1/46
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
keep doing sth
tiếp tục làm gì, She kept doing her homework despite the noise (Cô ấy vẫn tiếp tục làm bài tập bất chấp tiếng ồn)
from time to time
thỉnh thoảng đôi lúc, I visit my grandparents from time to time (Tớ thỉnh thoảng mới ghé thăm ông bà)
used to do sth
thường làm gì trong quá khứ, I used to swim every morning when I was a kid (Tớ từng hay đi bơi mỗi sáng khi còn nhỏ)
have the confidence to do sth
có sự tự tin để làm gì, You need to have the confidence to speak in public (Cậu cần có sự tự tin để nói trước công chúng)
deal with sth
đối phó giải quyết, We have to deal with many problems today (Chúng ta phải giải quyết rất nhiều vấn đề trong hôm nay)
earn one's trust
giành được lòng tin, It takes time to earn her trust (Cần có thời gian mới giành được sự tin tưởng của cô ấy)
out and about
đi đây đi đó, It's good to see you out and about again (Thật vui khi thấy cậu lại đi đây đi đó được rồi)
be good at sth/doing sth
giỏi việc gì, He is very good at playing chess (Anh ấy chơi cờ rất giỏi)
be good for sb/sth
tốt cho ai cái gì, Vegetables are good for your health (Rau củ rất tốt cho sức khỏe của cậu)
do one's laundry
giặt quần áo, I usually do my laundry on Sundays (Tớ thường giặt quần áo vào Chủ Nhật)
teach sb how to do sth
dạy ai cách làm gì, My mom taught me how to cook rice (Mẹ tớ đã dạy tớ cách nấu cơm)
be responsible with sth
có trách nhiệm với, You should be responsible with your money (Cậu nên có trách nhiệm với tiền bạc của mình)
be responsible for sth/doing sth
chịu trách nhiệm về, Who is responsible for making this mess (Ai chịu trách nhiệm cho cái đống lộn xộn này đây)
take responsibility for sth/doing sth
chịu trách nhiệm cho, I will take responsibility for my mistakes (Tớ sẽ chịu trách nhiệm cho những lỗi lầm của mình)
do chores
làm việc nhà, We often share the chores in our family (Gia đình tớ thường chia sẻ việc nhà với nhau)
encourage sb to do sth
khuyến khích ai làm gì, My teacher encouraged me to join the contest (Giáo viên khuyến khích tớ tham gia cuộc thi)
without sth/doing sth
mà không có làm gì, He left the room without saying a word (Anh ấy rời phòng mà không nói một lời nào)
sign up for sth
đăng ký, I've signed up for a yoga class (Tớ vừa đăng ký một lớp học yoga)
force sb to do sth
buộc ai làm gì, Don't force him to eat if he's not hungry (Đừng ép cậu ấy ăn nếu cậu ấy không thấy đói)
make sure
đảm bảo chắc chắn, Make sure you lock the door before leaving (Nhớ chắc chắn là cậu đã khóa cửa trước khi đi nhé)
get round
tránh né lách, There's no way to get round this rule (Không có cách nào để lách luật này đâu)
come up with
nghĩ ra, She came up with a great idea for the party (Cô ấy đã nảy ra một ý tưởng tuyệt vời cho bữa tiệc)
write down
ghi chép viết ra, Please write down your phone number here (Làm ơn ghi số điện thoại của cậu vào đây nhé)
base sth on sth
dựa trên, This movie is based on a true story (Bộ phim này dựa trên một câu chuyện có thật)
make a choice
đưa ra lựa chọn, It's hard to make a choice between these two (Thật khó để đưa ra lựa chọn giữa hai cái này)
move forward
tiến về phía trước, We need to move forward and forget the past (Chúng ta cần tiến về phía trước và quên đi quá khứ)
carry out
thực hiện, The plan was carried out successfully (Kế hoạch đã được thực hiện thành công)
get into the habit of sth
hình thành thói quen, You should get into the habit of reading books (Cậu nên tập thói quen đọc sách đi nè)
make use of
tận dụng, We should make use of the free Wi-Fi here (Chúng ta nên tận dụng Wi-Fi miễn phí ở đây)
make a list
lập danh sách, I'm making a list of things to buy (Tớ đang lập danh sách những thứ cần mua)
make decisions
đưa ra quyết định, He is good at making quick decisions (Anh ấy rất giỏi đưa ra những quyết định nhanh chóng)
remove sth from sth
loại bỏ khỏi, Please remove the skin from the apple (Làm ơn gọt vỏ táo giúp tớ)
add sth to sth
thêm vào, Add some salt to the soup (Thêm chút muối vào canh nhé)
set goals to do sth
đặt mục tiêu, I set goals to lose weight this month (Tớ đặt mục tiêu giảm cân trong tháng này)
make plans to do sth
lập kế hoạch, They are making plans to travel to Japan (Họ đang lập kế hoạch đi du lịch Nhật Bản)
on one's own
tự mình, I finished the project on my own (Tớ đã tự mình hoàn thành dự án đó)
try to do sth
cố gắng làm, I will try to finish it on time (Tớ sẽ cố gắng hoàn thành đúng hạn)
try doing sth
thử làm, Why don't you try adding some chili (Sao cậu không thử thêm chút ớt vào xem)
move on to sth
chuyển sang, Let's move on to the next question (Chúng ta hãy chuyển sang câu hỏi tiếp theo nào)
make an effort to do sth
nỗ lực làm, You should make an effort to study harder (Cậu nên nỗ lực học hành chăm chỉ hơn)
be afraid of doing sth
sợ làm, She is afraid of driving at night (Cô ấy sợ lái xe vào ban đêm)
motivate sb to do sth
thúc đẩy ai làm gì, The prize motivated him to work harder (Giải thưởng đã thúc đẩy anh ấy làm việc chăm chỉ hơn)
do babysitting
trông trẻ, I do babysitting for my neighbor on weekends (Tớ đi trông trẻ cho nhà hàng xóm vào cuối tuần)
count towards sth
được tính vào, These credits will count towards your degree (Số tín chỉ này sẽ được tính vào bằng tốt nghiệp của cậu)
the pros and cons
ưu nhược điểm, We need to weigh the pros and cons of the plan (Chúng ta cần cân nhắc ưu và nhược điểm của kế hoạch này)
give up
bỏ cuộc, Never give up on your dreams (Đừng bao giờ từ bỏ ước mơ của mình nhé)
pay attention
chú ý, Please pay attention to what I'm saying (Làm ơn hãy chú ý vào những gì tớ đang nói)