1/37
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
感谢
gǎnxiè:cảm ơn, cảm tạ
谈生意
tán shēngyì:bàn chuyện làm ăn
知识
zhīshi:kiến thức, tri thức
手忙脚乱
shǒumángjiǎoluàn:luống cuống tay chân
赚钱
zhuànqián:kiếm tiền
按时
ànshí:đúng giờ
调查
diàochá:điều tra
计划
jìhuà:kế hoạch
提前
tíqián:trước thời hạn, sớm hơn
经验
jīngyàn:kinh nghiệm
提
tí:đề cập, xách
以为
yǐwéi:cho rằng, tưởng rằng
份
fèn:phần, suất (lượng từ)
完全
wánquán:hoàn toàn
赚
zhuàn:kiếm (tiền)
原来
yuánlái:hóa ra, vốn dĩ
本来
běnlái:vốn dĩ, vốn là
保证
bǎozhèng:bảo đảm, cam đoan
提醒
tíxǐng:nhắc nhở
乱
luàn:hỗn loạn, lộn xộn
生意
shēngyì:việc làm ăn, kinh doanh
谈
tán:nói chuyện, bàn bạc
并
bìng:đồng thời, và
积累
jīlěi:tích lũy
经验
jīngyàn:kinh nghiệm
一切
yīqiè:tất cả, mọi thứ
按照
ànzhào:dựa theo, chiểu theo
成功
chénggōng:thành công
顺利
shùnlì:thuận lợi
感谢
gǎnxiè:cảm ơn, cảm tạ
消息
xiāoxi:tin tức
奖金
jiǎngjīn:tiền thưởng
工资
gōngzī:tiền lương
方法
fāngfǎ:phương pháp
知识
zhīshi:kiến thức, tri thức
不得不
bùdébù:không thể không, đành phải
甚至
shènzhì:thậm chí, ngay cả
责任
zérèn:trách nhiệm