1/9
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Buy I buy food at the supermarket
v /baɪ/ mua Tôi mua đồ ăn ở siêu thị
Sell They sell fresh fruit here
v /sel/ bán Họ bán trái cây tươi ở đây
Give Please give me your pen
v /ɡɪv/ Cho/Tặng Hãy cho tôi mượn cái bút của bạn
Take Don't forget to take your umbrella
v /teɪk/ Lấy/Cầm đi Đừng quên mang theo dù nhé
Use I use a computer to study
v,n /juːz/ Dùng/Sử dụng/ cách sử dụng Tôi sử dụng máy tính để học
Open Please open the window
v /ˈəʊpən/ Mở Vui lòng mở cửa sổ ra
Close Don't forget to close the door
v /kləʊz/ Đóng Đừng quên đóng cửa lại nhé
Walk I walk to the train station
v /wɔːk/ Đi bộTôi đi bộ đến ga tàu
Run Don't run in the hallway
v /rʌn/ Đừng chạy trong hành lang.
Wait I am waiting for the train
v /weɪt/ Tôi đang đợi tàu điện