Destination C1C2 - Unit 12

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/311

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:24 AM on 4/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

312 Terms

1
New cards

likelihood

(n) khả năng xảy ra

2
New cards

approximate

(v, adj) xấp xỉ; gần đúng

3
New cards

ascribe A to B

(v) quy A cho B, gán A là do B

4
New cards

assign

(v) giao, phân công, chỉ định

5
New cards

be attributed to

(v) gán A cho B/ gán A là do B

6
New cards

blow

(n) cú đánh; cú sốc

7
New cards

cause

(v, n) gây ra; nguyên nhân

8
New cards

coincidence

(n) sự trùng hợp ngẫu nhiên

9
New cards

curse

(v, n) nguyền rủa; lời nguyền

10
New cards

deliberate

(adj) có chủ ý, cố ý

11
New cards

determine

(v) quyết định; xác định

12
New cards

fate

(n) số phận, định mệnh

13
New cards

fluctuate

(v) dao động, lên xuống thất thường

14
New cards

foresee

(v) thấy trước, dự đoán trước

15
New cards

freak

(n, adj) người/kẻ kỳ quặc; kỳ lạ

16
New cards

lucky charm

(n phr) bùa may mắn

17
New cards

meander

(v) đi/vòng vèo, quanh co

18
New cards

mishap

(n) sự cố không may

19
New cards

gamble

(v) đánh cược, liều lĩnh

20
New cards

haphazard

(adj) ngẫu nhiên, bừa bãi

21
New cards

mutate

(v) biến đổi, đột biến

22
New cards

odds

(n) khả năng; tỷ lệ cược

23
New cards

hazard

(n) mối nguy hiểm, rủi ro

24
New cards

inadvertent

(adj) vô ý, không cố ý

25
New cards

instrumental

(adj) có vai trò quan trọng, góp phần

26
New cards

pick

(v, n) chọn; sự lựa chọn

27
New cards

jinxed

(adj) bị xui xẻo, bị ám quẻ

28
New cards

pot luck

(n phr) sự may rủi; bữa ăn góp món

29
New cards

random

(adj) ngẫu nhiên

30
New cards

sign

(n) dấu hiệu, điềm báo

31
New cards

speculate

(v) suy đoán, phỏng đoán

32
New cards

spontaneous

(adj) tự phát, tự nhiên

33
New cards

startle

(v) làm giật mình

34
New cards

statistics

(n) số liệu thống kê

35
New cards

stray

(v, adj, n) đi lạc; lạc, đi lạc; con vật đi lạc

36
New cards

superstition

(n) sự mê tín

37
New cards

superstitious

(adj) mê tín

38
New cards

transpire

(v) xảy ra; lộ ra

39
New cards

uncertainty

(n) sự không chắc chắn

40
New cards

wobble

(v) lắc lư, chao đảo

41
New cards

agriculture

(n) nông nghiệp

42
New cards

evacuate

(v) sơ tán, di tản

43
New cards

appreciate

(v) đánh giá cao; hiểu rõ giá trị

44
New cards

exploit

(v) khai thác; bóc lột

45
New cards

catastrophe

(n) thảm họa

46
New cards

famine

(n) nạn đói

47
New cards

crop

(n) mùa màng, vụ mùa

48
New cards

flood

(v, n) làm ngập; lũ lụt

49
New cards

drought

(n) hạn hán [chú ý phát âm]

50
New cards

fossil fuels

(n phr) nhiên liệu hóa thạch

51
New cards

global warming

(n phr) sự nóng lên toàn cầu

52
New cards

greenery

(n) cây xanh, thảm thực vật xanh

53
New cards

habitat

(n) môi trường sống

54
New cards

harvest

(v, n) thu hoạch; vụ thu hoạch

55
New cards

hurricane

(n) bão lớn, cuồng phong

56
New cards

instinct

(n) bản năng

57
New cards

natural disaster

(n phr) thiên tai

58
New cards

resource

(n) tài nguyên

59
New cards

scarce

(adj) khan hiếm

60
New cards

species

(n) loài, giống loài

61
New cards

chance upon

tình cờ gặp / tình cờ phát hiện ra

62
New cards

come across

tình cờ gặp; tình cờ tìm thấy; gây ấn tượng là

63
New cards

cool down

nguội đi; bình tĩnh lại; làm nguội

64
New cards

cut back on

cắt giảm, giảm bớt (chi tiêu, tiêu thụ, số lượng...)

65
New cards

die out

tuyệt chủng; biến mất dần

66
New cards

dig up

đào lên; khai quật; moi móc / tìm lại thông tin

67
New cards

dry up

khô cạn; cạn kiệt; ngừng chảy / ngừng cung cấp

68
New cards

get through

vượt qua; hoàn thành; liên lạc được; được chấp nhận / thi đỗ

69
New cards

heat up

nóng lên; làm nóng; trở nên căng thẳng / sôi động hơn

70
New cards

kill off

giết chết hàng loạt; làm biến mất / loại bỏ hoàn toàn

71
New cards

put down to

quy cho, cho là do (nguyên nhân nào đó)

72
New cards

slip up

mắc lỗi, phạm sai lầm

73
New cards

spring up

mọc lên, xuất hiện đột ngột / phát sinh nhanh chóng

74
New cards

store up

tích trữ, dự trữ; tích tụ (vấn đề, cảm xúc...)

75
New cards

throw out

vứt bỏ; loại bỏ; bác bỏ (ý kiến, đề nghị); đuổi ra ngoài

76
New cards

throw up

nôn ra; xây dựng / dựng lên nhanh chóng; đưa ra / làm xuất hiện (vấn đề, ý tưởng)

77
New cards

bet (sth) on

cược (cái gì) vào

78
New cards

make a bet (with sb)

cá cược / đánh cược (với ai)

79
New cards

safe bet

lựa chọn chắc ăn / điều gần như chắc chắn

80
New cards

know for certain

biết chắc chắn

81
New cards

say for certain

nói chắc chắn

82
New cards

certain to do

chắc chắn sẽ làm gì

83
New cards

make certain

đảm bảo, chắc chắn

84
New cards

certain of/about

chắc chắn về

85
New cards

a certain (amount of sth)

một lượng / mức độ nhất định của cái gì

86
New cards

take a chance on

liều thử / chấp nhận mạo hiểm với

87
New cards

leave to chance

để cho may rủi quyết định

88
New cards

by chance

tình cờ, ngẫu nhiên

89
New cards

by any chance

liệu có phải / có tình cờ không

90
New cards

the chances of (doing)

khả năng / cơ hội (làm gì)

91
New cards

sb's chances of (doing)

cơ hội / khả năng của ai (làm gì)

92
New cards

the chance to do

cơ hội để làm gì

93
New cards

second chance

cơ hội thứ hai

94
New cards

last chance

cơ hội cuối cùng

95
New cards

pure/sheer chance

hoàn toàn do ngẫu nhiên

96
New cards

there's every chance that

rất có khả năng là

97
New cards

there's no chance that

không có khả năng là

98
New cards

by dint of

nhờ vào, bằng cách nhờ

99
New cards

waste disposal

xử lý rác thải

100
New cards

at sb's disposal

tùy ai sử dụng / sẵn cho ai dùng