1/311
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
likelihood
(n) khả năng xảy ra
approximate
(v, adj) xấp xỉ; gần đúng
ascribe A to B
(v) quy A cho B, gán A là do B
assign
(v) giao, phân công, chỉ định
be attributed to
(v) gán A cho B/ gán A là do B
blow
(n) cú đánh; cú sốc
cause
(v, n) gây ra; nguyên nhân
coincidence
(n) sự trùng hợp ngẫu nhiên
curse
(v, n) nguyền rủa; lời nguyền
deliberate
(adj) có chủ ý, cố ý
determine
(v) quyết định; xác định
fate
(n) số phận, định mệnh
fluctuate
(v) dao động, lên xuống thất thường
foresee
(v) thấy trước, dự đoán trước
freak
(n, adj) người/kẻ kỳ quặc; kỳ lạ
lucky charm
(n phr) bùa may mắn
meander
(v) đi/vòng vèo, quanh co
mishap
(n) sự cố không may
gamble
(v) đánh cược, liều lĩnh
haphazard
(adj) ngẫu nhiên, bừa bãi
mutate
(v) biến đổi, đột biến
odds
(n) khả năng; tỷ lệ cược
hazard
(n) mối nguy hiểm, rủi ro
inadvertent
(adj) vô ý, không cố ý
instrumental
(adj) có vai trò quan trọng, góp phần
pick
(v, n) chọn; sự lựa chọn
jinxed
(adj) bị xui xẻo, bị ám quẻ
pot luck
(n phr) sự may rủi; bữa ăn góp món
random
(adj) ngẫu nhiên
sign
(n) dấu hiệu, điềm báo
speculate
(v) suy đoán, phỏng đoán
spontaneous
(adj) tự phát, tự nhiên
startle
(v) làm giật mình
statistics
(n) số liệu thống kê
stray
(v, adj, n) đi lạc; lạc, đi lạc; con vật đi lạc
superstition
(n) sự mê tín
superstitious
(adj) mê tín
transpire
(v) xảy ra; lộ ra
uncertainty
(n) sự không chắc chắn
wobble
(v) lắc lư, chao đảo
agriculture
(n) nông nghiệp
evacuate
(v) sơ tán, di tản
appreciate
(v) đánh giá cao; hiểu rõ giá trị
exploit
(v) khai thác; bóc lột
catastrophe
(n) thảm họa
famine
(n) nạn đói
crop
(n) mùa màng, vụ mùa
flood
(v, n) làm ngập; lũ lụt
drought
(n) hạn hán [chú ý phát âm]
fossil fuels
(n phr) nhiên liệu hóa thạch
global warming
(n phr) sự nóng lên toàn cầu
greenery
(n) cây xanh, thảm thực vật xanh
habitat
(n) môi trường sống
harvest
(v, n) thu hoạch; vụ thu hoạch
hurricane
(n) bão lớn, cuồng phong
instinct
(n) bản năng
natural disaster
(n phr) thiên tai
resource
(n) tài nguyên
scarce
(adj) khan hiếm
species
(n) loài, giống loài
chance upon
tình cờ gặp / tình cờ phát hiện ra
come across
tình cờ gặp; tình cờ tìm thấy; gây ấn tượng là
cool down
nguội đi; bình tĩnh lại; làm nguội
cut back on
cắt giảm, giảm bớt (chi tiêu, tiêu thụ, số lượng...)
die out
tuyệt chủng; biến mất dần
dig up
đào lên; khai quật; moi móc / tìm lại thông tin
dry up
khô cạn; cạn kiệt; ngừng chảy / ngừng cung cấp
get through
vượt qua; hoàn thành; liên lạc được; được chấp nhận / thi đỗ
heat up
nóng lên; làm nóng; trở nên căng thẳng / sôi động hơn
kill off
giết chết hàng loạt; làm biến mất / loại bỏ hoàn toàn
put down to
quy cho, cho là do (nguyên nhân nào đó)
slip up
mắc lỗi, phạm sai lầm
spring up
mọc lên, xuất hiện đột ngột / phát sinh nhanh chóng
store up
tích trữ, dự trữ; tích tụ (vấn đề, cảm xúc...)
throw out
vứt bỏ; loại bỏ; bác bỏ (ý kiến, đề nghị); đuổi ra ngoài
throw up
nôn ra; xây dựng / dựng lên nhanh chóng; đưa ra / làm xuất hiện (vấn đề, ý tưởng)
bet (sth) on
cược (cái gì) vào
make a bet (with sb)
cá cược / đánh cược (với ai)
safe bet
lựa chọn chắc ăn / điều gần như chắc chắn
know for certain
biết chắc chắn
say for certain
nói chắc chắn
certain to do
chắc chắn sẽ làm gì
make certain
đảm bảo, chắc chắn
certain of/about
chắc chắn về
a certain (amount of sth)
một lượng / mức độ nhất định của cái gì
take a chance on
liều thử / chấp nhận mạo hiểm với
leave to chance
để cho may rủi quyết định
by chance
tình cờ, ngẫu nhiên
by any chance
liệu có phải / có tình cờ không
the chances of (doing)
khả năng / cơ hội (làm gì)
sb's chances of (doing)
cơ hội / khả năng của ai (làm gì)
the chance to do
cơ hội để làm gì
second chance
cơ hội thứ hai
last chance
cơ hội cuối cùng
pure/sheer chance
hoàn toàn do ngẫu nhiên
there's every chance that
rất có khả năng là
there's no chance that
không có khả năng là
by dint of
nhờ vào, bằng cách nhờ
waste disposal
xử lý rác thải
at sb's disposal
tùy ai sử dụng / sẵn cho ai dùng