Topic 9: Artificial Intelligence and Technology

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/107

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Bộ thẻ từ vựng đầy đủ về chủ đề Trí tuệ nhân tạo và Công nghệ (Artificial Intelligence and Technology) giúp ôn tập các khái niệm, động từ và tính trạng từ chuyên ngành.

Last updated 10:41 AM on 5/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

108 Terms

1
New cards

virtual

ảo, không có thật

2
New cards

tech-savvy

thành thạo về công nghệ

3
New cards

be capable of doing something

có khả năng làm gì

4
New cards

keep track of something

theo dõi cái gì

5
New cards

portfolio

hồ sơ

6
New cards

sensitive

nhạy cảm, có thể thấu hiểu

7
New cards

assembly

sự lắp ráp

8
New cards

prevalence

sự phổ biến

9
New cards

effortlessly

một cách dễ dàng

10
New cards

virtual reality

thực tế ảo (cho phép người dùng khám phá thế giới 3D3D hoặc mô phỏng)

11
New cards

digital

trực tuyến, thuộc kỹ thuật số

12
New cards

advanced

tiên tiến

13
New cards

application

sự ứng dụng, sự áp dụng

14
New cards

motivation

động lực

15
New cards

integration

sự tích hợp

16
New cards

get off something

bỏ, ngưng sử dụng cái gì

17
New cards

upgrade

nâng cấp

18
New cards

privacy

sự riêng tư

19
New cards

chatbot

hộp trò chuyện

20
New cards

malware

phần mềm độc hại

21
New cards

replace

thay thế

22
New cards

benefit from something

hưởng lợi từ điều gì

23
New cards

database

cơ sở dữ liệu

24
New cards

facial recognition

nhận diện khuôn mặt

25
New cards

observe

quan sát

26
New cards

tedious

nhàm chán, tẻ nhạt

27
New cards

hands-on

thực tiễn, thực tế

28
New cards

vibration

tiếng rung

29
New cards

hurdle

khó khăn, trở ngại, rào cản

30
New cards

concept

ý tưởng, khái niệm (xuất hiện từ những năm 1950s1950s)

31
New cards

simulation

sự mô phỏng

32
New cards

security

an ninh, bảo mật

33
New cards

be left behind

tụt lại phía sau

34
New cards

human-like

giống con người

35
New cards

analyse / analyze

phân tích

36
New cards

algorithm

thuật toán

37
New cards

artificial intelligence

trí tuệ nhân tạo (AI)

38
New cards

convert

chuyển đổi

39
New cards

take over

đảm nhiệm, tiếp quản, thay thế công việc

40
New cards

evolution

sự tiến hoá, sự phát triển

41
New cards

distinguish

phân biệt

42
New cards

monitor

quan sát, theo dõi (ví dụ: hệ thống 24/724/7)

43
New cards

repetitive

lặp đi lặp lại, nhàm chán

44
New cards

personalised / personalized

được cá nhân hoá

45
New cards

autonomous

tự động, tự lái

46
New cards

model (verb)

mô phỏng hành vi

47
New cards

logical

hợp lý, có lý

48
New cards

face-to-face

trực tiếp, mặt đối mặt

49
New cards

implication

ý nghĩa, ảnh hưởng, tác động

50
New cards

machine learning

học máy

51
New cards

innovative

sáng tạo, đổi mới

52
New cards

interactive

mang tính tương tác

53
New cards

cutting-edge

hiện đại, tiên tiến

54
New cards

upload

đăng tải

55
New cards

leverage

tận dụng, sử dụng

56
New cards

potential

tiềm năng

57
New cards

envisage

hình dung, tưởng tượng

58
New cards

risky

nguy hiểm, đầy rủi ro

59
New cards

geek

người hứng thú và biết nhiều về điều gì

60
New cards

accuracy

sự chính xác

61
New cards

provoke

kích thích, gây ra, gợi ra

62
New cards

distort

bóp méo, làm sai lệch

63
New cards

imitate

bắt chước

64
New cards

ethical

mang tính đạo đức

65
New cards

obsolete

lạc hậu, lỗi thời

66
New cards

hotspot

điểm có thể kết nối Wifi

67
New cards

productivity

năng suất

68
New cards

voice command

ra lệnh bằng giọng nói

69
New cards

eliminate

loại bỏ

70
New cards

second-hand

cũ, đã qua sử dụng

71
New cards

distracted

phân tâm

72
New cards

self-driving

không người lái, tự lái

73
New cards

real-time

theo thời gian thực

74
New cards

programme

lập trình, đặt chương trình

75
New cards

milestone

mốc son, sự kiện quan trọng, cột mốc

76
New cards

interact

tương tác

77
New cards

get a grasp of something

nắm bắt được điều gì

78
New cards

obsessed

ám ảnh

79
New cards

stimulate

kích thích, khơi dậy

80
New cards

transparency

sự minh bạch, rõ ràng

81
New cards

complicated

phức tạp

82
New cards

navigation

sự điều hướng

83
New cards

instantly

ngay lập tức

84
New cards

ethics

đạo đức

85
New cards

curate

lựa chọn, chọn lọc

86
New cards

activate

kích hoạt

87
New cards

sophisticated

tinh vi, phức tạp

88
New cards

speech recognition

khả năng nhận diện giọng nói (ví dụ: Siri)

89
New cards

automate

tự động hoá

90
New cards

humanoid

giống người, hình người

91
New cards

immerse

đắm chìm

92
New cards

transformative

mang tính biến đổi, tác động thay đổi lớn

93
New cards

platform

nền tảng

94
New cards

objectivity

tính khách quan

95
New cards

customise / customize

tuỳ chỉnh theo yêu cầu

96
New cards

validate

duyệt, kiểm định

97
New cards

optimise / optimize

tối ưu hoá, tối đa hoá

98
New cards

moderate

vừa phải

99
New cards

undertake

thực hiện, đảm nhiệm

100
New cards

process (verb)

xử lý (lượng lớn dữ liệu)