1/107
Bộ thẻ từ vựng đầy đủ về chủ đề Trí tuệ nhân tạo và Công nghệ (Artificial Intelligence and Technology) giúp ôn tập các khái niệm, động từ và tính trạng từ chuyên ngành.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
virtual
ảo, không có thật
tech-savvy
thành thạo về công nghệ
be capable of doing something
có khả năng làm gì
keep track of something
theo dõi cái gì
portfolio
hồ sơ
sensitive
nhạy cảm, có thể thấu hiểu
assembly
sự lắp ráp
prevalence
sự phổ biến
effortlessly
một cách dễ dàng
virtual reality
thực tế ảo (cho phép người dùng khám phá thế giới 3D hoặc mô phỏng)
digital
trực tuyến, thuộc kỹ thuật số
advanced
tiên tiến
application
sự ứng dụng, sự áp dụng
motivation
động lực
integration
sự tích hợp
get off something
bỏ, ngưng sử dụng cái gì
upgrade
nâng cấp
privacy
sự riêng tư
chatbot
hộp trò chuyện
malware
phần mềm độc hại
replace
thay thế
benefit from something
hưởng lợi từ điều gì
database
cơ sở dữ liệu
facial recognition
nhận diện khuôn mặt
observe
quan sát
tedious
nhàm chán, tẻ nhạt
hands-on
thực tiễn, thực tế
vibration
tiếng rung
hurdle
khó khăn, trở ngại, rào cản
concept
ý tưởng, khái niệm (xuất hiện từ những năm 1950s)
simulation
sự mô phỏng
security
an ninh, bảo mật
be left behind
tụt lại phía sau
human-like
giống con người
analyse / analyze
phân tích
algorithm
thuật toán
artificial intelligence
trí tuệ nhân tạo (AI)
convert
chuyển đổi
take over
đảm nhiệm, tiếp quản, thay thế công việc
evolution
sự tiến hoá, sự phát triển
distinguish
phân biệt
monitor
quan sát, theo dõi (ví dụ: hệ thống 24/7)
repetitive
lặp đi lặp lại, nhàm chán
personalised / personalized
được cá nhân hoá
autonomous
tự động, tự lái
model (verb)
mô phỏng hành vi
logical
hợp lý, có lý
face-to-face
trực tiếp, mặt đối mặt
implication
ý nghĩa, ảnh hưởng, tác động
machine learning
học máy
innovative
sáng tạo, đổi mới
interactive
mang tính tương tác
cutting-edge
hiện đại, tiên tiến
upload
đăng tải
leverage
tận dụng, sử dụng
potential
tiềm năng
envisage
hình dung, tưởng tượng
risky
nguy hiểm, đầy rủi ro
geek
người hứng thú và biết nhiều về điều gì
accuracy
sự chính xác
provoke
kích thích, gây ra, gợi ra
distort
bóp méo, làm sai lệch
imitate
bắt chước
ethical
mang tính đạo đức
obsolete
lạc hậu, lỗi thời
hotspot
điểm có thể kết nối Wifi
productivity
năng suất
voice command
ra lệnh bằng giọng nói
eliminate
loại bỏ
second-hand
cũ, đã qua sử dụng
distracted
phân tâm
self-driving
không người lái, tự lái
real-time
theo thời gian thực
programme
lập trình, đặt chương trình
milestone
mốc son, sự kiện quan trọng, cột mốc
interact
tương tác
get a grasp of something
nắm bắt được điều gì
obsessed
ám ảnh
stimulate
kích thích, khơi dậy
transparency
sự minh bạch, rõ ràng
complicated
phức tạp
navigation
sự điều hướng
instantly
ngay lập tức
ethics
đạo đức
curate
lựa chọn, chọn lọc
activate
kích hoạt
sophisticated
tinh vi, phức tạp
speech recognition
khả năng nhận diện giọng nói (ví dụ: Siri)
automate
tự động hoá
humanoid
giống người, hình người
immerse
đắm chìm
transformative
mang tính biến đổi, tác động thay đổi lớn
platform
nền tảng
objectivity
tính khách quan
customise / customize
tuỳ chỉnh theo yêu cầu
validate
duyệt, kiểm định
optimise / optimize
tối ưu hoá, tối đa hoá
moderate
vừa phải
undertake
thực hiện, đảm nhiệm
process (verb)
xử lý (lượng lớn dữ liệu)