1/79
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
account (n)
tài khoản , sự tường thuật , sự ghi chép
on account of = because of = due to = owing to
bởi vì
take sth into account = take sth into consideration = take account of sth
xem xét cái gì
account for sth
giải thích , chiếm
advantage (n)
thuận lợi
take advantage of sth = make use of sth = make the best of sth
tận dụng cái gì
have an advantage over sb/sth
có 1 lợi thế so với ai/cái gì
be at an advantage
đang có lợi thế
an/one advantage of sth
1 thuận lợi của cái gì
blame (n,v)
trách nhiệm , đổ lỗi
be to blame for sth = get/take the blame for sth = be responsible for sth = have/take responsibility for sth
chịu trách nhiệm cho cái gì
put the blame on sb/sth
đổ lỗi lên ai/cái gì
blame sth on sb
đổ lỗi gì lên ai
blame sb for sth
đổ lỗi ai vì cái gì
damage (n) , damages (n)
sự phá hủy , tiền bồi thường thiệt hại
do/cause damage to sth
gây ra thiệt hại tới cái gì
pay damages
trả tiền bồi thường thiệt hại
fault (n) , at fault
lỗi sai , mắc lỗi
find fault with sb/sth
bắt lỗi ai/cái gì
intention (n)
ý định
have the intention to V = intend to V/Ving
có dự định làm gì
have no intention of Ving
ko có dự định làm gì
mistake (n,v)
sự nhầm , nhầm
make a mistake
mắc 1 lỗi sai
it is a mistake to V sth
nó là 1 sai lầm để làm gì
mistake sb for sb = take sb for sb
nhầm ai với ai
do sth by mistake/accident/chance
vô tình làm gì
necessary (adj)
cần thiết
it is necessary for sb to V
nó là cần thiết cho ai để làm gì
order (n,v)
thứ tự , đơn hàng , lệnh ; gọi món , ra lệnh
in order
theo thứ tự ; đúng theo trình tự , quy định , hợp lệ
put sth in order
sắp xếp cái gì theo thứ tự
in order to V = so as to V
để làm gì
give an order to sb to V
ra lệnh tới ai để làm gì
permission (n) = permit (n,v)
sự cho phép
permit/allow sb to V
cho phép ai làm gì
give sb permission to V
cho phép ai làm gì
ask sb for permission to V
xin ai sự cho phép để làm gì
have/get permission from sb to V
có sự cho phép từ ai để làm gì
ask for permission from sb to V
xin sự cho phép từ ai để làm gì
purpose (n)
mục đích
do sth on purpose , purpose of sth
cố tình làm gì , mục đích của cái gì
reason (n,v)
lý do ; lập luận , tranh luận
reason why = reason for
lý do tại sao ( cho cái gì )
reason with sb
tranh luận với ai
reasoning skills
kĩ năng lập luận
have/find/think of a solution to sth
có/tìm/nghĩ ra 1 giải pháp tới cái gì
work out/come up with/figure out a solution to sth
tìm ra/nảy ra/hiểu ra 1 giải pháp tới cái gì
wrong (n,adj) , go wrong = have problems
sai , có vấn đề
do wrong = do the wrong thing , wrongdoing (n)
làm sai ; việc làm sai , hành vi vi phạm
it is a wrong thing to V sth
nó là 1 sai lầm để làm gì
the wrong way up = upside down
lật úp
accuse sb of sth (v)
buộc tội ai tội gì
accused (adj) , accusation (n)
bị buộc tội , sự buộc tội
addict (n) , addicted (adj) , addictive (adj)
người nghiện , bị nghiện , gây nghiện
be addicted to sth (v) , addiction (n)
nghiện cái gì , sự nghiện
convict sb of sth (v)
kết án ai tội gì
convicted (adj) , conviction (n)
bị kết án ; sự kết án , sự thuyết phục
crime (n) , criminal (adj,n)
tội phạm , hành vi phạm tội ; thuộc về hình sự , kẻ phạm tội
clear = evident = explicit = obvious
rõ ràng
ambiguous = implicit = vague
ko rõ
evidence (n) , evidently (adv)
chứng cứ , 1 cách rõ ràng
forge (v) , forgery (n) , forger (n)
làm giả , sự làm giả , kẻ làm giả
(dis) honest (adj) , (dis) honesty (n)
(ko) trung thực , sự (ko) trung thực
(dis) honestly (adv)
1 cách (ko) trung thực
investigate (v) , investigation (n)
điều tra , xem xét kĩ ; sự điều tra
investigative (adj) , investigator (n)
thuộc về điều tra , điều tra viên
law (n) , lawyer (n) , (un) lawful (adj)
luật , luật sư , (ko) hợp pháp
murder (v,n) , murderer (n)
giết người , tội giết người ; kẻ giết người
offence (n) , offensive (adj)
hành vi phạm tội , sự xúc phạm ; gây xúc phạm
offend (v) , offender (n)
vi phạm , xúc phạm ; người vi phạm , người xúc phạm
prison (n) , prisoner (n)
nhà tù , tù nhân
imprisoned (v) , imprisonment (n)
bỏ tù , sự bỏ tù
prove (v) , disprove (v)
chứng minh , chứng tỏ ; phản chứng , chứng minh sai
proof (n) , (un) proven (adj)
bằng chứng , đã (chưa) đc chứng minh
rob sb of sth (v) , robber (n) , robbery (n)
cướp ai cái gì , kẻ cướp , vụ cướp
secure (adj,v)
ổn định ; cố định , đạt đc cái gì
insecure (adj)
ko ổn định , ko tự tin
security (n) , insecurity (n)
an ninh , sự ổn định ; sự ko ổn định , cảm giác ko tự tin
thief (n) , theft (n)
kẻ trộm , vụ trộm