1/113
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
nước đến chân mới nhảy, đợi đến sát giờ mới chịu làm.
Tôi không muốn để mọi thứ nước đến chấn mới nhảy nữa
erst im letzten Moment machen
Ich will nicht mehr alles erst im letzen Moment machen
Ngày kia / Ngày mốt (sau ngày mai - morgen).
Tôi bắt đầu ngay vào ngày mốt với việc đó
übermorgen
Ich fange gleich übermorgen damit an
Tuân thủ, giữ lời, thực hiện đúng (gìn giữ một cam kết). (v)\
Kiên trì thực hiện, không từ bỏ mục tiêu/dự định mình đã đặt ra.
einhalten
einen Vorsatz einhalten
Liên tục viện cớ / Suốt ngày lý do lý trấu.
Viện cớ, tìm lý do thoái thác, ngụy biện
dauernd Ausreden
Ausreden finden
Đưa ra / Quyết định (một dự định). (n)
Đặt ra một quyết tâm / Đưa ra một dự định
fassen
einen Vorsatz fassen:
Dự định, lên kế hoạch làm điều gì đó.
sich (D) etwas vornehmen
Tận hưởng sự yên bình / tận hưởng không khí trong lành
Tôi dự định, tận hưởng sự yên tĩnh và không khí trong lành
die Ruhe / die frische Luft genießen
thường xuyên thực sự gặp Stress
oft schon richtig Stress haben
Bắt đầu việc học sớm hơn
früher mit dem Lernen beginnen
Thư giãn / Nghỉ ngơi ở bên ngoài (ngoài trời, hòa mình vào thiên nhiên)
sich draußen erholen
Làm ai đó ngạc nhiên / Tạo bất ngờ cho ai đó
jemanden überraschen
cách dùng/ứng dụng (n)
e.Anwendung,-en
lời dự đoán, sự dự đoán (n)
e.Vorhersage,-n
sự suy đoán/nghi ngờ (n)
e.Vermutung,-en
Lời đề nghị, yêu cầu (n)
e.Aufforderung,-en
theo cách sau đây, như sau (adv)
folgendermaßen
sự chỉ thời gian, trạng từ chỉ thời gian (n)
e.Zeitangabe,-n
đạt được
erreicht haben
có ý định (v)
beabsichtigen
mơ ước về điều gì
davon träumen
Thực tập tại một tập đoàn quốc tế.
ein Praktikum bei einem internationalen Konzern machen
Đảm nhận một vị trí lãnh đạo (quản lý)
eine Führungsposition übernehmen
Điều hành một công ty tư vấn của riêng mình.
ein eigenes Beratungsunternehmen leiten
Bắt đầu học nghề phi công.
eine Ausbildung zum Piloten beginnen
Làm việc cho một hãng hàng không quốc tế.
für eine internationale Fluggesellschaft arbeiten
Thành lập một trường đào tạo phi công (trường bay).
eine Flugschule gründen
Tốt nghiệp đại học/hoàn thành việc học một cách thành công.
das Studium erfolgreich abschließen
Nói trôi chảy nhiều ngoại ngữ
mehrere Fremdsprachen fließend sprechen
Làm việc với tư cách là một nhà ngoại giao.
als Diplomatin tätig sein
Hoàn thành một khóa học lập trình
einen Programmierkurs absolvieren
Phát triển các phần mềm mang tính đổi mới/sáng tạo.
innovative Software entwickeln
Lãnh đạo/điều hành một doanh nghiệp công nghệ.
ein Technologieunternehmen führen
Chạy một giải marathon
einen Marathon laufen
Làm việc với tư cách là một nhà báo thể thao
als Sportjournalistin arbeiten
Xuất bản một tờ tạp chí của riêng mình
ein eigenes Magazin herausgeben
Bắt đầu làm luận án tiến sĩ.
meine Doktorarbeit beginnen
Nghiên cứu tại một trường đại học.
an einer Universität forschen
Nhận được các giải thưởng khoa học lớn/quan trọng.
bedeutende wissenschaftliche Auszeichnungen erhalten
Hiểu một bài hướng dẫn tour thành phố
eine Stadtführung verstehen
nói về các thành phố.
über Städte sprechen
Học viện (n)
(Tại học viện, người ta có thể học nghệ thuật hoặc tham gia các khóa đào tạo nâng cao.)
e.Akademie,-n
An der Akademie kann man Kunst studieren oder an Fortbildungen teilnehmen
trường trung học bình dân, trường bổ túc cho người lớn (n)
(Tại trường trung học bình dân, người ta có thể tham gia các khóa học ngôn ngữ giá rẻ vào buổi tối.)
e.Volkshochschule,-n
An der Volkshochschule kann man abends günstige Sprachkurse besuchen
khu phố đi bộ (n)
(Ở khu phố đi bộ, người ta có thể thoải mái đi mua sắm và tản bộ mà không có xe cộ.)
e.Fußgängerzone,-n
In der Fußgängerzone kann man gemütlich shoppen gehen và ohne Autos spazieren.
nhà trẻ, Trường mẫu giáo bán trú (viết tắt là Kita) (n)
(Tại nhà trẻ, cha mẹ có thể gửi con cái chăm sóc trong khi họ đi làm.)
e.Kindertagesstätte,-n
In der Kindertagesstätte können Eltern ihre Kinder betreuen lassen, während sie arbeiten.
Bệnh viện chuyên khoa / Phòng khám đa khoa lớn (n)
(Tại bệnh viện chuyên khoa, người ta có thể được các bác sĩ chuyên khoa khám và điều trị bệnh.)
e.Klinik,-en
In der Klinik kann man sich von Fachärzten untersuchen und behandeln lassen
trường đại học
(Tại trường đại học, người ta có thể nghe bài giảng, học tập và lấy bằng tốt nghiệp.)
e.Universität,-en
An der Universität kann man Vorlesungen hören, studieren und einen Abschluss machen
Quầy bán báo/tạp chí và đồ tạp hóa nhỏ ven đường (n)
(Tại quầy bán báo ven đường, người ta có thể mua nhanh một tờ báo, kẹo cao su hoặc đồ uống lạnh.)
r.Kiosk,-e
Am Kiosk kann man schnell eine Zeitung, Kaugummis oder kalte Getränke kaufen
Công viên động vật / Vườn thú công viên (n)
(Tại công viên động vật, người ta có thể cùng gia đình ngắm nhìn các loài thú hoang dã vào cuối tuần.)
r.Tierpark,-s
Im Tierpark kann man am Wochenende mit der Familie wilde Tiere beobachten
bến cảng (n)
(Tại bến cảng, người ta có thể ngắm nhìn những con tàu lớn và tham gia một chuyến du ngoạn bằng thuyền.)
r.Hafen,-”
Am Hafen kann man große Schiffe sehen und eine Bootsrundfahrt machen
công viên
(Trong công viên, người ta có thể chạy bộ, nằm trên bãi cỏ hoặc đọc một cuốn sách.)
r.Park,-s
Im Park kann man joggen, auf der Wiese liegen oder ein Buch lesen
Rạp xiếc
(Tại rạp xiếc, người ta có thể chiêm ngưỡng các nghệ sĩ nhào lộn và chú hề trong một buổi biểu diễn.)
r.Zirkus,-se
Im Zirkus kann man Akrobaten und Clowns in einer Show bewundern.
viện dưỡng lão(n)
. (Tại viện dưỡng lão, người ta có thể đến thăm những người thân lớn tuổi và uống cà phê cùng họ.)
s.Altenheim,-e
Im Altenheim kann man ältere Verwandte besuchen und mit ihnen Kaffee trinken

bể bơi trong nhà (n)
(Tại bể bơi trong nhà, người ta có thể đi bơi và rèn luyện sức khỏe ngay cả vào mùa đông.)
s.Hallenbad,-”er
Im Hallenbad kann man auch im Winter schwimmen gehen und trainieren
Bảo tàng (n)
(Trong bảo tàng, người ta có thể ngắm nhìn các triển lãm lịch sử và các tác phẩm nghệ thuật cổ xưa.)
das Museum - die Museen
Im Museum kann man historische Ausstellungen und alte Kunstwerke ansehen
văn phòng tìm đồ thất lạc (n)
(Tại văn phòng tìm đồ thất lạc, người ta có thể đến hỏi thăm nếu lỡ làm mất túi xách hoặc chìa khóa trong thành phố.)
s.Fundbüro,-s
Im Fundbüro kann man nachfragen, wenn man seine Tasche oder den Schlüssel in der Stadt verloren hat
giao nộp đồ
Dinge abgeben
Vặn nắp tuýp kem đánh răng lại" (đóng nắp tuýp kem đánh răng).
Die Zahnpastatube zudrehen
Khá là / Có vẻ như là / Đúng hơn là
eher
Nhà cung cấp / Người giao hàng (n)
r.Lieferant
Kỳ lạ / Lạ lùng / Kỳ cục. (adj)
komisch
Mời chuyên gia đến / Gọi chuyên gia tới để xử lý
Experten holen
vé phạt (n)
Tôi đã đỗ xe sai quy định và bị nhận một biên bản phạt
r.Strafzettel,-
Ich habe falsch geparkt und einen Strafzettel bekommen
buổi họp báo (n)
e.Pressekonferenz,-en
tổng thống
r.Präsident,-en
nhà báo (n)
r.Journalist,-en
Kiến trúc sư (n)
r.Architekt,-en
nhà ngoại giao (n)
r.Diplomat,-en
Bác sĩ trưởng khoa (n)
r.Chefarzt,-”e
Cháu trai
r.Neffe,-n
không đủ cụ thể
nicht konkret genug sein
thiếu động lực/ thời gian, tiền (es luôn là chủ ngữ)
Tôi thiếu động lực
es fehlt jdm an Motivation/ Zeit/ Geld
es fehlt mir an Motivation
những thói quen
e.Gewohnheit,-en
kết quả (n)
s.Ergebnis,-se
Có lẽ, có thể, nhiều khả năng, xác suất cao. (Từ này dùng khi bạn khá chắc chắn về một điều gì đó (khoảng 70-80%), nhưng không cam kết 100%.) (Phó từ / Tính từ)
Hôm nay có lẽ tôi tới trễ hơn
wahrscheinlich
Ich komme heute wahrscheinlich später
Buổi họp, phiên họp, buổi hội chẩn (y tế), hoặc một "phiên làm việc/phiên truy cập" (trong tin học). (n)
e.Sitzung,-en
Lập gia đình / Sinh con đẻ cái
eine Familie gründen
Có đủ thời gian cho các sở thích cá nhân
genügend Zeit für Hobbys haben
Đi du lịch xa đến những quốc gia xa xôi
weite Reisen in ferne Länder machen
Sống ở một nơi nào đó tại nước ngoài
irgendwo im Ausland leben
Có thể sẽ mở một phòng khám tư riêng
vielleicht eine eigene Arztpraxis aufmachen
Tránh xa sự xô bồ / Né tránh sự vội vã, áp lực
Hektik vermeiden
Đi chơi/ra ngoài và gặp gỡ những người bạn mớ
ausgehen und neue Leute treffen
Buổi tối thoải mái/thong thả đọc một cuốn sách
abends gemütlich ein Buch lesen
Bàn giao lại toàn bộ công việc kinh doanh cho con trai / con gái
alle Geschäfte dem Sohn / der Tochter übergeben
Hy vọng (lúc đó) vẫn còn năng động và khỏe mạnh
hoffentlich noch aktiv und fit sein
Không nói xấu sếp / Không nói sau lưng sếp
nicht über den Chef lästern
Không liên tục tự tạo áp lực cho bản thân
sich nicht ständig unter Druck setzen
Đi xem triển lãm và các buổi hòa nhạc
Ausstellungen und Konzerte besuchen
những chuyện đang diễn ra trên thế giới (thời sự thế giới).
Quan tâm nhiều hơn đến các sự kiện/tình hình thế giới
s.Weltgeschehen
sich mehr für das Weltgeschehen interessieren
chắc chắn (100%)
mit Sicherheit
trong một số trường hợp / tùy vào hoàn cảnh / có thể" (mức độ chắc chắn thấp hơn, tương đương với vielleicht).
unter Umständen
Điều đó chắc chắn sẽ rất khó khăn đối với tôi, nhưng tôi sẽ...
Es wird mir sicher schwerfallen, aber ich werde...
Đêm giao thừa (n)
vào đêm giao thừa
r.Silvester
an Silvester
Lễ kỷ niệm, ngày kỷ niệm (n)
nhân dịp kỷ niệm
s.Jubiläum
zu einem Jubiläum
Đám tang, lễ tang (n)
(có mặt tại/ở một đám tang)
e.Beerdigung,-en
auf/bei einer Beerdigung sein
Ngày tưởng niệm (ngày để nhớ về một sự kiện lịch sử hoặc một nhân vật quá cố).
(vào ngày tưởng niệm
ngày tưởng niệm dành cho ai/cái gì
r.Gedenktag,-e
an einem Gedenktag
der Gedenktag für + Akk
Bày bừa, làm lộn xộn, làm mất trật tự
Unordnung machen
Thân thiện, cởi mở hơn với tất cả mọi người
freundlicher zu allen Leuten sein
Tập bộ môn "Yoga cười" (một phương pháp tập luyện kết hợp tiếng cười tự nhiên và cách thở của yoga để giải tỏa stress).
Lach-Yoga machen
Không vứt/đặt giấy tờ một cách cẩu thả xuống sàn nhà.
Papiere nicht achtlos auf den Boden legen