Springborad C2 vocab u1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/106

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:16 PM on 6/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

107 Terms

1
New cards

face the axe

có nguy cơ bị sa thải.

2
New cards

put up one's performance

cải thiện hiệu suất làm việc.

3
New cards

float

niêm yết cổ phiếu, gợi ý ý tưởng hoặc nổi trên mặt nước.

4
New cards

merge

sáp nhập doanh nghiệp hoặc hòa vào nhau.

5
New cards

embark on sth

bắt đầu một việc lớn.

6
New cards

facilitate

tạo điều kiện thuận lợi hoặc điều phối cuộc họp.

7
New cards

issue a profit warning

đưa ra cảnh báo lợi nhuận giảm.

8
New cards

engage in panic-selling

tham gia bán tháo vì hoảng loạn.

9
New cards

wind up a business

giải thể doanh nghiệp.

10
New cards

operate as a going concern

tiếp tục hoạt động kinh doanh liên tục.

11
New cards

run a tight ship

quản lý chặt chẽ và hiệu quả.

12
New cards

form a strategic alliance

hình thành liên minh chiến lược.

13
New cards

put forward a motion

đưa ra kiến nghị hoặc đề xuất.

14
New cards

strip down assets

cắt giảm hoặc bán bớt tài sản đến mức tối thiểu.

15
New cards

audit the books

kiểm toán sổ sách tài chính.

16
New cards

budget for sth

dự trù ngân sách cho điều gì.

17
New cards

recapitalise / recapitalize

tái cấp vốn hoặc tái cấu trúc cơ cấu vốn.

18
New cards

cut costs

cắt giảm chi phí.

19
New cards

put staff on notice

thông báo cảnh báo nhân viên về nguy cơ mất việc.

20
New cards

overrun

vượt ngân sách, tràn ngập hoặc kéo dài quá giờ.

21
New cards

write down the value of sth

ghi giảm giá trị tài sản.

22
New cards

break even

hòa vốn.

23
New cards

convene a meeting

triệu tập cuộc họp.

24
New cards

direct shareholders to do sth

chỉ đạo hoặc khuyến nghị cổ đông làm gì.

25
New cards

credit check

kiểm tra lịch sử tín dụng.

26
New cards

credit crunch

khủng hoảng tín dụng.

27
New cards

double-dip recession

suy thoái kép.

28
New cards

cottage industry

ngành kinh doanh nhỏ hoặc quy mô hộ gia đình.

29
New cards

corporate ladder

nấc thang sự nghiệp trong doanh nghiệp.

30
New cards

cash flow

dòng tiền vào và ra của doanh nghiệp.

31
New cards

junk bond

trái phiếu rác hoặc trái phiếu rủi ro cao.

32
New cards

false bottom

đáy giả trong xu hướng giảm.

33
New cards

factory floor

khu vực sản xuất trực tiếp trong nhà máy.

34
New cards

cut-throat business

ngành kinh doanh cạnh tranh khốc liệt.

35
New cards

exit strategy

chiến lược rút lui khỏi thị trường hoặc đầu tư.

36
New cards

conglomerate

tập đoàn đa ngành hoặc một tổ hợp nhiều phần.

37
New cards

consortium

liên danh hoặc hiệp hội các tổ chức hợp tác.

38
New cards

delegation

phái đoàn đại diện hoặc sự ủy quyền giao việc.

39
New cards

ascertain

xác định hoặc kiểm chứng chắc chắn.

40
New cards

unsolicited

chủ động gửi đến mà không được yêu cầu trước.

41
New cards

remuneration

thù lao, lương thưởng hoặc gói đãi ngộ.

42
New cards

mogul

ông trùm kinh doanh hoặc nhân vật quyền lực trong ngành.

43
New cards

loophole

kẽ hở luật pháp, quy định hoặc hợp đồng.

44
New cards

indemnify

bồi thường hoặc bảo vệ khỏi tổn thất tài chính.

45
New cards

mandate

sự ủy quyền, chỉ thị chính thức hoặc ủy nhiệm từ cử tri.

46
New cards

margin

biên lợi nhuận, khoảng cách chênh lệch hoặc tiền ký quỹ.

47
New cards

inventory

hàng tồn kho hoặc bản kiểm kê chi tiết.

48
New cards

purveyor

nhà cung cấp hàng hóa hoặc người truyền bá ý tưởng.

49
New cards

boycott

sự tẩy chay hoặc hành động tẩy chay phản đối.

50
New cards

nominal interest rate

lãi suất danh nghĩa chưa điều chỉnh lạm phát.

51
New cards

mark-up

mức giá cộng thêm vào giá vốn hoặc tỷ lệ tăng giá.

52
New cards

tranche

một phần hoặc một khoản trong đợt giải ngân.

53
New cards

yield

lợi suất đầu tư, sản lượng thu được hoặc thu nhập tạo ra.

54
New cards

learning curve

đường cong học tập hoặc đồ thị tiến trình học hỏi.

55
New cards

labour-intensive

cần nhiều lao động hoặc nhân lực.

56
New cards

hush money

tiền bịt miệng để giữ bí mật.

57
New cards

sleeping partner

đối tác góp vốn nhưng không tham gia điều hành.

58
New cards

pyramid scheme

mô hình kim tự tháp hoặc đa cấp lừa đảo.

59
New cards

passing trade

lượng khách vãng lai ghé qua cửa hàng.

60
New cards

nest egg

khoản tiền tích lũy hoặc tiền để dành cho tương lai.

61
New cards

stamp duty

thuế trước bạ hoặc thuế chuyển nhượng tài sản.

62
New cards

insider trading

giao dịch nội gián bằng thông tin mật.

63
New cards

gagging order

lệnh cấm tiết lộ thông tin công khai.

64
New cards

majority interest

quyền sở hữu đa số cổ phần trong doanh nghiệp.

65
New cards

golden handshake

khoản tiền lớn khi rời chức hoặc nghỉ việc.

66
New cards

inheritance tax

thuế thừa kế tài sản.

67
New cards

hyperinflation

siêu lạm phát khiến tiền mất giá cực nhanh.

68
New cards

intangible asset

tài sản vô hình như thương hiệu hay trí tuệ.

69
New cards

tycoon

tài phiệt hoặc ông trùm kinh doanh giàu có.

70
New cards

magnate

ông trùm hoặc đại tư bản có tầm ảnh hưởng lớn.

71
New cards

windfall

khoản lợi nhuận hoặc số tiền nhận được bất ngờ.

72
New cards

bonanza

nguồn lợi lớn, vận may hoặc sự phát đạt bất ngờ.

73
New cards

sabbatical

kỳ nghỉ dài hạn khỏi công việc để học tập hoặc nghỉ ngơi.

74
New cards

leave of absence

thời gian nghỉ việc hoặc nghỉ học được cho phép.

75
New cards

donor

người tài trợ, người quyên góp hoặc người hiến tạng.

76
New cards

benefactor

ân nhân hoặc người bảo trợ tài chính.

77
New cards

outlay

khoản chi tiêu hoặc chi phí đầu tư ban đầu.

78
New cards

expenditure

khoản chi tiêu hoặc sự tiêu tốn nguồn lực.

79
New cards

bankrupt

phá sản hoặc cạn kiệt giá trị đạo đức.

80
New cards

insolvent

mất khả năng thanh toán hoặc có nợ lớn hơn tài sản.

81
New cards

speculator

nhà đầu cơ tài chính hoặc người hay suy đoán.

82
New cards

market player

cá nhân hoặc tổ chức tham gia hoạt động trên thị trường.

83
New cards

blue-collar

thuộc tầng lớp lao động chân tay hoặc công nhân nhà máy.

84
New cards

working class

tầng lớp lao động làm công ăn lương.

85
New cards

sole trader

chủ doanh nghiệp tư nhân hoặc người kinh doanh cá thể.

86
New cards

self-employed

tự kinh doanh hoặc làm việc tự do.

87
New cards

annuity

khoản niên kim hoặc sản phẩm bảo hiểm trả tiền định kỳ.

88
New cards

pension

lương hưu, quỹ hưu trí hoặc trợ cấp hưu trí.

89
New cards

unemployment benefit

khoản tiền trợ cấp thất nghiệp từ nhà nước.

90
New cards

dole

tiền trợ cấp thất nghiệp hoặc phúc lợi xã hội.

91
New cards

market penetration

mức độ thâm nhập thị trường của một sản phẩm.

92
New cards

orientation

buổi định hướng nhân sự mới, mục tiêu định hướng hoặc phương hướng.

93
New cards

mitigating factors

các tình tiết giảm nhẹ hoặc yếu tố giảm bớt mức độ nghiêm trọng.

94
New cards

predatory lending

hoạt động cho vay săn mồi hoặc cho vay bóc lột với lãi suất cao.

95
New cards

meritocracy

chế độ trọng dụng nhân tài dựa trên năng lực và thành tích.

96
New cards

protectionism

chủ nghĩa bảo hộ nhằm hạn chế cạnh tranh từ hàng hóa nước ngoài.

97
New cards

ideologically opposed

đối lập hoàn toàn về mặt hệ tư tưởng hoặc nguyên tắc.

98
New cards

punitive damages

khoản bồi thường mang tính trừng phạt nhằm răn đe.

99
New cards

nepotist

người thiên vị người thân hoặc nâng đỡ người nhà trong công việc.

100
New cards

precedent

tiền lệ trong đời sống hoặc án lệ trong hệ thống pháp luật.