WRITING ( task 2 )

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/30

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Danh sách các từ vựng và cụm từ bổ trợ cấu trúc diễn đạt trong tiếng Anh tập trung vào các mối quan hệ nguyên nhân - kết quả và tác động.

Last updated 3:33 AM on 6/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

31 Terms

1
New cards

threaten / pose a threat to + N / V-ing

v/phv. Đe dọa / Gây đe dọa cho..

2
New cards

endanger

v. Gây nguy hiểm cho

3
New cards

risk

v, n. Rủi ro

4
New cards

pose a risk to + N

phv. Gây rủi ro cho

5
New cards

increase the risk of + N / V-ing

phv. Làm tăng nguy cơ của

6
New cards

weaken / undermine

v. Làm suy yếu, làm suy giảm

7
New cards

strengthen

v. Củng cố, tăng cường

8
New cards

enhance

v. Nâng cao, cải thiện

9
New cards

boost

v. Thúc đẩy, tăng cường

10
New cards

lead to / result in + N / V-ing

phv. Dẫn đến (2 words)

11
New cards

contribute to / add to + N / V-ing

phv. Góp phần vào, làm gia tăng

12
New cards

play a vital role in + N / V-ing

phv. Đóng vai trò quan trọng trong

13
New cards

enable + O + to V

phv. tạo điều kiện cho ai làm gì

14
New cards

allow / permit + O + to V

phv. Cho phép ai làm gì

15
New cards

cause / trigger

v. Gây ra

16
New cards

Improve

(v) cải thiện

17
New cards

Facilitate

(v) tạo điều kiện, thúc đẩy

18
New cards

Assist / support

(v) hỗ trợ

19
New cards

Promote

(v) thúc đẩy, khuyến khích, quảng bá

20
New cards

Encourage

(v) khuyến khích

21
New cards

Give rise to

(ph.v) làm phát sinh, dẫn đến

22
New cards

Bring about

(ph.v) mang lại, gây ra

23
New cards

Harm

(v) gây hại (vô hình)

24
New cards

Damage

(v) gây tổn hại, ảnh hưởng xấu đến (hữu hình)

25
New cards

Restrict / limit

(v) hạn chế ( 2 words)

26
New cards

Affect / impact / influence

(v) ảnh hưởng, tác động (3 words)

27
New cards

Have an effect / impact / influence on

(ph.v) có ảnh hưởng đến ( 3 phrase)

28
New cards

campain

n. chiến dịch

29
New cards

a young age

(noun phrase) Độ tuổi trẻ, tuổi đời còn trẻ, lúc còn nhỏ.

30
New cards

responsibility

n. Trách nhiệm, sự chịu trách nhiệm. /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/

31
New cards

develop

(verb) /dɪˈveləp/ Phát triển, mở rộng, cải tiến (làm cho cái gì đó trở nên lớn hơn, nâng cao hơn hoặc tiến bộ hơn).