp

nicht über den Chef lästern

87
New cards

Không liên tục tự tạo áp lực cho bản thân

sich nicht ständig unter Druck setzen

88
New cards

Đi xem triển lãm và các buổi hòa nhạc

Ausstellungen und Konzerte besuchen

89
New cards

những chuyện đang diễn ra trên thế giới (thời sự thế giới).

Quan tâm nhiều hơn đến các sự kiện/tình hình thế giới

s.Weltgeschehen

sich mehr für das Weltgeschehen interessieren

90
New cards

chắc chắn (100%)

mit Sicherheit

91
New cards

trong một số trường hợp / tùy vào hoàn cảnh / có thể" (mức độ chắc chắn thấp hơn, tương đương với vielleicht).

unter Umständen

92
New cards

Điều đó chắc chắn sẽ rất khó khăn đối với tôi, nhưng tôi sẽ...

Es wird mir sicher schwerfallen, aber ich werde...

93
New cards

Đêm giao thừa (n)

vào đêm giao thừa

r.Silvester

an Silvester

94
New cards

Lễ kỷ niệm, ngày kỷ niệm (n)

nhân dịp kỷ niệm

s.Jubiläum

zu einem Jubiläum

95
New cards

Đám tang, lễ tang (n)

(có mặt tại/ở một đám tang)

e.Beerdigung,-en

auf/bei einer Beerdigung sein

96
New cards

Ngày tưởng niệm (ngày để nhớ về một sự kiện lịch sử hoặc một nhân vật quá cố).

(vào ngày tưởng niệm

ngày tưởng niệm dành cho ai/cái gì

r.Gedenktag,-e

an einem Gedenktag

der Gedenktag für + Akk

97
New cards

Bày bừa, làm lộn xộn, làm mất trật tự

Unordnung machen

98
New cards

Thân thiện, cởi mở hơn với tất cả mọi người

freundlicher zu allen Leuten sein

99
New cards

Tập bộ môn "Yoga cười" (một phương pháp tập luyện kết hợp tiếng cười tự nhiên và cách thở của yoga để giải tỏa stress).

Lach-Yoga machen

100
New cards

Không vứt/đặt giấy tờ một cách cẩu thả xuống sàn nhà.

Papiere nicht achtlos auf den Boden legen