1/69
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Định nghĩa tinh dầu
Là hỗn hợp của nhiều thành phần
Có mùi thơm
Không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ
Bay hơi được ở nhiệt độ thường
Có thể được điều chế từ thảo mộc bằng phương pháp cất kéo hơi nước
Thành phần cấu tạo tinh dầu
Dẫn chất monoterpen
Dẫn chất sesquiterpen
Dẫn chất có nhân thơm
Hợp chất có N và S
Dẫn chất monoterpen nhóm
Không chứa O
Chứa O
Monoterpen không O
Limonen
A-pinen
B-pinen
Monoterpen có O
Menthol
Genariol
Nerol
Citral a
Citral b
Geraniol
Phân bố: tinh dầu hoa hồng, sả hoa hồng
Dùng làm hương liệu, nước hoa, xà phòng, chất thơm
Linalol
Phân bố Thiên niên kiện (thân rễ), bưởi (hoa), long não
Dùng làm hương liệu
A-terpineol
Phân bố: tinh dầu tràm, tinh dầu thông
Kháng khuẩn mạnh
A-pinen
Phân bố: tinh dầu thông
Bán TH camphor, terpin, teroinol, trị sung huyết da
Menthol
Phân bố: tinh dầu bạc hà
Làm thuốc, gia vị
Kháng khuẩn, chống co thắt giảm đau, KT tiêu hoá, chữa hôi miệng
Không dùng trẻ sơ sinh
citral
Phân bố: Tinh dầu sả, màng tang, lá chanh
Chiết xuất citral, làm hương liệu
Nguyên liệu TH vit A
Citronelal
Phân bố: tinh dầu sả, bạch đàn chanh
Làm thuốc hương liệu
Cineol
Phân bố: TD tràm, bạch đàn, long não, chổi sể, chùa dù
Sát trùng, cầm máu, làm lên dạ non
Borneol
Phân bố: TD đại bi, sa nhân
Trị ho, viêm phế quản, đau mắt
Camphor
Phân bố: TD long não, sa nhân, thông
Làm cao xoa, dầu thoa/ thuốc trợ tim
Ascaridol
Không thơm
Phân bố: tinh dầu giun
Trị giun đũa, giun móc
Dẫn chất sesquiterpen
Gồm hợp chất azulen
Các sesquiterpenlacton
Đặc điểm dc sesquiterpen
Không được coi là tinh dầu chính danh
Không bay hơi ở nhiệt độ thường —> không cất kéo hơi nước được
Chiết được bằng dmhc
Có ct sesquiterpen + có TDSH —> Xếp vào nhóm TD
VD: artemisinin (Thanh hoa hoa vàng)
Eugenol
Phân bố: tinh dầu hương nhu, đinh hương
Dùng trong nha khoa, điều chế vanilin
Anethol
Phân bố: tinh dầu đại hồi, tiểu hồi
Làm rượu mùi, húng lìu
Aldehyd cinnamic
Phân bố: TD quế
Kích thích miễn dịch, giãn mạch, khách histamin
Safrol
Phân bố: tinh dầu xa xị, hồi núi
Làm hương liệu trong đồ uống, bánh kẹo, mỹ phẩm
Thể chất của tinh dầu
Đa số là thể lỏng ở nhiệt độ thường
Một số ít ở thể rắn
Tinh dầu ở thể rắn (5)
Borneol
Camphor
Vanilin
Menthol
Heliotropin
Màu sắc của tinh dầu (3)
Không màu/ vàng nhạt khi mới cất
Để lâu bị oxy hoá thì sẫm lại
Một số màu đặc biệt
Tinh dầu màu đặc biệt
Hợp chất azulen
Mùi tinh dầu
Thơm, dễ chịu
Số ít có mùi hắc, khó chịu (TD giun)
Vị tinh dầu
Cay
Một số có vị ngọt (quế, hồi)
tinh dầu có bay hơi ở nhiệt độ thường không
Có
Tỷ trọng tinh dầu
Đa số nhỏ hơn 1 (phụ thuộc thành phần chính)
Tỷ trọng tinh dầu lớn hơn 1 (3)
Quế, đinh hương, hương nhu
Độ tan tinh dầu
Ít tan trong nước, tan trong dmhc
Dẫn chất có chứa N, S là
Allin và allicin trong tỏi
Tinh dầu có bị oxy hóa không
Dễ bị oxy hóa và trùng hiệp hóa tạo thành nhựa
Tinh dầu có năng suất quay cực không
Cao
Dược liệu nhiều tinh dầu (2)
Đại hồi
Đinh hương (20%)
Các phương pháp chế tạo tinh dầu (4)
Chiết xuất bằng dung môi
Ướp
Ép
Cất kéo hơi nước
Phương pháp chiết xuất bằng dung môi
Dung môi dễ bay hơi như ete dầu hỏa, xăng CN
Sau chiết thu được tinh dầu, sáp, tạp —> dùng cồn hòa tan tinh dầu
Dung môi không bay hơi như dầu béo, paraphin: ngâm dược liệu trong dầu được làm nóng, làm nhiều lần cho đến khi dung môi bão hòa tinh dầu, dùng cồn tách riêng tinh dầu
Phương pháp ướp
Nguyên liệu: hoa tươi đã bỏ lá đài
Dùng khuôn gỗ ở giữa có tấm thủy tinh phết mỡ lợn 2 mặt
Cho hoa tươi —> bề mặt lót lụa mỏng —> thay lớp hoa mới cho đến khi chất béo bão hòa tinh dầu —> dùng cồn tách riêng tinh dầu
Phương pháp ép
Chỉ dùng để điều chế tinh dầu vỏ quả citrus
tinh dầu nằm ở túi tiết lớp vỏ ngoài —> tác dụng lực cơ học —> giải phóng tinh dầu
Phương pháp cất kéo hơi nước
Nguyên tắc là cất hỗn hợp 2 chất lỏng bay hơi được không trộn lẫn vào nhau
Khi áp suất hơi bão hòa bằng áp suất khí quyển, hỗn hợp bắt đầu sôi và hơi nước kéo theo hơi tinh dầu
Thiết bị cất tinh dầu gồm
Nồi cất
Ống dẫn hơi (vòi voi)
Bộ phận ngưng tụ
Bộ phận phân lập
Chú ý khi chế tạo tinh dầu
Thời gian: sáng có nắng nhẹ
Bảo quản dược liệu tránh oxh

Đây là hình ảnh của chất nào
geraniol

Đây là hình ảnh của chất nào
Linalol

Đây là hình ảnh của chất nào
Citronelal

Đây là hình ảnh của chất nào
Citral
Alpha: CHO hướng lên trên
Beta: CHO hướng trong vòng

Đây là hình ảnh của chất nào
Menthol

Đây là hình ảnh của chất nào
Menthon

Đây là hình ảnh của chất nào
1,8-cineol
Đây là hình ảnh của chất nào
Ascaridol

Đây là hình ảnh của chất nào
Pinen
Alpha: nối đôi trong hộp
Beta: nối đôi bên ngoài

Đây là hình ảnh của chất nào
Camphor

Đây là hình ảnh của chất nào
Borneol

Đây là hình ảnh của chất nào
Eugenol

Đây là hình ảnh của chất nào
Anethol

Đây là hình ảnh của chất nào
Aldehyd cinnamic

Đây là hình ảnh của chất nào
Safrol
Các phương pháp kiểm nghiệm tinh dầu
Cảm quan
Hằng số vật lý: Tỷ trọng, năng suất quay cực, chỉ số khúc xạ, độ tan
Chỉ số hóa học: acid, este, acetyl
Định tính thành phần trong tinh dầu
SKLM
SKK
Phương pháp hóa học
Phương pháp phân tích phổ
Định lượng tinh dầu bằng phương pháp thể tích
Nguyên tắc: PP cất kéo hơi nước
Dụng cụ: bình cầu và bộ phận định lượng
Các phần của bộ phận định lượng tinh dầu
Ống dẫn hơi nước và hơi tinh dầu
Ống sinh hàn
Ống hứng tinh dầu có chia vạch
Nhánh hồi lưu nước no tinh dầu
Bộ phân hứng tinh dầu nặng hơn nước có đặc điểm
Ống ngắn
Bộ phận có tỷ trọng lớn hơn 1 có đặc điểm
Ống ngắn và cao
Các phương pháp định lượng tinh dầu
PP thể thích
PP cân
Định lượng alcol toàn phần bằng phương pháp acetyl hóa
Acetyl hóa alcol bằng lượng dư anhydrid aceric
Xà phòng hóa tinh dầu đã acetyl hóa bằng lượng dư dung dịch kiềm chuẩn
Định lượng dung dung dịch kiềm dư
Định lượng aldehyd và ceton
Tạo sản phẩm bisulfitic kết tinh: Tác dụng với NaHSO3 và Na2SO3 —> Dùng phương pháp cân hay bình cassia
Tạo sản phẩm dẫn chất hydrazon có màu đỏ cam —> Cân/ Đo quang
Định lượng các hợp chất oxyd - cineol
Phương pháp xác định điểm đông đặc
Phương pháp orto - cresol
Phương pháp resorcin
Phương pháp acid phosphoric
Định lượng các hợp chất peroxyd - ascaridol
Phương pháp phổ tử ngoại
Phương pháp cực phổ
Phương pháp chuẩn độ oxy hóa - khử (Trong môi trường acid, ascaridol oxi hóa kali iodid giải phóng iod)
Định lượng các hợp chất phenol
Đo quang
PP cân
PP bình cassia (phenol tác dụng kiềm tạo phenolat)
PP đo độ đông: anethol/ tinh dầu hồi
PP phổ tử ngoại