1/81
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
International / foreign news
tin tức quốc tế / tin nước ngoài
National / domestic news
tin tức quốc gia / trong nước
Local news
tin tức địa phương
Personal news
tin tức cá nhân
Breaking news
tin nóng vừa mới xảy ra
Latest news
tin tức mới nhất
Urgent news
tin tức khẩn cấp
Updated news
tin tức đã được cập nhật
Outdated news
tin tức lỗi thời / không còn chính xác
Good news
tin tốt
Great news
tin rất tốt
Tremendous news
tin cực kỳ quan trọng / đáng mừng
Unwelcome news
tin không mong muốn
Devastating news
tin gây sốc / tàn khốc
Traumatic news
tin gây tổn thương tâm lý
Fake news
tin giả
Reliable news
tin đáng tin cậy
Unreliable news
tin không đáng tin
To get / receive news
nhận tin
To hear some news
nghe được tin
To catch up on the news
cập nhật tin tức
To keep up with the news
theo kịp tin tức
To verify the news
xác minh tin tức
To spread news
lan truyền tin tức
To distort the truth
bóp méo sự thật
Misinformation
thông tin sai lệch không cố ý
Disinformation
thông tin sai lệch có chủ đích
Unverified news
tin chưa được kiểm chứng
Certified information
thông tin đã được xác nhận
Suspicious news
tin đáng ngờ
Sceptical / critical attitude
thái độ hoài nghi / phản biện
Headline
tiêu đề chính
Media coverage
mức độ đưa tin của truyền thông
News outlet
cơ quan / kênh truyền thông
Press release
thông cáo báo chí
Public opinion
dư luận xã hội
Sensational news
tin giật gân
Newsworthy
đáng được đưa tin
Credible source
nguồn tin đáng tin cậy
Information overload
quá tải thông tin
bias
/ˈbaɪəs/ thiên vị
censorship
(n):/ˈsen.sə.ʃɪp/ Kiểm duyệt, kiểm soát thông tin
I define censorship as anything which interferes with
the free flow of information in our society.
Tôi định nghĩa kiểm duyệt là thứ can thiệp vào dòng chảy tự do thông tin trong xã hội.
Credibility
/ˌkred.əˈbɪl.ə.ti/ (n) sự tín nhiệm, sự đáng tin
After the recent scandal, the government has lost
all credibility.
current affairs
/ˈkʌrənt /əˈfeə(r)z/
(n) những sự kiện hiện tại, thời sự (plural)
Are you well-informed about current affairs?
Bạn có nắm thông tin về những sự kiện hiện tại không?
editor
biên tập viên
Exposé
n/ɪkˈspəʊz/: . bài báo vạch trần (bóc phốt), sự lộ ra, vạch trần
I believe there are many publishers and broadcasters that do still have a strong tradition of exposé and investigative journalism.
Tôi tin rằng có nhiều nhà xuất bản và đài truyền hình, đài phát thanh vẫn có truyền thống làm phóng sự điều tra, vạch trần sự thật.
to investigate sth
điều tra cái gì, nghiên cứu
journalism
Nghề làm báo
fame
/feɪm/ danh tiếng
I'm not sure celebrities are being exploited, they often seem to
court fame. Tôi không chắc việc những người nổi tiếng đang bị bóc lột. Họ thường có vẻ theo đuổi danh vọng.
exploited
khai thác, bóc lột
court
(v) theo đuổi
(n) sân tennis, tòa án
free press
pres/: tự do báo chí
Ideology
/ˌaɪdiˈɒlədʒi/: (n) tư tưởng, ý thức hệ
Gender ideology still has an important role in determining how couples allocate household tasks.
Ý thức hệ về giới tính vẫn đóng vai trò quan trọng trong việc xác lập cách mà các cặp vợ chồng phân chia việc nhà.
allocate
phân bổ, chỉ định
investigation
(n) sự điều tra, nghiên cứu
The government has agreed to launch an official
investigation into the matter.
Chính phủ đồng ý mở 1 cuộc điều tra về vấn đề này.
mass media
truyền thông đại chúng
network
(n) mạng lưới, hệ thống
For this project we compiled a list of what we considered
to be the most significant current affairs stories and then we assessed how these stories were reported by newspapers and radio and television networks.
Với dự án này, chúng tôi biên soạn danh sách những sự kiện hiện tại mà chúng ta xem là quan trọng nhất, và sau đó đánh giá cách mà chúng được tường thuyệt trên báo chí và radio và mạng lưới truyền hình.
assessed
được đánh giá
Newsstand
quầy bán báo, sạp báo
There is a newsstand in the living room.

press
báo chí
publication
ấn phẩm, sự xuất bản
publicity
/pʌbˈlɪsəti/: quảng cáo There has been a great deal of publicity about the new
James Bond movie. Có nhiều quảng cáo cho bộ phim James Bond mới.
Safeguard
/ˈseɪfɡɑːd/: vật che chở, vật bảo vệ
speculation
sự suy đoán, sự đầu cơ, phỏng đoán
There has been a lot of speculation in the media about the identity of the victim.
Truyền thông đại chúng có nhiều phỏng đoán về danh tính của nạn nhân.
tabloid
/ˈtæblɔɪd/: báo lá cải
Attention-grabbing
thu hút sự chú ý
Just a couple of sentences about something they experienced that is really attention
grabbing.
Chỉ vài dòng về những gì họ đã trải nghiệm cũng đủ thu hút sự chú ý.
Controversial
a, /ˌkɒntrəˈvɜːʃl/: gây tranh cãi
Distorted
/dɪˈstɔːtɪd/: bị bóp méo, xuyên tạc
But on the other hand, this kind of news can give you a distorted view of what's happening.
Nhưng mặt khác, loại tin tức kiểu này có thể cho bạn một góc nhìn méo mó về những gì đang diễn ra.
informative
(a) nhiều thông tin
Intrusive
(a) /ɪnˈtruː.sɪv/ xâm phạm, xâm nhập
I'd find that very intrusive.
Mainstream
a /ˈmeɪn.striːm/ Xu hướng, xu thế chủ đạo, chính, chủ đạo
Pervasive
/pəˈveɪsɪv/: lan tỏa khắp nơi (mùi hương), rộng khắp
A sense of social change is pervasive in her novels.
Tiểu thuyết của bà ta tràn ngập những cảm giác về các thay đổi trong xã hội.
realistic
(a) hiện thực, thực tế
sensationalist headlines
/senˈseɪʃənəlɪst/: tiêu đề giật gân
The tabloid is full of sensationalist headlines.
Tờ lá cải này đầy những dòng tiêu đề giật gân.
Superficial
/ˌsuːpəˈfɪʃl/: bề ngoài, không thật
Their life also seems to be very superficial
because they spend all of their time going to parties and trying to look glamorous.
Cuộc sống của họ dường như không thật, vì họ dành nhiều thời gian đi tiệc, và chăm sóc bản thân sao cho hào nhoáng.
glamorous
/ˈɡlæmərəs/ hào nhoáng
censor
(v) kiểm duyệt
expose
phơi bày
My job as a journalist is to expose the truth.
Công việc của 1 nhà báo như tôi là phơi bày sự thật.
Intrude
/ɪnˈtruːd/: làm phiền
I'm sorry to intrude, but I need to talk to someone.
Tôi xin lỗi vì làm phiền, nhưng tôi cần nói chuyện với ai đó.
Invade
(v) /ɪnˈveɪd/: xâm phạm
Troops invaded on August 9th that year.
Quân đội xâm lược ngày 9 tháng 8 năm đó.
publicize
(v) công khai, quảng cáo
They flew to Europe to publicize the plight of the refugees.
Họ bay đến châu Âu để cho mọi người biết về cảnh khổ của người tị nạn.
plight
hoàn cảnh khó khăn