Unit 8 BECOMING INDEPENDENT

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/46

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:39 PM on 3/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

47 Terms

1
New cards

keep doing sth

tiếp tục làm gì, She kept doing her homework despite the noise (Cô ấy vẫn tiếp tục làm bài tập bất chấp tiếng ồn)

2
New cards

from time to time

thỉnh thoảng đôi lúc, I visit my grandparents from time to time (Tớ thỉnh thoảng mới ghé thăm ông bà)

3
New cards

used to do sth

thường làm gì trong quá khứ, I used to swim every morning when I was a kid (Tớ từng hay đi bơi mỗi sáng khi còn nhỏ)

4
New cards

have the confidence to do sth

có sự tự tin để làm gì, You need to have the confidence to speak in public (Cậu cần có sự tự tin để nói trước công chúng)

5
New cards

deal with sth

đối phó giải quyết, We have to deal with many problems today (Chúng ta phải giải quyết rất nhiều vấn đề trong hôm nay)

6
New cards

earn one's trust

giành được lòng tin, It takes time to earn her trust (Cần có thời gian mới giành được sự tin tưởng của cô ấy)

7
New cards

out and about

đi đây đi đó, It's good to see you out and about again (Thật vui khi thấy cậu lại đi đây đi đó được rồi)

8
New cards

be good at sth/doing sth

giỏi việc gì, He is very good at playing chess (Anh ấy chơi cờ rất giỏi)

9
New cards

be good for sb/sth

tốt cho ai cái gì, Vegetables are good for your health (Rau củ rất tốt cho sức khỏe của cậu)

10
New cards

do one's laundry

giặt quần áo, I usually do my laundry on Sundays (Tớ thường giặt quần áo vào Chủ Nhật)

11
New cards

teach sb how to do sth

dạy ai cách làm gì, My mom taught me how to cook rice (Mẹ tớ đã dạy tớ cách nấu cơm)

12
New cards

be responsible with sth

có trách nhiệm với, You should be responsible with your money (Cậu nên có trách nhiệm với tiền bạc của mình)

13
New cards

be responsible for sth/doing sth

chịu trách nhiệm về, Who is responsible for making this mess (Ai chịu trách nhiệm cho cái đống lộn xộn này đây)

14
New cards

take responsibility for sth/doing sth

chịu trách nhiệm cho, I will take responsibility for my mistakes (Tớ sẽ chịu trách nhiệm cho những lỗi lầm của mình)

15
New cards

do chores

làm việc nhà, We often share the chores in our family (Gia đình tớ thường chia sẻ việc nhà với nhau)

16
New cards

encourage sb to do sth

khuyến khích ai làm gì, My teacher encouraged me to join the contest (Giáo viên khuyến khích tớ tham gia cuộc thi)

17
New cards

without sth/doing sth

mà không có làm gì, He left the room without saying a word (Anh ấy rời phòng mà không nói một lời nào)

18
New cards

sign up for sth

đăng ký, I've signed up for a yoga class (Tớ vừa đăng ký một lớp học yoga)

19
New cards

force sb to do sth

buộc ai làm gì, Don't force him to eat if he's not hungry (Đừng ép cậu ấy ăn nếu cậu ấy không thấy đói)

20
New cards

make sure

đảm bảo chắc chắn, Make sure you lock the door before leaving (Nhớ chắc chắn là cậu đã khóa cửa trước khi đi nhé)

21
New cards

get round

tránh né lách, There's no way to get round this rule (Không có cách nào để lách luật này đâu)

22
New cards

come up with

nghĩ ra, She came up with a great idea for the party (Cô ấy đã nảy ra một ý tưởng tuyệt vời cho bữa tiệc)

23
New cards

write down

ghi chép viết ra, Please write down your phone number here (Làm ơn ghi số điện thoại của cậu vào đây nhé)

24
New cards

base sth on sth

dựa trên, This movie is based on a true story (Bộ phim này dựa trên một câu chuyện có thật)

25
New cards

make a choice

đưa ra lựa chọn, It's hard to make a choice between these two (Thật khó để đưa ra lựa chọn giữa hai cái này)

26
New cards

move forward

tiến về phía trước, We need to move forward and forget the past (Chúng ta cần tiến về phía trước và quên đi quá khứ)

27
New cards

carry out

thực hiện, The plan was carried out successfully (Kế hoạch đã được thực hiện thành công)

28
New cards

get into the habit of sth

hình thành thói quen, You should get into the habit of reading books (Cậu nên tập thói quen đọc sách đi nè)

29
New cards

make use of

tận dụng, We should make use of the free Wi-Fi here (Chúng ta nên tận dụng Wi-Fi miễn phí ở đây)

30
New cards

make a list

lập danh sách, I'm making a list of things to buy (Tớ đang lập danh sách những thứ cần mua)

31
New cards

make decisions

đưa ra quyết định, He is good at making quick decisions (Anh ấy rất giỏi đưa ra những quyết định nhanh chóng)

32
New cards

remove sth from sth

loại bỏ khỏi, Please remove the skin from the apple (Làm ơn gọt vỏ táo giúp tớ)

33
New cards

add sth to sth

thêm vào, Add some salt to the soup (Thêm chút muối vào canh nhé)

34
New cards

set goals to do sth

đặt mục tiêu, I set goals to lose weight this month (Tớ đặt mục tiêu giảm cân trong tháng này)

35
New cards

make plans to do sth

lập kế hoạch, They are making plans to travel to Japan (Họ đang lập kế hoạch đi du lịch Nhật Bản)

36
New cards

on one's own

tự mình, I finished the project on my own (Tớ đã tự mình hoàn thành dự án đó)

37
New cards

try to do sth

cố gắng làm, I will try to finish it on time (Tớ sẽ cố gắng hoàn thành đúng hạn)

38
New cards

try doing sth

thử làm, Why don't you try adding some chili (Sao cậu không thử thêm chút ớt vào xem)

39
New cards

move on to sth

chuyển sang, Let's move on to the next question (Chúng ta hãy chuyển sang câu hỏi tiếp theo nào)

40
New cards

make an effort to do sth

nỗ lực làm, You should make an effort to study harder (Cậu nên nỗ lực học hành chăm chỉ hơn)

41
New cards

be afraid of doing sth

sợ làm, She is afraid of driving at night (Cô ấy sợ lái xe vào ban đêm)

42
New cards

motivate sb to do sth

thúc đẩy ai làm gì, The prize motivated him to work harder (Giải thưởng đã thúc đẩy anh ấy làm việc chăm chỉ hơn)

43
New cards

do babysitting

trông trẻ, I do babysitting for my neighbor on weekends (Tớ đi trông trẻ cho nhà hàng xóm vào cuối tuần)

44
New cards

count towards sth

được tính vào, These credits will count towards your degree (Số tín chỉ này sẽ được tính vào bằng tốt nghiệp của cậu)

45
New cards

the pros and cons

ưu nhược điểm, We need to weigh the pros and cons of the plan (Chúng ta cần cân nhắc ưu và nhược điểm của kế hoạch này)

46
New cards

give up

bỏ cuộc, Never give up on your dreams (Đừng bao giờ từ bỏ ước mơ của mình nhé)

47
New cards

pay attention

chú ý, Please pay attention to what I'm saying (Làm ơn hãy chú ý vào những gì tớ đang nói)

Explore top flashcards

flashcards
Skeletal system II / Joints
175
Updated 410d ago
0.0(0)
flashcards
Business Quiz #1
34
Updated 1104d ago
0.0(0)
flashcards
100 questions.
100
Updated 296d ago
0.0(0)
flashcards
Chapter 8
41
Updated 1029d ago
0.0(0)
flashcards
Hamlet (Acts III-V) 76 words
76
Updated 1236d ago
0.0(0)
flashcards
Year 3 EMIs
309
Updated 383d ago
0.0(0)
flashcards
Skeletal system II / Joints
175
Updated 410d ago
0.0(0)
flashcards
Business Quiz #1
34
Updated 1104d ago
0.0(0)
flashcards
100 questions.
100
Updated 296d ago
0.0(0)
flashcards
Chapter 8
41
Updated 1029d ago
0.0(0)
flashcards
Hamlet (Acts III-V) 76 words
76
Updated 1236d ago
0.0(0)
flashcards
Year 3 EMIs
309
Updated 383d ago
0.0(0)