Mini Test 26

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/167

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:36 PM on 5/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

168 Terms

1
New cards

mingle with (phr.v)

giao du với (ai đó)

2
New cards

jet set (n)

nhóm người thượng lưu (thường hay đi du lịch)

3
New cards

go berserk (phrase)

trở nên tức giận

4
New cards

paranoid (adj)

ảo tưởng => paranoia (n)

5
New cards

neurotic (adj)

loạn thần

6
New cards

stodgy (adj)

cổ hủ, bảo thủ

7
New cards

stand jiggers (idiom)

đứng canh chừng, canh gác

8
New cards

stand off to one side (idiom)

đứng sang 1 bên

9
New cards

stand on your dignity (idiom)

giữ thể diện cho bản thân mình

10
New cards

stand rooted to the spot (idiom)

đứng im tại chỗ, đứng chôn chân tại chỗ

11
New cards

a sacred cow (idiom)

1 điều không thể bị đụng tới, không thể thay đổi/bị chỉ trích

12
New cards

pious (adj)

mộ đạo, sùng bái đạo

13
New cards

divine (adj)

thần thánh

14
New cards

shady (adj)

mờ ám

15
New cards

soil/sully one's hands with sth (idiom)

làm bẩn tay mình với những hành động sai trái

16
New cards

taint = sully (v)

làm dơ, bẩn

17
New cards

smudge (v)

làm nhoè đi (vết mực, vết màu)

18
New cards

fancy (adj)

hào nhoáng

19
New cards

a man of straw (n)

1 người yếu đuối, không có quyền lực thực sự nào cả

20
New cards

chaff (n)

trấu

21
New cards

rye (n)

lúa mạch đen

22
New cards

like a square peg in a round hole (idiom)

như 1 người không phù hợp (với vị trí, môi trường làm việc nào đó)

23
New cards

peg (n)

chốt (gỗ)

24
New cards

clip (n)

kẹp

25
New cards

spike (n)

đinh

26
New cards

hook (n)

móc

27
New cards

amorphous (adj)

vô định hình, không có hình dạng cụ thể

28
New cards

crystalline (adj)

có cấu trúc như tinh thể / sáng như tinh thể

29
New cards

angular (adj)

có góc cạnh (angle)

30
New cards

keep sb dangling (idiom)

khiến ai đó trong trạng thái chờ đợi, không chắc chắn

31
New cards

keep sb in line (idiom)

khiến ai đó phải tuân thủ luật lệ

32
New cards

keep sb sweet (idiom)

khiến ai đó cảm thấy hài lòng (để giữ mối quan hệ tốt)

33
New cards

keep sb on a string (idiom)

có kiểm soát lên ai đó (về mặt cảm xúc)

34
New cards

sworn enemies (n)

đối thủ không đội trời chung

35
New cards

effusive (adj)

giàu cảm xúc, dạt dào tình cảm

36
New cards

subdued (adj)

trầm lắng, không vui như bình thường

37
New cards

commodious (adj)

(không gian) rộng rãi

38
New cards

article of faith (n)

đức tin, niềm tin tuyệt đối

39
New cards

hiss (v)

rít lên

40
New cards

clenched teeth (n)

nghiến răng (giận dữ, quyết tâm)

41
New cards

clutch (v)

nắm chặt

42
New cards

clamp (v)

kẹp chặt => clamp down on (phr.v)

43
New cards

clinch the deal (phrase)

cuối cùng cũng đạt được thoả thuận

44
New cards

out for one's scalp (idiom)

quyết tâm trừng trị ai đó

45
New cards

out for one's blood (idiom)

theo đuổi trừng trị ai đó

46
New cards

scalp (n)

da đầu

47
New cards

pate (n)

đỉnh đầu

48
New cards

mane (n)

bờm (trên đầu)

49
New cards

impinge on (phr.v)

có hạn chế đối với, có ảnh hưởng xấu với

50
New cards

implore (v)

cầu xin, van xin

51
New cards

implicate (v)

liên luỵ tới

52
New cards

imbibe (v)

tiếp thu/hấp thụ (thông tin) // uống (rượu)

53
New cards

All Hallows' Eve (n)

đêm Halloween

54
New cards

rise from the dead/grave (idiom)

từ cõi chết sống lại

55
New cards

crypt (n)

hầm mộ (nhà thờ)

56
New cards

rogues' gallery (n)

bộ những bức ảnh của những tên tội phạm

57
New cards

cordial (adj)

thân thiện, thân ái, nồng thắm

58
New cards

imperial (adj)

thuộc về đế quốc

59
New cards

parochial (adj)

(góc nhìn) thiển cẩn (narrow-minded)

60
New cards

in one of one's moods (idiom)

đang ở tâm trạng không vui, cau có

61
New cards

complicity (n)

sự đồng loã (cùng gây án với nhau)

62
New cards

acuity (n)

sự sắc sảo

63
New cards

felicity (n)

sự hạnh phúc

64
New cards

vacuity (n)

sự trống rỗng

65
New cards

miscue (n)

sai lầm

66
New cards

the odds-on favorite (n)

ứng cử viên có khả năng cao chiến thắng

67
New cards

re-read (v)

đọc lại

68
New cards

know(-it)-all (n)

1 người tỏ ra là cái gì cũng biết

69
New cards

self-declared (adj)

tự xưng

70
New cards

secluded (adj)

kín đáo, hẻo lánh

71
New cards

honeymoon (n)

tuần trăng mật

72
New cards

blissful (adj)

hạnh phúc, ngọt ngào

73
New cards

workaday (adj)

tầm thường, thường ngày

74
New cards

irrefutably (adv)

1 cách không thể bác bỏ được

75
New cards

off-handedly (adv)

1 cách tuỳ tiện, không suy nghĩ kĩ càng

76
New cards

even-handed (adj)

impartial

77
New cards

heavy-handed (adj)

nặng nề

78
New cards

barehanded (adj)

tay trần, tay không

79
New cards

open-handed (adj)

generous

80
New cards

hidebound (adj)

bảo thủ

81
New cards

comedy of errors (n)

tình huống có nhiều sai lầm

82
New cards

mainstream (adj)

chính thống

83
New cards

suspicious of (adj)

nghi ngờ về

84
New cards

bespoke (adj)

được làm riêng

85
New cards

accusation/allegation (n)

cáo buộc

86
New cards

slant (n)

góc nhìn thiên vụ

87
New cards

worldview (n)

thế giới quan

88
New cards

professor emeritus (n)

giáo sư danh dự

89
New cards

hallucinate (v)

(hoang tưởng // cung cấp thông tin sai

90
New cards

highly charged (adj)

gây ra nhiều cảm xúc khác nhau

91
New cards

politically/radically charged (adj)

liên quan đến chính trị

92
New cards

starkly different (adj)

cực kì khác nhau

93
New cards

corpus (n)

bộ sưu tập (về tri thức)

94
New cards

front (n)

mặt trận

95
New cards

entrant (n)

1 người/công ty/sản phẩm mới gia nhập

96
New cards

be pitched as (phr.v)

được giới thiệu như là

97
New cards

unapologetic (adj)

không hối lỗi, xin lỗi

98
New cards

truth seeking (n)

tìm kiếm sự thật

99
New cards

a cloud on the horizon (idiom)

mối đe doạ trong tương lai

100
New cards

backtrack from/on (phr.v)

rút lui khỏi (lời hứa, sự chỉ trích, quan điểm)