Thẻ ghi nhớ: Unit 2: News and Media | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/81

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:54 AM on 4/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

82 Terms

1
New cards

International / foreign news

tin tức quốc tế / tin nước ngoài

2
New cards

National / domestic news

tin tức quốc gia / trong nước

3
New cards

Local news

tin tức địa phương

4
New cards

Personal news

tin tức cá nhân

5
New cards

Breaking news

tin nóng vừa mới xảy ra

6
New cards

Latest news

tin tức mới nhất

7
New cards

Urgent news

tin tức khẩn cấp

8
New cards

Updated news

tin tức đã được cập nhật

9
New cards

Outdated news

tin tức lỗi thời / không còn chính xác

10
New cards

Good news

tin tốt

11
New cards

Great news

tin rất tốt

12
New cards

Tremendous news

tin cực kỳ quan trọng / đáng mừng

13
New cards

Unwelcome news

tin không mong muốn

14
New cards

Devastating news

tin gây sốc / tàn khốc

15
New cards

Traumatic news

tin gây tổn thương tâm lý

16
New cards

Fake news

tin giả

17
New cards

Reliable news

tin đáng tin cậy

18
New cards

Unreliable news

tin không đáng tin

19
New cards

To get / receive news

nhận tin

20
New cards

To hear some news

nghe được tin

21
New cards

To catch up on the news

cập nhật tin tức

22
New cards

To keep up with the news

theo kịp tin tức

23
New cards

To verify the news

xác minh tin tức

24
New cards

To spread news

lan truyền tin tức

25
New cards

To distort the truth

bóp méo sự thật

26
New cards

Misinformation

thông tin sai lệch không cố ý

27
New cards

Disinformation

thông tin sai lệch có chủ đích

28
New cards

Unverified news

tin chưa được kiểm chứng

29
New cards

Certified information

thông tin đã được xác nhận

30
New cards

Suspicious news

tin đáng ngờ

31
New cards

Sceptical / critical attitude

thái độ hoài nghi / phản biện

32
New cards

Headline

tiêu đề chính

33
New cards

Media coverage

mức độ đưa tin của truyền thông

34
New cards

News outlet

cơ quan / kênh truyền thông

35
New cards

Press release

thông cáo báo chí

36
New cards

Public opinion

dư luận xã hội

37
New cards

Sensational news

tin giật gân

38
New cards

Newsworthy

đáng được đưa tin

39
New cards

Credible source

nguồn tin đáng tin cậy

40
New cards

Information overload

quá tải thông tin

41
New cards

bias

/ˈbaɪəs/ thiên vị

42
New cards

censorship

(n):/ˈsen.sə.ʃɪp/ Kiểm duyệt, kiểm soát thông tin

I define censorship as anything which interferes with

the free flow of information in our society.

Tôi định nghĩa kiểm duyệt là thứ can thiệp vào dòng chảy tự do thông tin trong xã hội.

43
New cards

Credibility

/ˌkred.əˈbɪl.ə.ti/ (n) sự tín nhiệm, sự đáng tin

After the recent scandal, the government has lost

all credibility.

44
New cards

current affairs

/ˈkʌrənt /əˈfeə(r)z/

(n) những sự kiện hiện tại, thời sự (plural)

Are you well-informed about current affairs?

Bạn có nắm thông tin về những sự kiện hiện tại không?

45
New cards

editor

biên tập viên

46
New cards

Exposé

n/ɪkˈspəʊz/: . bài báo vạch trần (bóc phốt), sự lộ ra, vạch trần

I believe there are many publishers and broadcasters that do still have a strong tradition of exposé and investigative journalism.

Tôi tin rằng có nhiều nhà xuất bản và đài truyền hình, đài phát thanh vẫn có truyền thống làm phóng sự điều tra, vạch trần sự thật.

47
New cards

to investigate sth

điều tra cái gì, nghiên cứu

48
New cards

journalism

Nghề làm báo

49
New cards

fame

/feɪm/ danh tiếng

I'm not sure celebrities are being exploited, they often seem to

court fame. Tôi không chắc việc những người nổi tiếng đang bị bóc lột. Họ thường có vẻ theo đuổi danh vọng.

50
New cards

exploited

khai thác, bóc lột

51
New cards

court

(v) theo đuổi

(n) sân tennis, tòa án

52
New cards

free press

pres/: tự do báo chí

53
New cards

Ideology

/ˌaɪdiˈɒlədʒi/: (n) tư tưởng, ý thức hệ

Gender ideology still has an important role in determining how couples allocate household tasks.

Ý thức hệ về giới tính vẫn đóng vai trò quan trọng trong việc xác lập cách mà các cặp vợ chồng phân chia việc nhà.

54
New cards

allocate

phân bổ, chỉ định

55
New cards

investigation

(n) sự điều tra, nghiên cứu

The government has agreed to launch an official

investigation into the matter.

Chính phủ đồng ý mở 1 cuộc điều tra về vấn đề này.

56
New cards

mass media

truyền thông đại chúng

57
New cards

network

(n) mạng lưới, hệ thống

For this project we compiled a list of what we considered

to be the most significant current affairs stories and then we assessed how these stories were reported by newspapers and radio and television networks.

Với dự án này, chúng tôi biên soạn danh sách những sự kiện hiện tại mà chúng ta xem là quan trọng nhất, và sau đó đánh giá cách mà chúng được tường thuyệt trên báo chí và radio và mạng lưới truyền hình.

58
New cards

assessed

được đánh giá

59
New cards

Newsstand

quầy bán báo, sạp báo

There is a newsstand in the living room.

<p>quầy bán báo, sạp báo</p><p>There is a newsstand in the living room.</p>
60
New cards

press

báo chí

61
New cards

publication

ấn phẩm, sự xuất bản

62
New cards

publicity

/pʌbˈlɪsəti/: quảng cáo There has been a great deal of publicity about the new

James Bond movie. Có nhiều quảng cáo cho bộ phim James Bond mới.

63
New cards

Safeguard

/ˈseɪfɡɑːd/: vật che chở, vật bảo vệ

64
New cards

speculation

sự suy đoán, sự đầu cơ, phỏng đoán

There has been a lot of speculation in the media about the identity of the victim.

Truyền thông đại chúng có nhiều phỏng đoán về danh tính của nạn nhân.

65
New cards

tabloid

/ˈtæblɔɪd/: báo lá cải

66
New cards

Attention-grabbing

thu hút sự chú ý

Just a couple of sentences about something they experienced that is really attention

grabbing.

Chỉ vài dòng về những gì họ đã trải nghiệm cũng đủ thu hút sự chú ý.

67
New cards

Controversial

a, /ˌkɒntrəˈvɜːʃl/: gây tranh cãi

68
New cards

Distorted

/dɪˈstɔːtɪd/: bị bóp méo, xuyên tạc

But on the other hand, this kind of news can give you a distorted view of what's happening.

Nhưng mặt khác, loại tin tức kiểu này có thể cho bạn một góc nhìn méo mó về những gì đang diễn ra.

69
New cards

informative

(a) nhiều thông tin

70
New cards

Intrusive

(a) /ɪnˈtruː.sɪv/ xâm phạm, xâm nhập

I'd find that very intrusive.

71
New cards

Mainstream

a /ˈmeɪn.striːm/ Xu hướng, xu thế chủ đạo, chính, chủ đạo

72
New cards

Pervasive

/pəˈveɪsɪv/: lan tỏa khắp nơi (mùi hương), rộng khắp

A sense of social change is pervasive in her novels.

Tiểu thuyết của bà ta tràn ngập những cảm giác về các thay đổi trong xã hội.

73
New cards

realistic

(a) hiện thực, thực tế

74
New cards

sensationalist headlines

/senˈseɪʃənəlɪst/: tiêu đề giật gân

The tabloid is full of sensationalist headlines.

Tờ lá cải này đầy những dòng tiêu đề giật gân.

75
New cards

Superficial

/ˌsuːpəˈfɪʃl/: bề ngoài, không thật

Their life also seems to be very superficial

because they spend all of their time going to parties and trying to look glamorous.

Cuộc sống của họ dường như không thật, vì họ dành nhiều thời gian đi tiệc, và chăm sóc bản thân sao cho hào nhoáng.

76
New cards

glamorous

/ˈɡlæmərəs/ hào nhoáng

77
New cards

censor

(v) kiểm duyệt

78
New cards

expose

phơi bày

My job as a journalist is to expose the truth.

Công việc của 1 nhà báo như tôi là phơi bày sự thật.

79
New cards

Intrude

/ɪnˈtruːd/: làm phiền

I'm sorry to intrude, but I need to talk to someone.

Tôi xin lỗi vì làm phiền, nhưng tôi cần nói chuyện với ai đó.

80
New cards

Invade

(v) /ɪnˈveɪd/: xâm phạm

Troops invaded on August 9th that year.

Quân đội xâm lược ngày 9 tháng 8 năm đó.

81
New cards

publicize

(v) công khai, quảng cáo

They flew to Europe to publicize the plight of the refugees.

Họ bay đến châu Âu để cho mọi người biết về cảnh khổ của người tị nạn.

82
New cards

plight

hoàn cảnh khó khăn