1/106
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
face the axe
có nguy cơ bị sa thải.
put up one's performance
cải thiện hiệu suất làm việc.
float
niêm yết cổ phiếu, gợi ý ý tưởng hoặc nổi trên mặt nước.
merge
sáp nhập doanh nghiệp hoặc hòa vào nhau.
embark on sth
bắt đầu một việc lớn.
facilitate
tạo điều kiện thuận lợi hoặc điều phối cuộc họp.
issue a profit warning
đưa ra cảnh báo lợi nhuận giảm.
engage in panic-selling
tham gia bán tháo vì hoảng loạn.
wind up a business
giải thể doanh nghiệp.
operate as a going concern
tiếp tục hoạt động kinh doanh liên tục.
run a tight ship
quản lý chặt chẽ và hiệu quả.
form a strategic alliance
hình thành liên minh chiến lược.
put forward a motion
đưa ra kiến nghị hoặc đề xuất.
strip down assets
cắt giảm hoặc bán bớt tài sản đến mức tối thiểu.
audit the books
kiểm toán sổ sách tài chính.
budget for sth
dự trù ngân sách cho điều gì.
recapitalise / recapitalize
tái cấp vốn hoặc tái cấu trúc cơ cấu vốn.
cut costs
cắt giảm chi phí.
put staff on notice
thông báo cảnh báo nhân viên về nguy cơ mất việc.
overrun
vượt ngân sách, tràn ngập hoặc kéo dài quá giờ.
write down the value of sth
ghi giảm giá trị tài sản.
break even
hòa vốn.
convene a meeting
triệu tập cuộc họp.
direct shareholders to do sth
chỉ đạo hoặc khuyến nghị cổ đông làm gì.
credit check
kiểm tra lịch sử tín dụng.
credit crunch
khủng hoảng tín dụng.
double-dip recession
suy thoái kép.
cottage industry
ngành kinh doanh nhỏ hoặc quy mô hộ gia đình.
corporate ladder
nấc thang sự nghiệp trong doanh nghiệp.
cash flow
dòng tiền vào và ra của doanh nghiệp.
junk bond
trái phiếu rác hoặc trái phiếu rủi ro cao.
false bottom
đáy giả trong xu hướng giảm.
factory floor
khu vực sản xuất trực tiếp trong nhà máy.
cut-throat business
ngành kinh doanh cạnh tranh khốc liệt.
exit strategy
chiến lược rút lui khỏi thị trường hoặc đầu tư.
conglomerate
tập đoàn đa ngành hoặc một tổ hợp nhiều phần.
consortium
liên danh hoặc hiệp hội các tổ chức hợp tác.
delegation
phái đoàn đại diện hoặc sự ủy quyền giao việc.
ascertain
xác định hoặc kiểm chứng chắc chắn.
unsolicited
chủ động gửi đến mà không được yêu cầu trước.
remuneration
thù lao, lương thưởng hoặc gói đãi ngộ.
mogul
ông trùm kinh doanh hoặc nhân vật quyền lực trong ngành.
loophole
kẽ hở luật pháp, quy định hoặc hợp đồng.
indemnify
bồi thường hoặc bảo vệ khỏi tổn thất tài chính.
mandate
sự ủy quyền, chỉ thị chính thức hoặc ủy nhiệm từ cử tri.
margin
biên lợi nhuận, khoảng cách chênh lệch hoặc tiền ký quỹ.
inventory
hàng tồn kho hoặc bản kiểm kê chi tiết.
purveyor
nhà cung cấp hàng hóa hoặc người truyền bá ý tưởng.
boycott
sự tẩy chay hoặc hành động tẩy chay phản đối.
nominal interest rate
lãi suất danh nghĩa chưa điều chỉnh lạm phát.
mark-up
mức giá cộng thêm vào giá vốn hoặc tỷ lệ tăng giá.
tranche
một phần hoặc một khoản trong đợt giải ngân.
yield
lợi suất đầu tư, sản lượng thu được hoặc thu nhập tạo ra.
learning curve
đường cong học tập hoặc đồ thị tiến trình học hỏi.
labour-intensive
cần nhiều lao động hoặc nhân lực.
hush money
tiền bịt miệng để giữ bí mật.
sleeping partner
đối tác góp vốn nhưng không tham gia điều hành.
pyramid scheme
mô hình kim tự tháp hoặc đa cấp lừa đảo.
passing trade
lượng khách vãng lai ghé qua cửa hàng.
nest egg
khoản tiền tích lũy hoặc tiền để dành cho tương lai.
stamp duty
thuế trước bạ hoặc thuế chuyển nhượng tài sản.
insider trading
giao dịch nội gián bằng thông tin mật.
gagging order
lệnh cấm tiết lộ thông tin công khai.
majority interest
quyền sở hữu đa số cổ phần trong doanh nghiệp.
golden handshake
khoản tiền lớn khi rời chức hoặc nghỉ việc.
inheritance tax
thuế thừa kế tài sản.
hyperinflation
siêu lạm phát khiến tiền mất giá cực nhanh.
intangible asset
tài sản vô hình như thương hiệu hay trí tuệ.
tycoon
tài phiệt hoặc ông trùm kinh doanh giàu có.
magnate
ông trùm hoặc đại tư bản có tầm ảnh hưởng lớn.
windfall
khoản lợi nhuận hoặc số tiền nhận được bất ngờ.
bonanza
nguồn lợi lớn, vận may hoặc sự phát đạt bất ngờ.
sabbatical
kỳ nghỉ dài hạn khỏi công việc để học tập hoặc nghỉ ngơi.
leave of absence
thời gian nghỉ việc hoặc nghỉ học được cho phép.
donor
người tài trợ, người quyên góp hoặc người hiến tạng.
benefactor
ân nhân hoặc người bảo trợ tài chính.
outlay
khoản chi tiêu hoặc chi phí đầu tư ban đầu.
expenditure
khoản chi tiêu hoặc sự tiêu tốn nguồn lực.
bankrupt
phá sản hoặc cạn kiệt giá trị đạo đức.
insolvent
mất khả năng thanh toán hoặc có nợ lớn hơn tài sản.
speculator
nhà đầu cơ tài chính hoặc người hay suy đoán.
market player
cá nhân hoặc tổ chức tham gia hoạt động trên thị trường.
blue-collar
thuộc tầng lớp lao động chân tay hoặc công nhân nhà máy.
working class
tầng lớp lao động làm công ăn lương.
sole trader
chủ doanh nghiệp tư nhân hoặc người kinh doanh cá thể.
self-employed
tự kinh doanh hoặc làm việc tự do.
annuity
khoản niên kim hoặc sản phẩm bảo hiểm trả tiền định kỳ.
pension
lương hưu, quỹ hưu trí hoặc trợ cấp hưu trí.
unemployment benefit
khoản tiền trợ cấp thất nghiệp từ nhà nước.
dole
tiền trợ cấp thất nghiệp hoặc phúc lợi xã hội.
market penetration
mức độ thâm nhập thị trường của một sản phẩm.
orientation
buổi định hướng nhân sự mới, mục tiêu định hướng hoặc phương hướng.
mitigating factors
các tình tiết giảm nhẹ hoặc yếu tố giảm bớt mức độ nghiêm trọng.
predatory lending
hoạt động cho vay săn mồi hoặc cho vay bóc lột với lãi suất cao.
meritocracy
chế độ trọng dụng nhân tài dựa trên năng lực và thành tích.
protectionism
chủ nghĩa bảo hộ nhằm hạn chế cạnh tranh từ hàng hóa nước ngoài.
ideologically opposed
đối lập hoàn toàn về mặt hệ tư tưởng hoặc nguyên tắc.
punitive damages
khoản bồi thường mang tính trừng phạt nhằm răn đe.
nepotist
người thiên vị người thân hoặc nâng đỡ người nhà trong công việc.
precedent
tiền lệ trong đời sống hoặc án lệ trong hệ thống pháp luật.