1/150
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
法律
fǎ lǜ
pháp luật, luật
俩
liǎ
hai
印象
yìnxiàng
ấn tượng
深
shēn
sâu sắc
熟悉
shúxī
hiểu rõ
不仅
bùjǐn
không những, chẳng những
性格
xìnggé
tính cách, tính nết
孙月
SūnYuè
Tôn Nguyệt
王静
Wáng Jìng
Vương Tịnh
李进
Lǐ Jìn
Lý Tiến
开玩笑
kāiwánxiào
nói đùa, đùa
从来
cónglái
từ trước đến giờ, từ trước đến nay
最好
zuìhǎo
tốt nhất
共同
gōngtóng
chung, cùng
适合(v)
shìhé
phù hợp
幸福
xìngfú
hạnh phúc
生活(n/v)
shēnghuó
cuộc sống, sống
刚
gāng
vừa mới, vừa
浪漫
làngmàn
lãng mạn
够
gòu
đủ
缺点
quēdiǎn
khuyết điểm, thiếu sót
接受
jiēshòu
chấp nhận
高
gāo
cao
羡慕
xiànmù
ước ao, ngưỡng mộ
爱情
àiqíng
tình yêu (nam và nữ)
星星
xīngxing
ngôi sao
即使
jíshǐ
cho dù
加班
jiābān
tăng ca
亮
liàng
chiếu sáng, toả sáng
感动
gǎndòng
cảm động, làm xúc động
自然
zìrán
đương nhiên, hiển nhiên
原因
yuányīn
nguyên nhân
互相
hùxiāng
lẫn nhau, qua lại
吸引
xīyǐn
hấp dẫn, thu hút
幽默
yōumò
hóm hỉnh, khôi hài
脾气
píqi
tình tình, tính khí
适应
shìyìng
thích ứng, thích nghi
交
jiāo
kết giao
平时
píngshí
thường ngày
逛
guàng
đi dạo
短信
duǎnxìn
tin nhắn
正好
zhènghǎo
đúng lúc, được dịp, gặp dịp
夏
Xià
Hạ(họ)
马克
Mǎ Kě
Mark
聚会
jùhuì
gặp gỡ, cuộc họp mặt
练习
liên hệ
差不多
gần như, hầu như
专门
đặc biệt, riêng biệt
毕业
tốt nghiệp
麻烦
làm phiền
林
Lâm
张远
Trương Viễn
上海
Thượng Hải
好像
giống như, dường như
重新
làm lại lần nữa
尽管
cho dù, mặc dù
真正
chân chính
友谊
tình bạn
丰富
làm phong phú
葡萄
pútao
quả nho
无聊
nhàm chán
讨厌
ghét, không thích
却
lại, nhưng mà
周围
xung quanh
交流
giao lưu
理解
hiểu
镜子
gương soi
而
trong khi đó, mà(chỉ sự tương phản)
当
khi
困难
khó khăn
及时
kịp thời
陪
đồng hành, đi cùng, ở bên cạnh
挺
rất, khá
紧张
căng thẳng, hồi hộp
信心
sự tự tin, lòng tin
能力
năng lực, khả năng
招聘
tuyển dụng
提供
cung cấp
小雨
Tiểu Vũ
负责
phụ trách, chịu trách nhiệm
本来
lần đầu, trước đây, vốn dĩ
应聘
xin việc
材料
tài liệu
符合
phù hợp
通知
thông báo
马
Mã
律师
luật sư
专业
chuyên ngành
另外
ngoài ra
收入
thu nhập
咱们
chúng ta
安排
sắp xếp
首先
trước hết
正式
chính thức, trang trọng
留
để lại
其次
thứ hai, sau đó
城市
thành thật
改变
thay đổi
感觉
cảm giác
判断
nhận xét, đánh giá