unit 2: thinking and learning

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/231

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:28 AM on 5/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

232 Terms

1
New cards

assess

đánh giá; ước tính

2
New cards

assume

cho rằng điều gì đó đúng mà không cần chứng minh; đảm nhận trách nhiệm/kiểm soát; bắt đầu có một đặc điểm cụ thể

3
New cards

baffle

làm ai đó bối rối hoàn toàn

4
New cards

biased

thiên vị, có thành kiến

5
New cards

concentrate

tập trung toàn bộ sự chú ý; gom lại vào một nơi; cô đặc

6
New cards

consider

cân nhắc kỹ lưỡng trước khi quyết định; coi ai/cái gì theo cách nào

7
New cards

contemplate

suy ngẫm lâu dài; nhìn ngắm một cách suy tư

8
New cards

cynical

hoài nghi nhân sinh; nghi ngờ liệu điều gì có xảy ra hay không

9
New cards

deduce

suy luận, rút ra kết luận từ sự kiện đã biết

10
New cards

deliberate

suy nghĩ thấu đáo, cân nhắc

11
New cards

dilemma

tình huống khó xử giữa hai lựa chọn

12
New cards

discriminate

phân biệt sự khác nhau; phân biệt đối xử bất công

13
New cards

dubious

nghi ngờ, không chắc chắn; khả nghi

14
New cards

estimate

ước tính, đánh giá sơ bộ

15
New cards

faith

niềm tin mạnh mẽ vào ai/điều gì; tín ngưỡng

16
New cards

gather

thu gom, gom lại; hiểu hoặc tin điều gì đó

17
New cards

genius

người có tài năng xuất chúng

18
New cards

grasp

nắm chặt; hiểu rõ hoàn toàn

19
New cards

guesswork

phỏng đoán

20
New cards

hunch

linh cảm dựa trên trực giác

21
New cards

ideology

tư tưởng, hệ thống niềm tin

22
New cards

ingenious

sáng tạo, độc đáo

23
New cards

inspiration

nguồn cảm hứng; ý tưởng bất chợt xuất sắc

24
New cards

intuition

trực giác, hiểu ngay lập tức mà không cần lý luận

25
New cards

justify

biện minh, chứng minh là đúng/hợp lý

26
New cards

naive

non nớt, thơ dại, thiếu kinh nghiệm

27
New cards

notion

quan niệm, niềm tin về điều gì

28
New cards

optimistic

lạc quan và tự tin về tương lai

29
New cards

paradox

nghịch lý, hai đặc điểm đối lập

30
New cards

pessimistic

bi quan, tiêu cực

31
New cards

plausible

có vẻ hợp lý hoặc có thể xảy ra

32
New cards

ponder

cân nhắc, suy nghĩ kỹ

33
New cards

prejudiced

có thành kiến, thiên vị

34
New cards

presume

cho rằng điều gì đó đúng

35
New cards

query

đặt câu hỏi; một câu hỏi

36
New cards

reckon

nghĩ hoặc cho rằng điều gì đó

37
New cards

reflect

suy nghĩ sâu sắc về điều gì; thể hiện/bày tỏ điều gì; phản chiếu

38
New cards

skeptical

nghi ngờ, nghi vấn

39
New cards

speculate

phỏng đoán, đưa ra giả thuyết không có bằng chứng; đầu cơ tích trữ

40
New cards

suppose

cho rằng mà không chắc chắn; giả sử; kỳ vọng dựa trên quy tắc/hoàn cảnh

41
New cards

academic

liên quan đến giáo dục và học thuật; chỉ mang tính lý thuyết, không thực tế

42
New cards

academic

giáo viên hoặc học giả đại học

43
New cards

conscientious

tận tâm, chu đáo trong công việc

44
New cards

cram

nhồi nhét vào không gian nhỏ; học nhồi để chuẩn bị thi

45
New cards

curriculum

chương trình học

46
New cards

distance learning

học từ xa

47
New cards

graduate

tốt nghiệp; người đã tốt nghiệp đại học

48
New cards

ignorant

thô lỗ, bất lịch sự; không có giáo dục, thiếu kiến thức

49
New cards

inattentive

không chú ý đến điều gì

50
New cards

intellectual

người có trí tuệ phát triển cao; liên quan đến trí tuệ; đòi hỏi sử dụng trí tuệ

51
New cards

intelligent

thông minh

52
New cards

intensive

chuyên sâu, kỹ càng

53
New cards

knowledgeable

thông minh và hiểu biết rộng

54
New cards

lecture

giảng bài; giáo huấn ai đó; bài giảng; bài diễn văn giáo huấn

55
New cards

mock exam

bài thi thử

56
New cards

plagiarise

đạo văn

57
New cards

self-study

tự học

58
New cards

seminar

buổi hội thảo

59
New cards

special needs

yêu cầu đặc biệt dành cho người khiếm khuyết

60
New cards

tuition

học phí; việc dạy dỗ/hướng dẫn

61
New cards

tutorial

buổi học kèm/hướng dẫn cá nhân; bản hướng dẫn từng bước

62
New cards

brush up (on)

ôn lại, trau dồi sau thời gian không dùng

63
New cards

come (a)round (to)

tỉnh táo trở lại; ghé qua thăm; thay đổi thái độ/ý kiến

64
New cards

come up with

nghĩ ra (ý tưởng, kế hoạch, giải pháp)

65
New cards

face up to

chấp nhận và đối mặt với điều khó khăn

66
New cards

figure out

suy nghĩ cho đến khi hiểu ra; tính toán chi phí

67
New cards

hit upon

tình cờ nghĩ ra hoặc khám phá

68
New cards

make out

nhìn/nghe/hiểu điều gì đó một cách khó khăn; viết hoặc điền vào biểu mẫu

69
New cards

mull over

suy nghĩ kỹ lưỡng trong thời gian dài

70
New cards

piece together

ghép các thông tin để hiểu tình huống; ghép/ráp lại các mảnh rời

71
New cards

puzzle out

tìm ra câu trả lời cho vấn đề khó bằng cách suy nghĩ

72
New cards

read up (on/about)

dành thời gian đọc để tìm hiểu thông tin

73
New cards

swot up (on)

học nhồi nhét

74
New cards

take in

hiểu hoặc hấp thụ thông tin; lừa dối ai đó

75
New cards

think over

cân nhắc kỹ lưỡng

76
New cards

think through

xem xét kỹ lưỡng và toàn diện

77
New cards

think up

nghĩ ra hoặc tưởng tượng điều gì

78
New cards

account for: giải thích lý do/nguyên nhân; chiếm tổng số

79
New cards

(give) an account of: mô tả/tường thuật chi tiết về sự việc

80
New cards

take into account / take account of: cân nhắc điều gì khi quyết định

81
New cards

on account of: bởi vì

82
New cards

by all accounts: theo như mọi người nói

83
New cards

on somebody’s account: vì ai đó

84
New cards

associate sth with sth: liên kết điều gì với điều gì trong tâm trí

85
New cards

(hang) in the balance: tương lai chưa được quyết định

86
New cards

strike a balance: cân bằng giữa hai điều

87
New cards

upset the balance: gây mất cân bằng

88
New cards

alter the balance: thay đổi trạng thái cân bằng

89
New cards

redress the balance: sửa chữa tình huống không công bằng

90
New cards

balance between/of: sự cân bằng giữa các yếu tố

91
New cards

on balance: khi tất cả yếu tố đã được cân nhắc

92
New cards

off balance: mất thăng bằng; bị bất ngờ/bối rối

93
New cards

basis for: nền tảng/cơ sở cho ý tưởng hay lập luận

94
New cards

on a daily/temporary/etc basis: mô tả tần suất hoặc cách thức thực hiện

95
New cards

on the basis of/that: dựa trên cơ sở

96
New cards

express belief(s): bày tỏ niềm tin

97
New cards

belief in/that: niềm tin rằng điều gì đó là thật

98
New cards

contrary to popular belief: trái ngược với niềm tin phổ biến

99
New cards

beyond belief: không thể tin được

100
New cards

in the belief that: với niềm tin rằng điều gì đó là đúng