vocab mùa thu cho e 🥀

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/105

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

mùa thui qua gòi nhm học đi

Last updated 10:11 PM on 12/12/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

106 Terms

1
New cards

thanksgiving

lời cầu nguyện tạ ơn trước bữa ăn; lễ tạ ơn

2
New cards

recipe

công thức nấu ăn, hướng dẫn làm món ăn; phương pháp, cách thức thực hiện việc gì

3
New cards

technique

kỹ thuật, phương pháp thực hiện một công việc cụ thể

4
New cards

elements

yếu tố, thành phần; thời tiết khắc nghiệt, dữ dội

5
New cards

lavish

hào phóng, rộng rãi, không giới hạn; xa hoa, lãng phí

6
New cards

moisture

độ ẩm, hơi ẩm, sự ướt do nước

7
New cards

zest

sự hứng thú, nhiệt tình; vỏ chanh/cam bào để tạo mùi vị; vị chua/cay nhẹ

8
New cards

forgo

từ bỏ, không làm hoặc không giữ gì

9
New cards

efficiency

hiệu quả, khả năng làm việc khéo léo, tránh lãng phí thời gian và công sức

10
New cards

maneuver

thao tác, động tác; bài tập huấn luyện quân sự

11
New cards

brooding

trầm tư, suy nghĩ sâu sắc; u uất, ủ rũ

12
New cards

leftovers

thức ăn thừa từ bữa trước

13
New cards

douse

tạt, làm ướt hoàn toàn; nhấn chìm trong chất lỏng

14
New cards

translucent

trong mờ, cho ánh sáng đi qua nhưng không nhìn rõ hình

15
New cards

liquid

chất lỏng; trạng thái có khả năng chảy

16
New cards

consistency

độ đặc, độ sệt, độ đồng nhất; tính nhất quán

17
New cards

fortified

được tăng cường, bổ sung chất để mạnh hơn

18
New cards

incorporated

được hợp nhất, kết hợp thành một thể thống nhất

19
New cards

grain

hạt, hột; thớ (gỗ, cơ thể); lượng nhỏ của một chất

20
New cards

congeal

đông lại, đông cứng; kết tụ lại

21
New cards

simmer

nấu nhỏ lửa, sôi liu riu

22
New cards

reserved

được để dành; kín đáo, dè dặt

23
New cards

concentrated

cô đặc, tập trung lại; mạnh, tinh khiết

24
New cards

evaporate

bay hơi, bốc hơi; biến mất dần

25
New cards

submerged

chìm dưới nước; bị che phủ, bao phủ

26
New cards

carcass

xác động vật

27
New cards

demiglace

nước sốt nâu đặc, làm từ nước thịt bò hầm lâu với rượu khô

28
New cards

mash

nghiền nát, ép nát; đè ép

29
New cards

condiment

gia vị; chất thêm vào để tăng hương vị

30
New cards

lament

tiếng than khóc, sự thương tiếc; than vãn

31
New cards

eliminate

loại bỏ, loại trừ; kết thúc

32
New cards

coarse

thô, ráp; cục mịch, không tinh tế

33
New cards

faction

bè phái, nhóm bất đồng chính kiến

34
New cards

minimize

giảm thiểu; xem nhẹ, làm không quan trọng

35
New cards

alter

thay đổi, làm khác đi

36
New cards

starch

tinh bột; hóa chất để làm cứng quần áo

37
New cards

molecule

phân tử, đơn vị cấu trúc nhỏ nhất của chất

38
New cards

smother

làm nghẹt thở, ngăn không cho thở; che phủ hoàn toàn

39
New cards

jolt

rung, lắc mạnh; cú sốc bất ngờ

40
New cards

underscore

nhấn mạnh, làm nổi bật

41
New cards

bland

nhạt, không có vị; nhạt nhẽo, tẻ nhạt

42
New cards

relish

sự thích thú, hưởng thụ; gia vị ăn kèm

43
New cards

dice

cắt thành khối vuông nhỏ

44
New cards

grate

bào, nạo; làm nhám bề mặt

45
New cards

dissolve

tan ra, hòa tan

46
New cards

brisk

nhanh nhẹn, hoạt bát; sôi nổi, khẩn trương

47
New cards

quiver

run rẩy, rung động nhẹ

48
New cards

substitute

người/vật thay thế

49
New cards

sieve

rây, cái lọc

50
New cards

spatula

dụng cụ xẻng mỏng, mềm dùng trong nấu ăn

51
New cards

extract

lấy ra, chiết xuất; rút ra

52
New cards

funnel

phễu; hình phễu

53
New cards

port

cảng; nơi nhập/xuất hàng

54
New cards

murky

đục, tối tăm, khó nhìn

55
New cards

brace

giá đỡ, vật chống; chuẩn bị tinh thần

56
New cards

navel

rốn

57
New cards

pith

lõi xốp của thân cây; phần quan trọng nhất

58
New cards

pulse

nhịp tim, nhịp mạch; động mạch

59
New cards

discord

sự bất hòa, mâu thuẫn

60
New cards

adaptable

có thể thích nghi, dễ thay đổi theo hoàn cảnh

61
New cards

vegetarian

người ăn chay

62
New cards

kosher

hợp với luật ăn kiêng Do Thái

63
New cards

cube

hình lập phương; cắt thành khối vuông

64
New cards

crumble

vỡ vụn, sụp đổ

65
New cards

frequently

thường xuyên, lặp lại nhiều lần

66
New cards

classic

kinh điển, mẫu mực; có uy tín, chất lượng

67
New cards

mushy

nhão, mềm như bột

68
New cards

spoil

làm hỏng, phá hủy; làm hư hỏng (trẻ con)

69
New cards

compensate

bù đắp, đền bù

70
New cards

render

làm tan chảy mỡ; làm cho trở nên

71
New cards

monotonous

đều đều, đơn điệu

72
New cards

garnish

trang trí món ăn; thêm gia vị trang trí

73
New cards

crush

nghiền nát, đè nát

74
New cards

intact

còn nguyên vẹn, không bị hư hại

75
New cards

amplify

khuếch đại, tăng âm

76
New cards

knit

đan; gắn kết, kết nối

77
New cards

chisel

đục, khắc bằng đục

78
New cards

edible

ăn được, hợp vệ sinh

79
New cards

tart

chua, vị chua như chanh

80
New cards

citrus

cây cam quýt; trái cây họ cam quýt

81
New cards

squeeze

vắt, ép; nắm chặt

82
New cards

mince

băm nhỏ; đi lại nhẹ nhàng

83
New cards

virtue

đức tính tốt, phẩm chất đáng quý

84
New cards

palate

vòm miệng; gu thưởng thức (món ăn, rượu)

85
New cards

treatment

cách xử lý; sự chăm sóc, điều trị

86
New cards

aromatic

có mùi thơm dễ chịu, hương nồng

87
New cards

fragrant

thơm, có mùi dễ chịu

88
New cards

heap

chất đống, chồng chất

89
New cards

steep

ngâm (trà, thảo mộc); dốc (về địa hình)

90
New cards

gather

tập hợp, thu thập; tụ họp

91
New cards

precisely

một cách chính xác, tỉ mỉ

92
New cards

ensure

đảm bảo, chắc chắn

93
New cards

slab

tấm dày, khối lớn

94
New cards

muse

suy ngẫm, trầm tư

95
New cards

autumnal

thuộc mùa thu, mang đặc trưng mùa thu

96
New cards

core

loại bỏ lõi; phần cốt lõi, trung tâm

97
New cards

overlapping

chồng chéo, phủ lên nhau

98
New cards

exception

ngoại lệ, trường hợp không theo quy tắc

99
New cards

ultimate

tối thượng, cuối cùng; cực độ, tối đa

100
New cards

scent

mùi, hương; dấu vết (để ngửi ra)