1/30
Danh sách các từ vựng và cụm từ bổ trợ cấu trúc diễn đạt trong tiếng Anh tập trung vào các mối quan hệ nguyên nhân - kết quả và tác động.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
threaten / pose a threat to + N / V-ing
v/phv. Đe dọa / Gây đe dọa cho..
endanger
v. Gây nguy hiểm cho
risk
v, n. Rủi ro
pose a risk to + N
phv. Gây rủi ro cho
increase the risk of + N / V-ing
phv. Làm tăng nguy cơ của
weaken / undermine
v. Làm suy yếu, làm suy giảm
strengthen
v. Củng cố, tăng cường
enhance
v. Nâng cao, cải thiện
boost
v. Thúc đẩy, tăng cường
lead to / result in + N / V-ing
phv. Dẫn đến (2 words)
contribute to / add to + N / V-ing
phv. Góp phần vào, làm gia tăng
play a vital role in + N / V-ing
phv. Đóng vai trò quan trọng trong
enable + O + to V
phv. tạo điều kiện cho ai làm gì
allow / permit + O + to V
phv. Cho phép ai làm gì
cause / trigger
v. Gây ra
Improve
(v) cải thiện
Facilitate
(v) tạo điều kiện, thúc đẩy
Assist / support
(v) hỗ trợ
Promote
(v) thúc đẩy, khuyến khích, quảng bá
Encourage
(v) khuyến khích
Give rise to
(ph.v) làm phát sinh, dẫn đến
Bring about
(ph.v) mang lại, gây ra
Harm
(v) gây hại (vô hình)
Damage
(v) gây tổn hại, ảnh hưởng xấu đến (hữu hình)
Restrict / limit
(v) hạn chế ( 2 words)
Affect / impact / influence
(v) ảnh hưởng, tác động (3 words)
Have an effect / impact / influence on
(ph.v) có ảnh hưởng đến ( 3 phrase)
campain
n. chiến dịch
a young age
(noun phrase) Độ tuổi trẻ, tuổi đời còn trẻ, lúc còn nhỏ.
responsibility
n. Trách nhiệm, sự chịu trách nhiệm. /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
develop
(verb) /dɪˈveləp/ Phát triển, mở rộng, cải tiến (làm cho cái gì đó trở nên lớn hơn, nâng cao hơn hoặc tiến bộ hơn).