1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
norm (n)
/nɔːm/
chuẩn mực, quy tắc
điều bình thường, phổ biến
bedspread (n)
/ˈbedspred/
khăn trải giường
frame (n)
/freɪm/
Khung, gọng (Tranh ảnh, cửa sổ, kính mắt)
Khung xương, bộ khung (Xây dựng / Cơ thể)
Khung hình / Khung cảnh (Điện ảnh, Nhiếp ảnh)
frame (v)
Lên khung, lồng khung (Cho tranh ảnh)
Dàn cảnh hãm hại, đổ oan cho ai
Diễn đạt, định hình (Ý nghĩ, câu hỏi, kế hoạch)
drawer (n)
/drɔː(r)/
ngăn kéo
rug (n)
/rʌɡ/
thảm trải sàn
fad (n)
/fæd/
mốt nhất thời, trào lưu ngắn hạn
resolution (n)
/ˌrezəˈluːʃn/
Sự quyết tâm
Nghị quyết (Trong Chính trị / Cuộc họp)
Sự giải quyết (Một vấn đề, cuộc xung đột)
Độ phân giải (Trong Công nghệ / Hình ảnh)
wind (v)
/waɪnd/
Cuộn, quấn, cuốn
Uốn lượn, quanh co
Lên dây cót
wind (n)
/waɪnd/
Một vòng quấn, một vòng cuộn, một lần vặn/xoay
dip (v)
/dɪp/
Nhúng, dìm nhẹ vào chất lỏng
Giảm xuống, đi xuống
Hạ thấp xuống / Ngụp lặn
dip (n)
Một cú ngâm mình, cú bơi nhanh
Sự giảm nhẹ, sự sụt giảm tạm thời
reap (v)
/riːp/
Gặt, thu hoạch (Nông nghiệp)
Thu về, gặt hái được (Lợi ích, thành quả, phần thưởng)
penny (n)
/ˈpeni/
đồng xu 1 cent
1/100 bảng Anh
crowd (n)
/kraʊd/
Đám đông người
crowd (v)
/kraʊd/
Tụ tập, đổ xô vào, kéo đến
Chen lấn, nhồi nhét, làm cho chật chội
ùa về dồn dập, chiếm trọn tâm trí
conscience (n)
/ˈkɒnʃəns/
lương tâm
tonsil (n)
/ˈtɒnsl/
amidan
gown (n)
/ɡaʊn/
áo choàng
váy dạ hội/váy cưới
wheel (v)
/wiːl/
Đẩy một vật (hoặc ai đó) đi bằng xe có bánh đẩy
shoebox (n)
/ˈʃuːbɒks/
hộp đựng giày
crumb (n)
/krʌm/
mẩu bánh, vụn bánh
Một chút xíu, một lượng nhỏ nhoi
thimble (n)
/ˈθɪmbl/
bao đầu ngón tay dùng trong khâu vá
puddle (n)
/ˈpʌdl/
vũng nước
vũng chất lỏng
oar (n)
/ɔː(r)/
mái chèo
matchbox (n)
/ˈmætʃbɒks/
hộp quẹt diêm
handkerchief (n)
/ˈhæŋkətʃɪf/
khăn mùi soa
sneeze (v)
/sniːz/
hắt hơi
sneeze (n)
/sniːz/
tiếng hắt hơi
gallon (n)
/ˈɡælən/
đơn vị đo thể tích chất lỏng (gal)