1/167
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
mingle with (phr.v)
giao du với (ai đó)
jet set (n)
nhóm người thượng lưu (thường hay đi du lịch)
go berserk (phrase)
trở nên tức giận
paranoid (adj)
ảo tưởng => paranoia (n)
neurotic (adj)
loạn thần
stodgy (adj)
cổ hủ, bảo thủ
stand jiggers (idiom)
đứng canh chừng, canh gác
stand off to one side (idiom)
đứng sang 1 bên
stand on your dignity (idiom)
giữ thể diện cho bản thân mình
stand rooted to the spot (idiom)
đứng im tại chỗ, đứng chôn chân tại chỗ
a sacred cow (idiom)
1 điều không thể bị đụng tới, không thể thay đổi/bị chỉ trích
pious (adj)
mộ đạo, sùng bái đạo
divine (adj)
thần thánh
shady (adj)
mờ ám
soil/sully one's hands with sth (idiom)
làm bẩn tay mình với những hành động sai trái
taint = sully (v)
làm dơ, bẩn
smudge (v)
làm nhoè đi (vết mực, vết màu)
fancy (adj)
hào nhoáng
a man of straw (n)
1 người yếu đuối, không có quyền lực thực sự nào cả
chaff (n)
trấu
rye (n)
lúa mạch đen
like a square peg in a round hole (idiom)
như 1 người không phù hợp (với vị trí, môi trường làm việc nào đó)
peg (n)
chốt (gỗ)
clip (n)
kẹp
spike (n)
đinh
hook (n)
móc
amorphous (adj)
vô định hình, không có hình dạng cụ thể
crystalline (adj)
có cấu trúc như tinh thể / sáng như tinh thể
angular (adj)
có góc cạnh (angle)
keep sb dangling (idiom)
khiến ai đó trong trạng thái chờ đợi, không chắc chắn
keep sb in line (idiom)
khiến ai đó phải tuân thủ luật lệ
keep sb sweet (idiom)
khiến ai đó cảm thấy hài lòng (để giữ mối quan hệ tốt)
keep sb on a string (idiom)
có kiểm soát lên ai đó (về mặt cảm xúc)
sworn enemies (n)
đối thủ không đội trời chung
effusive (adj)
giàu cảm xúc, dạt dào tình cảm
subdued (adj)
trầm lắng, không vui như bình thường
commodious (adj)
(không gian) rộng rãi
article of faith (n)
đức tin, niềm tin tuyệt đối
hiss (v)
rít lên
clenched teeth (n)
nghiến răng (giận dữ, quyết tâm)
clutch (v)
nắm chặt
clamp (v)
kẹp chặt => clamp down on (phr.v)
clinch the deal (phrase)
cuối cùng cũng đạt được thoả thuận
out for one's scalp (idiom)
quyết tâm trừng trị ai đó
out for one's blood (idiom)
theo đuổi trừng trị ai đó
scalp (n)
da đầu
pate (n)
đỉnh đầu
mane (n)
bờm (trên đầu)
impinge on (phr.v)
có hạn chế đối với, có ảnh hưởng xấu với
implore (v)
cầu xin, van xin
implicate (v)
liên luỵ tới
imbibe (v)
tiếp thu/hấp thụ (thông tin) // uống (rượu)
All Hallows' Eve (n)
đêm Halloween
rise from the dead/grave (idiom)
từ cõi chết sống lại
crypt (n)
hầm mộ (nhà thờ)
rogues' gallery (n)
bộ những bức ảnh của những tên tội phạm
cordial (adj)
thân thiện, thân ái, nồng thắm
imperial (adj)
thuộc về đế quốc
parochial (adj)
(góc nhìn) thiển cẩn (narrow-minded)
in one of one's moods (idiom)
đang ở tâm trạng không vui, cau có
complicity (n)
sự đồng loã (cùng gây án với nhau)
acuity (n)
sự sắc sảo
felicity (n)
sự hạnh phúc
vacuity (n)
sự trống rỗng
miscue (n)
sai lầm
the odds-on favorite (n)
ứng cử viên có khả năng cao chiến thắng
re-read (v)
đọc lại
know(-it)-all (n)
1 người tỏ ra là cái gì cũng biết
self-declared (adj)
tự xưng
secluded (adj)
kín đáo, hẻo lánh
honeymoon (n)
tuần trăng mật
blissful (adj)
hạnh phúc, ngọt ngào
workaday (adj)
tầm thường, thường ngày
irrefutably (adv)
1 cách không thể bác bỏ được
off-handedly (adv)
1 cách tuỳ tiện, không suy nghĩ kĩ càng
even-handed (adj)
impartial
heavy-handed (adj)
nặng nề
barehanded (adj)
tay trần, tay không
open-handed (adj)
generous
hidebound (adj)
bảo thủ
comedy of errors (n)
tình huống có nhiều sai lầm
mainstream (adj)
chính thống
suspicious of (adj)
nghi ngờ về
bespoke (adj)
được làm riêng
accusation/allegation (n)
cáo buộc
slant (n)
góc nhìn thiên vụ
worldview (n)
thế giới quan
professor emeritus (n)
giáo sư danh dự
hallucinate (v)
(hoang tưởng // cung cấp thông tin sai
highly charged (adj)
gây ra nhiều cảm xúc khác nhau
politically/radically charged (adj)
liên quan đến chính trị
starkly different (adj)
cực kì khác nhau
corpus (n)
bộ sưu tập (về tri thức)
front (n)
mặt trận
entrant (n)
1 người/công ty/sản phẩm mới gia nhập
be pitched as (phr.v)
được giới thiệu như là
unapologetic (adj)
không hối lỗi, xin lỗi
truth seeking (n)
tìm kiếm sự thật
a cloud on the horizon (idiom)
mối đe doạ trong tương lai
backtrack from/on (phr.v)
rút lui khỏi (lời hứa, sự chỉ trích, quan điểm)